Giảng viên: Hồ Thị Lan
Mã GV: GV0288Đơn vị: Khoa Kỹ thuật Giao thôngCTĐT đang dạy: 3
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
26
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
84
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
88.5%
12,600 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
150 |
6.79 |
100.0% |
91.3% |
39 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C037 |
Kỹ thuật nhiệt |
3 |
150 |
6.66 |
100.0% |
88.0% |
54 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C043 |
Hệ thống điện - điện tử trên ô tô |
3 |
150 |
6.71 |
100.0% |
90.0% |
45 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C048 |
Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô |
3 |
150 |
6.68 |
100.0% |
88.4% |
52 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
C060 |
Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô |
3 |
150 |
6.77 |
100.0% |
90.7% |
42 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C018 |
Xác suất thống kê |
3 |
150 |
6.66 |
99.3% |
86.2% |
60 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C030 |
Kỹ thuật thuỷ khí |
3 |
150 |
6.61 |
100.0% |
88.0% |
54 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C034 |
Vật liệu kỹ thuật |
3 |
150 |
6.70 |
98.7% |
88.9% |
44 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C037 |
Kỹ thuật nhiệt |
3 |
150 |
6.75 |
100.0% |
89.3% |
48 |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
C049 |
Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô |
3 |
150 |
6.81 |
99.3% |
89.6% |
45 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C019 |
Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ |
3 |
150 |
6.70 |
99.3% |
88.4% |
50 |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
C030 |
Kỹ thuật thuỷ khí |
3 |
150 |
6.69 |
99.3% |
88.7% |
48 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
3 |
150 |
6.61 |
100.0% |
87.3% |
57 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN041 |
Quản lý dự án kỹ thuật |
3 |
150 |
6.62 |
100.0% |
88.2% |
53 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
3 |
150 |
6.46 |
100.0% |
86.7% |
60 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
3 |
150 |
6.76 |
98.7% |
88.2% |
47 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
HTCN051 |
Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT |
3 |
150 |
6.74 |
99.3% |
89.1% |
46 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
3 |
150 |
6.69 |
100.0% |
89.8% |
46 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
3 |
150 |
6.68 |
99.3% |
88.0% |
51 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
3 |
150 |
6.56 |
100.0% |
86.2% |
62 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
OTO052 |
Chẩn đoán kỹ thuật ô tô |
3 |
150 |
6.48 |
100.0% |
86.7% |
60 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
3 |
150 |
6.72 |
100.0% |
92.2% |
35 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
3 |
150 |
6.78 |
100.0% |
93.6% |
29 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
OTO037 |
Chi tiết máy |
3 |
150 |
6.83 |
100.0% |
91.8% |
37 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
3 |
150 |
6.67 |
100.0% |
86.4% |
61 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
3 |
150 |
6.67 |
98.7% |
86.2% |
56 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO039 |
Kỹ thuật thủy khí |
3 |
150 |
6.54 |
98.7% |
86.4% |
55 |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
3 |
150 |
6.58 |
98.7% |
84.4% |
64 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Cơ khí Động lực / K2021 — C037: Kỹ thuật nhiệt
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật nhiệt.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật nhiệt để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật nhiệt.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C043: Hệ thống điện - điện tử trên ô tô
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Hệ thống điện - điện tử trên ô tô.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Hệ thống điện - điện tử trên ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Hệ thống điện - điện tử trên ô tô.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C048: Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2021 — C060: Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C037: Kỹ thuật nhiệt
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật nhiệt.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật nhiệt để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật nhiệt.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C018: Xác suất thống kê
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Xác suất thống kê.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Xác suất thống kê để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Xác suất thống kê.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C030: Kỹ thuật thuỷ khí
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật thuỷ khí.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật thuỷ khí để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật thuỷ khí.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C034: Vật liệu kỹ thuật
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Vật liệu kỹ thuật.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Vật liệu kỹ thuật để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Vật liệu kỹ thuật.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2022 — C049: Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C030: Kỹ thuật thuỷ khí
CLO1: Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật thuỷ khí.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.88 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật thuỷ khí để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật thuỷ khí.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Cơ khí Động lực / K2023 — C019: Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ
CLO1: Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN022: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để mô hình hóa, phân tích ho...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN059: Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII)
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII).
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ l...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2021 — HTCN041: Quản lý dự án kỹ thuật
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý dự án kỹ thuật.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý dự án kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý dự án kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN031: Kinh tế kỹ thuật
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế kỹ thuật.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản tr...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.79 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2022 — HTCN051: Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.87 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bà...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN023: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
Đạt: 140/150 SV • Điểm TB: 6.85 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyế...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ ...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp / K2023 — HTCN032: Kỹ thuật hệ thống
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật hệ thống.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật hệ thống để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản t...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật hệ thống; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đá...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO005: Tư tưởng Hồ Chí minh
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống ng...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên m...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2021 — OTO052: Chẩn đoán kỹ thuật ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyê...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO021: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
Đạt: 147/150 SV • Điểm TB: 6.95 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để giải quyết bài toán/bài t...
Đạt: 143/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO002: Chủ nghĩa xã hội khoa học
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huố...
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chu...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2022 — OTO037: Chi tiết máy
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chi tiết máy.
Đạt: 142/150 SV • Điểm TB: 6.92 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chi tiết máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệ...
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chi tiết máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và qu...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO034: Kỹ thuật nhiệt
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật nhiệt.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ngh...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO039: Kỹ thuật thủy khí
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật thủy khí.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật thủy khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật thủy khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn ...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật ô tô / K2023 — OTO043: Lý thuyết ô tô
CLO1: Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Lý thuyết ô tô.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lý thuyết ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề ngh...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lý thuyết ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và ...
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210002 |
Dương Văn Đạt |
C048 |
5.17 |
4.0 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210004 |
Đỗ Hoàng Khánh |
C037 |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.74 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210004 |
Đỗ Hoàng Khánh |
C037 |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
3.48 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210004 |
Đỗ Hoàng Khánh |
C048 |
5.24 |
4.0 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210005 |
Bùi Duy Nam |
C004 |
5.16 |
4.0 |
CLO3 |
4.57 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210012 |
Nguyễn Khánh Linh |
C004 |
5.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.77 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210013 |
Trịnh Gia Dũng |
C037 |
4.11 |
4.0 |
CLO2 |
4.14 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210013 |
Trịnh Gia Dũng |
C037 |
4.11 |
4.0 |
CLO3 |
3.53 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210014 |
Võ Tuấn Đức |
C048 |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.81 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210014 |
Võ Tuấn Đức |
C048 |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.32 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210016 |
Trần Minh Đạt |
C037 |
4.68 |
4.0 |
CLO2 |
4.62 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210016 |
Trần Minh Đạt |
C037 |
4.68 |
4.0 |
CLO3 |
4.14 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C004 |
5.14 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C037 |
4.79 |
4.0 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C037 |
4.79 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C037 |
4.79 |
4.0 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C043 |
4.77 |
4.0 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C043 |
4.77 |
4.0 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210017 |
Hoàng Hữu Phong |
C043 |
4.77 |
4.0 |
CLO3 |
4.59 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C004 |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C004 |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.09 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C037 |
4.05 |
4.0 |
CLO1 |
4.55 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C037 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.09 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C037 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
3.71 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C043 |
4.85 |
4.0 |
CLO1 |
4.65 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C043 |
4.85 |
4.0 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C048 |
4.77 |
4.0 |
CLO2 |
4.64 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C048 |
4.77 |
4.0 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C060 |
4.94 |
4.0 |
CLO2 |
4.83 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210020 |
Đặng Mỹ My |
C060 |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C043 |
5.27 |
4.0 |
CLO3 |
4.63 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C060 |
4.39 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210022 |
Lê Minh Trang |
C060 |
4.39 |
4.0 |
CLO3 |
3.42 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210023 |
Bùi Diệu Trang |
C037 |
4.11 |
4.0 |
CLO2 |
4.36 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210023 |
Bùi Diệu Trang |
C037 |
4.11 |
4.0 |
CLO3 |
3.27 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210027 |
Võ Thị Thảo |
C037 |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210027 |
Võ Thị Thảo |
C037 |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
3.45 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210037 |
Hồ Quang Dũng |
C004 |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210037 |
Hồ Quang Dũng |
C004 |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
5.00 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210037 |
Hồ Quang Dũng |
C004 |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C004 |
4.76 |
4.0 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C004 |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C004 |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C037 |
4.05 |
4.0 |
CLO1 |
3.83 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C037 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
4.03 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C037 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
4.21 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C048 |
4.05 |
4.0 |
CLO1 |
4.23 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C048 |
4.05 |
4.0 |
CLO2 |
3.99 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C048 |
4.05 |
4.0 |
CLO3 |
4.01 |
5 |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
CKDL210039 |
Ngô Khánh Lan |
C060 |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.51 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Cơ khí Động lực |
C004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C018 |
Xác suất thống kê |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C018 |
Xác suất thống kê |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C018 |
Xác suất thống kê |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C019 |
Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ |
CLO1 |
0.714 |
0.143 |
0.143 |
| Cơ khí Động lực |
C019 |
Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ |
CLO2 |
0.353 |
0.353 |
0.294 |
| Cơ khí Động lực |
C019 |
Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ |
CLO3 |
0.211 |
0.632 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C030 |
Kỹ thuật thuỷ khí |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C030 |
Kỹ thuật thuỷ khí |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C030 |
Kỹ thuật thuỷ khí |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C034 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C034 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C034 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C037 |
Kỹ thuật nhiệt |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C037 |
Kỹ thuật nhiệt |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C037 |
Kỹ thuật nhiệt |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C043 |
Hệ thống điện - điện tử trên ô tô |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C043 |
Hệ thống điện - điện tử trên ô tô |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C043 |
Hệ thống điện - điện tử trên ô tô |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C048 |
Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C048 |
Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C048 |
Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C049 |
Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C049 |
Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C049 |
Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Cơ khí Động lực |
C060 |
Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô |
CLO1 |
0.522 |
0.217 |
0.261 |
| Cơ khí Động lực |
C060 |
Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô |
CLO2 |
0.154 |
0.385 |
0.462 |
| Cơ khí Động lực |
C060 |
Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô |
CLO3 |
0.053 |
0.789 |
0.158 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN041 |
Quản lý dự án kỹ thuật |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN041 |
Quản lý dự án kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN041 |
Quản lý dự án kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN051 |
Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN051 |
Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN051 |
Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO037 |
Chi tiết máy |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO037 |
Chi tiết máy |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO037 |
Chi tiết máy |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO039 |
Kỹ thuật thủy khí |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO039 |
Kỹ thuật thủy khí |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO039 |
Kỹ thuật thủy khí |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO052 |
Chẩn đoán kỹ thuật ô tô |
CLO1 |
0.462 |
0.192 |
0.346 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO052 |
Chẩn đoán kỹ thuật ô tô |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật ô tô |
OTO052 |
Chẩn đoán kỹ thuật ô tô |
CLO3 |
0.000 |
0.909 |
0.091 |