📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Đặng Hữu Phúc

Mã GV: GV0665Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
22
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
69
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
1200
Tỷ lệ qua môn
99.6%
Tỷ lệ CLO đạt
88.2%
10,350 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
1186

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Cơ khí Động lực K2022 C001 Triết học Mac-Lê nin 3 150 6.76 100.0% 88.0% 54
Cơ khí Động lực K2022 C058 Thực tập kỹ thuật 3 3 150 7.01 100.0% 91.3% 39
Cơ khí Động lực K2023 C016 Đại số tuyến tính 3 150 6.67 99.3% 92.0% 33
Cơ khí Động lực K2023 C032 Chi tiết máy 3 150 6.72 99.3% 89.8% 44
Cơ khí Động lực K2023 C055 Lý thuyết ô tô 3 150 6.71 98.7% 89.8% 41
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN024 Kỹ năng mềm 3 150 6.60 100.0% 87.1% 58
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) 3 150 6.55 100.0% 85.1% 67
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN040 Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 3 150 6.60 100.0% 86.2% 62
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN050 Kỹ thuật điều độ 3 150 6.59 100.0% 86.2% 62
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến 3 150 6.50 99.3% 86.0% 60
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 3 150 6.67 100.0% 89.1% 49
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử 3 150 6.75 98.7% 88.0% 48
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì 3 150 6.75 99.3% 92.4% 31
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO007 Anh văn A2.2 3 150 6.48 100.0% 83.8% 73
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO011 Giải tích nâng cao 3 150 6.51 100.0% 85.6% 65
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.53 100.0% 86.4% 61
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô 3 150 6.58 100.0% 86.4% 61
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp 3 150 6.54 100.0% 86.0% 63
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử 3 150 6.51 100.0% 82.7% 78
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO007 Anh văn A2.2 3 150 6.78 99.3% 92.4% 31
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 3 150 6.75 98.0% 92.2% 27
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO043 Lý thuyết ô tô 3 150 6.81 100.0% 91.6% 38
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí 3 150 6.91 99.3% 90.2% 41

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Cơ khí Động lực / K2022 — C001: Triết học Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Triết học Mac-Lê nin.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Triết học Mac-Lê nin để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Triết học Mac-Lê nin.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C058: Thực tập kỹ thuật 3

CLO1: Mô tả được quy trình, thiết bị hoặc hệ thống thực tế liên quan đến Thực tập kỹ thuật 3.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 7.10 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật, thu thập và phân tích dữ liệu trong Thực tập kỹ thuật 3.
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 7.05 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Viết báo cáo thực tập và rút ra nhận xét cải tiến liên quan đến Thực tập kỹ thuật 3.
CLO3
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.94 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C016: Đại số tuyến tính

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Đại số tuyến tính.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Đại số tuyến tính để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Đại số tuyến tính.
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C032: Chi tiết máy

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Chi tiết máy.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Chi tiết máy để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Chi tiết máy.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C055: Lý thuyết ô tô

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Lý thuyết ô tô.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Lý thuyết ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Lý thuyết ô tô.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN024: Kỹ năng mềm

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ năng mềm.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong h...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng ...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN028: Nhập môn ngành (KTHTCN)

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN).
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng...
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN040: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống s...
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả rõ rà...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN050: Kỹ thuật điều độ

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật điều độ.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điều độ để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tr...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điều độ; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN056: Tối ưu vận tải và định tuyến

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh ...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN026: Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện t...
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải ...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN053: Kỹ thuật tin cậy và bảo trì

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/...
CLO2
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh c...
CLO3
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO007: Anh văn A2.2

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn A2.2.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
CLO3
79.3%
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO011: Giải tích nâng cao

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nâng cao; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO015: TN Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống n...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên ...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO038: Kỹ thuật điện - điện tử

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật điện - điện tử.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điện - điện tử để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống...
CLO2
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điện - điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyê...
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO018: Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật h...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO027: Kinh tế và quản lý doanh nghiệp

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tì...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu c...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO007: Anh văn A2.2

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn A2.2.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
CLO2
94.0%
Đạt: 141/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO022: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật ...
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứn...
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO043: Lý thuyết ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Lý thuyết ô tô.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lý thuyết ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ngh...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lý thuyết ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và ...
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO040: PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.99 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ t...
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.93 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đ...
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220002 Ngô Ngọc Tú C001 5.59 4.0 CLO1 4.71 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220002 Ngô Ngọc Tú C058 5.15 4.0 CLO1 4.57 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220004 Hồ Khánh Dung C001 4.89 4.0 CLO1 4.63 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220004 Hồ Khánh Dung C001 4.89 4.0 CLO2 4.83 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220014 Tạ Hồng Trang C001 5.06 4.0 CLO2 4.87 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220014 Tạ Hồng Trang C058 4.76 4.0 CLO3 3.92 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220017 Huỳnh Duy Hải C001 4.71 4.0 CLO1 4.77 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220017 Huỳnh Duy Hải C001 4.71 4.0 CLO2 4.82 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220017 Huỳnh Duy Hải C001 4.71 4.0 CLO3 4.58 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220020 Nguyễn Thu Mai C058 5.01 4.0 CLO1 4.05 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220020 Nguyễn Thu Mai C058 5.01 4.0 CLO2 4.97 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220033 Hoàng Duy Khánh C001 4.58 4.0 CLO1 4.73 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220033 Hoàng Duy Khánh C001 4.58 4.0 CLO2 4.61 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220033 Hoàng Duy Khánh C001 4.58 4.0 CLO3 4.46 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220033 Hoàng Duy Khánh C058 4.55 4.0 CLO1 4.72 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220033 Hoàng Duy Khánh C058 4.55 4.0 CLO2 4.64 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220033 Hoàng Duy Khánh C058 4.55 4.0 CLO3 4.39 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220034 Đinh Thanh Phương C001 4.47 4.0 CLO1 4.66 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220034 Đinh Thanh Phương C001 4.47 4.0 CLO2 4.72 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220034 Đinh Thanh Phương C001 4.47 4.0 CLO3 4.09 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220034 Đinh Thanh Phương C058 4.11 4.0 CLO1 4.20 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220034 Đinh Thanh Phương C058 4.11 4.0 CLO2 4.07 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220034 Đinh Thanh Phương C058 4.11 4.0 CLO3 4.11 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220036 Võ Gia Nghĩa C001 4.29 4.0 CLO1 4.34 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220036 Võ Gia Nghĩa C001 4.29 4.0 CLO2 4.38 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220036 Võ Gia Nghĩa C001 4.29 4.0 CLO3 4.16 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220036 Võ Gia Nghĩa C058 4.47 4.0 CLO1 4.42 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220036 Võ Gia Nghĩa C058 4.47 4.0 CLO2 4.34 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220036 Võ Gia Nghĩa C058 4.47 4.0 CLO3 4.60 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220039 Trịnh Minh Trang C001 4.95 4.0 CLO2 4.84 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220039 Trịnh Minh Trang C001 4.95 4.0 CLO3 4.31 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220043 Vũ Đình Khang C058 4.60 4.0 CLO2 4.84 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220043 Vũ Đình Khang C058 4.60 4.0 CLO3 4.13 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220047 Dương Thị Ngọc C001 5.04 4.0 CLO2 4.92 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220048 Hồ Hữu Thành C001 4.44 4.0 CLO2 4.53 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220048 Hồ Hữu Thành C001 4.44 4.0 CLO3 3.77 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220049 Võ Tuấn Tuấn C058 5.06 4.0 CLO3 4.60 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220052 Lý Minh Thắng C001 5.12 4.0 CLO3 4.90 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220052 Lý Minh Thắng C058 4.67 4.0 CLO1 4.85 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220052 Lý Minh Thắng C058 4.67 4.0 CLO2 4.66 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220052 Lý Minh Thắng C058 4.67 4.0 CLO3 4.59 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220058 Nguyễn Diệu Giang C001 4.26 4.0 CLO2 4.42 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220058 Nguyễn Diệu Giang C001 4.26 4.0 CLO3 3.56 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220060 Lê Diệu Hương C001 4.60 4.0 CLO2 4.72 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220060 Lê Diệu Hương C001 4.60 4.0 CLO3 3.64 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220062 Vũ Hữu Long C058 5.28 4.0 CLO3 4.96 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220063 Huỳnh Thanh Uyên C001 4.75 4.0 CLO1 4.69 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220063 Huỳnh Thanh Uyên C001 4.75 4.0 CLO2 4.78 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220063 Huỳnh Thanh Uyên C001 4.75 4.0 CLO3 4.77 5
Cơ khí Động lực K2022 CKDL220063 Huỳnh Thanh Uyên C058 5.25 4.0 CLO1 4.93 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Cơ khí Động lực C001 Triết học Mac-Lê nin CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C001 Triết học Mac-Lê nin CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C001 Triết học Mac-Lê nin CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C016 Đại số tuyến tính CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C016 Đại số tuyến tính CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C016 Đại số tuyến tính CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C032 Chi tiết máy CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C032 Chi tiết máy CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C032 Chi tiết máy CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C055 Lý thuyết ô tô CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C055 Lý thuyết ô tô CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C055 Lý thuyết ô tô CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C058 Thực tập kỹ thuật 3 CLO1 0.571 0.238 0.190
Cơ khí Động lực C058 Thực tập kỹ thuật 3 CLO2 0.324 0.405 0.270
Cơ khí Động lực C058 Thực tập kỹ thuật 3 CLO3 0.143 0.714 0.143
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN024 Kỹ năng mềm CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN024 Kỹ năng mềm CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN024 Kỹ năng mềm CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN040 Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN040 Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN040 Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN050 Kỹ thuật điều độ CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN050 Kỹ thuật điều độ CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN050 Kỹ thuật điều độ CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO007 Anh văn A2.2 CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO007 Anh văn A2.2 CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO007 Anh văn A2.2 CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO011 Giải tích nâng cao CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO011 Giải tích nâng cao CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO011 Giải tích nâng cao CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí CLO1 0.621 0.172 0.207
Kỹ thuật ô tô OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí CLO2 0.308 0.385 0.308
Kỹ thuật ô tô OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí CLO3 0.000 0.938 0.063
Kỹ thuật ô tô OTO043 Lý thuyết ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO043 Lý thuyết ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO043 Lý thuyết ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091