📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Hồ Thị Lan

Mã GV: GV0288Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
26
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
84
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
1350
Tỷ lệ qua môn
99.6%
Tỷ lệ CLO đạt
88.5%
12,600 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
1400

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Cơ khí Động lực K2021 C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 3 150 6.79 100.0% 91.3% 39
Cơ khí Động lực K2021 C037 Kỹ thuật nhiệt 3 150 6.66 100.0% 88.0% 54
Cơ khí Động lực K2021 C043 Hệ thống điện - điện tử trên ô tô 3 150 6.71 100.0% 90.0% 45
Cơ khí Động lực K2021 C048 Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô 3 150 6.68 100.0% 88.4% 52
Cơ khí Động lực K2021 C060 Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô 3 150 6.77 100.0% 90.7% 42
Cơ khí Động lực K2022 C018 Xác suất thống kê 3 150 6.66 99.3% 86.2% 60
Cơ khí Động lực K2022 C030 Kỹ thuật thuỷ khí 3 150 6.61 100.0% 88.0% 54
Cơ khí Động lực K2022 C034 Vật liệu kỹ thuật 3 150 6.70 98.7% 88.9% 44
Cơ khí Động lực K2022 C037 Kỹ thuật nhiệt 3 150 6.75 100.0% 89.3% 48
Cơ khí Động lực K2022 C049 Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô 3 150 6.81 99.3% 89.6% 45
Cơ khí Động lực K2023 C019 Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ 3 150 6.70 99.3% 88.4% 50
Cơ khí Động lực K2023 C030 Kỹ thuật thuỷ khí 3 150 6.69 99.3% 88.7% 48
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 3 150 6.61 100.0% 87.3% 57
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN041 Quản lý dự án kỹ thuật 3 150 6.62 100.0% 88.2% 53
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2021 HTCN059 Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) 3 150 6.46 100.0% 86.7% 60
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN031 Kinh tế kỹ thuật 3 150 6.76 98.7% 88.2% 47
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022 HTCN051 Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT 3 150 6.74 99.3% 89.1% 46
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 3 150 6.69 100.0% 89.8% 46
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2023 HTCN032 Kỹ thuật hệ thống 3 150 6.68 99.3% 88.0% 51
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh 3 150 6.56 100.0% 86.2% 62
Kỹ thuật ô tô K2021 OTO052 Chẩn đoán kỹ thuật ô tô 3 150 6.48 100.0% 86.7% 60
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 3 150 6.72 100.0% 92.2% 35
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 3 150 6.78 100.0% 93.6% 29
Kỹ thuật ô tô K2022 OTO037 Chi tiết máy 3 150 6.83 100.0% 91.8% 37
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 3 150 6.67 100.0% 86.4% 61
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO034 Kỹ thuật nhiệt 3 150 6.67 98.7% 86.2% 56
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO039 Kỹ thuật thủy khí 3 150 6.54 98.7% 86.4% 55
Kỹ thuật ô tô K2023 OTO043 Lý thuyết ô tô 3 150 6.58 98.7% 84.4% 64

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Cơ khí Động lực / K2021 — C037: Kỹ thuật nhiệt

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật nhiệt.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật nhiệt để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật nhiệt.
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
CLO1
95.3%
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C043: Hệ thống điện - điện tử trên ô tô

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Hệ thống điện - điện tử trên ô tô.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Hệ thống điện - điện tử trên ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Hệ thống điện - điện tử trên ô tô.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C048: Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2021 — C060: Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô.
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C037: Kỹ thuật nhiệt

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật nhiệt.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật nhiệt để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật nhiệt.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C018: Xác suất thống kê

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Xác suất thống kê.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Xác suất thống kê để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Xác suất thống kê.
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C030: Kỹ thuật thuỷ khí

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật thuỷ khí.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật thuỷ khí để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật thuỷ khí.
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C034: Vật liệu kỹ thuật

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Vật liệu kỹ thuật.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Vật liệu kỹ thuật để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Vật liệu kỹ thuật.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2022 — C049: Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C030: Kỹ thuật thuỷ khí

CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật thuỷ khí.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật thuỷ khí để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật thuỷ khí.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Cơ khí Động lực / K2023 — C019: Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ

CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ.
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN022: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ...
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để mô hình hóa, phân tích ho...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN059: Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII)

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII).
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ l...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN041: Quản lý dự án kỹ thuật

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý dự án kỹ thuật.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý dự án kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch ...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý dự án kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng ...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN031: Kinh tế kỹ thuật

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế kỹ thuật.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tr...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN051: Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT.
CLO1
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bà...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN023: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
CLO1
93.3%
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyế...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ ...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN032: Kỹ thuật hệ thống

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật hệ thống.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật hệ thống để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật hệ thống; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO005: Tư tưởng Hồ Chí minh

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ng...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên m...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO052: Chẩn đoán kỹ thuật ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyê...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO021: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
CLO1
98.0%
Đạt: 147/150 SV • Điểm TB: 6.95 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để giải quyết bài toán/bài t...
CLO2
95.3%
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ...
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO002: Chủ nghĩa xã hội khoa học

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huố...
CLO2
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chu...
CLO3
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO037: Chi tiết máy

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chi tiết máy.
CLO1
94.7%
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chi tiết máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
CLO2
92.7%
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chi tiết máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình ...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu ...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO034: Kỹ thuật nhiệt

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật nhiệt.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ngh...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và ...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO039: Kỹ thuật thủy khí

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật thủy khí.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật thủy khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật thủy khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO043: Lý thuyết ô tô

CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Lý thuyết ô tô.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lý thuyết ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ngh...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lý thuyết ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và ...
CLO3
79.3%
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210002 Dương Văn Đạt C048 5.17 4.0 CLO3 4.92 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210004 Đỗ Hoàng Khánh C037 4.46 4.0 CLO2 4.74 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210004 Đỗ Hoàng Khánh C037 4.46 4.0 CLO3 3.48 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210004 Đỗ Hoàng Khánh C048 5.24 4.0 CLO3 4.86 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210005 Bùi Duy Nam C004 5.16 4.0 CLO3 4.57 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210012 Nguyễn Khánh Linh C004 5.50 4.0 CLO1 4.77 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210013 Trịnh Gia Dũng C037 4.11 4.0 CLO2 4.14 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210013 Trịnh Gia Dũng C037 4.11 4.0 CLO3 3.53 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210014 Võ Tuấn Đức C048 4.76 4.0 CLO2 4.81 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210014 Võ Tuấn Đức C048 4.76 4.0 CLO3 4.32 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210016 Trần Minh Đạt C037 4.68 4.0 CLO2 4.62 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210016 Trần Minh Đạt C037 4.68 4.0 CLO3 4.14 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C004 5.14 4.0 CLO2 4.90 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C037 4.79 4.0 CLO1 4.81 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C037 4.79 4.0 CLO2 4.66 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C037 4.79 4.0 CLO3 4.92 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C043 4.77 4.0 CLO1 4.89 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C043 4.77 4.0 CLO2 4.88 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210017 Hoàng Hữu Phong C043 4.77 4.0 CLO3 4.59 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C004 4.66 4.0 CLO2 4.86 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C004 4.66 4.0 CLO3 4.09 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C037 4.05 4.0 CLO1 4.55 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C037 4.05 4.0 CLO2 4.09 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C037 4.05 4.0 CLO3 3.71 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C043 4.85 4.0 CLO1 4.65 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C043 4.85 4.0 CLO2 4.69 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C048 4.77 4.0 CLO2 4.64 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C048 4.77 4.0 CLO3 4.48 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C060 4.94 4.0 CLO2 4.83 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210020 Đặng Mỹ My C060 4.94 4.0 CLO3 4.92 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C043 5.27 4.0 CLO3 4.63 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C060 4.39 4.0 CLO2 4.53 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210022 Lê Minh Trang C060 4.39 4.0 CLO3 3.42 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210023 Bùi Diệu Trang C037 4.11 4.0 CLO2 4.36 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210023 Bùi Diệu Trang C037 4.11 4.0 CLO3 3.27 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210027 Võ Thị Thảo C037 4.28 4.0 CLO2 4.53 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210027 Võ Thị Thảo C037 4.28 4.0 CLO3 3.45 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210037 Hồ Quang Dũng C004 4.92 4.0 CLO1 4.67 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210037 Hồ Quang Dũng C004 4.92 4.0 CLO2 5.00 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210037 Hồ Quang Dũng C004 4.92 4.0 CLO3 5.00 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C004 4.76 4.0 CLO1 4.89 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C004 4.76 4.0 CLO2 4.70 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C004 4.76 4.0 CLO3 4.74 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C037 4.05 4.0 CLO1 3.83 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C037 4.05 4.0 CLO2 4.03 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C037 4.05 4.0 CLO3 4.21 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C048 4.05 4.0 CLO1 4.23 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C048 4.05 4.0 CLO2 3.99 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C048 4.05 4.0 CLO3 4.01 5
Cơ khí Động lực K2021 CKDL210039 Ngô Khánh Lan C060 4.50 4.0 CLO2 4.51 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Cơ khí Động lực C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C018 Xác suất thống kê CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C018 Xác suất thống kê CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C018 Xác suất thống kê CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C019 Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ CLO1 0.714 0.143 0.143
Cơ khí Động lực C019 Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ CLO2 0.353 0.353 0.294
Cơ khí Động lực C019 Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ CLO3 0.211 0.632 0.158
Cơ khí Động lực C030 Kỹ thuật thuỷ khí CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C030 Kỹ thuật thuỷ khí CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C030 Kỹ thuật thuỷ khí CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C034 Vật liệu kỹ thuật CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C034 Vật liệu kỹ thuật CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C034 Vật liệu kỹ thuật CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C037 Kỹ thuật nhiệt CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C037 Kỹ thuật nhiệt CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C037 Kỹ thuật nhiệt CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C043 Hệ thống điện - điện tử trên ô tô CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C043 Hệ thống điện - điện tử trên ô tô CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C043 Hệ thống điện - điện tử trên ô tô CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C048 Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C048 Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C048 Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C049 Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C049 Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C049 Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô CLO3 0.053 0.789 0.158
Cơ khí Động lực C060 Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô CLO1 0.522 0.217 0.261
Cơ khí Động lực C060 Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô CLO2 0.154 0.385 0.462
Cơ khí Động lực C060 Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô CLO3 0.053 0.789 0.158
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN031 Kinh tế kỹ thuật CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN031 Kinh tế kỹ thuật CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN031 Kinh tế kỹ thuật CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN032 Kỹ thuật hệ thống CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN032 Kỹ thuật hệ thống CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN032 Kỹ thuật hệ thống CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN041 Quản lý dự án kỹ thuật CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN041 Quản lý dự án kỹ thuật CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN041 Quản lý dự án kỹ thuật CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN051 Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN051 Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN051 Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN059 Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN059 Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp HTCN059 Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO034 Kỹ thuật nhiệt CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO034 Kỹ thuật nhiệt CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO034 Kỹ thuật nhiệt CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO037 Chi tiết máy CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO037 Chi tiết máy CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO037 Chi tiết máy CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO039 Kỹ thuật thủy khí CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO039 Kỹ thuật thủy khí CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO039 Kỹ thuật thủy khí CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO043 Lý thuyết ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO043 Lý thuyết ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO043 Lý thuyết ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091
Kỹ thuật ô tô OTO052 Chẩn đoán kỹ thuật ô tô CLO1 0.462 0.192 0.346
Kỹ thuật ô tô OTO052 Chẩn đoán kỹ thuật ô tô CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật ô tô OTO052 Chẩn đoán kỹ thuật ô tô CLO3 0.000 0.909 0.091