📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Dương Thị Thu Trang

Mã GV: GV010Đơn vị: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
9
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
66
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
450
Tỷ lệ qua môn
94.4%
Tỷ lệ CLO đạt
86.9%
13,350 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
1006

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Quản lý Công nghiệp K2021 1182870 Quản trị tồn kho 3 150 6.38 93.3% 84.8% 51
Quản lý Công nghiệp K2021 1182880 Quản trị chiến lược 3 150 6.33 95.3% 84.8% 63
Quản lý Công nghiệp K2021 1182910 Hệ thống thông tin quản lý 3 150 6.37 94.0% 85.5% 51
Quản lý Công nghiệp K2021 1182920 Quản lý bảo trì CN 3 150 6.22 93.3% 79.2% 85
Quản lý Công nghiệp K2021 3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.55 94.0% 89.3% 35
Quản lý Công nghiệp K2021 4130120 Môi trường và phát triển bền vững 3 150 6.54 96.0% 89.0% 42
Quản lý Công nghiệp K2021 4130311 Anh văn A2.2 3 150 6.78 94.7% 89.5% 39
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN012 Thực tập nhận thức 3 150 6.66 94.0% 86.7% 33
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 3 150 6.30 94.7% 82.4% 55
Quản lý Công nghiệp K2022 1182870 Quản trị tồn kho 3 150 6.41 93.3% 85.8% 45
Quản lý Công nghiệp K2022 1182880 Quản trị chiến lược 3 150 6.40 94.7% 86.7% 48
Quản lý Công nghiệp K2022 1182910 Hệ thống thông tin quản lý 3 150 6.25 94.0% 84.8% 55
Quản lý Công nghiệp K2022 1182920 Quản lý bảo trì CN 3 150 6.32 94.0% 86.0% 48
Quản lý Công nghiệp K2022 3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.73 93.3% 90.0% 25
Quản lý Công nghiệp K2022 4130120 Môi trường và phát triển bền vững 3 150 6.59 96.0% 86.3% 58
Quản lý Công nghiệp K2022 4130311 Anh văn A2.2 3 150 6.65 94.0% 88.4% 42
Quản lý Công nghiệp K2022 QLCN012 Thực tập nhận thức 3 150 6.64 94.0% 89.3% 21
Quản lý Công nghiệp K2022 QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 3 150 6.32 95.3% 85.6% 44
Quản lý Công nghiệp K2023 3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.58 94.0% 87.7% 47
Quản lý Công nghiệp K2023 4130120 Môi trường và phát triển bền vững 3 150 6.49 96.0% 86.0% 60
Quản lý Công nghiệp K2023 4130311 Anh văn A2.2 3 150 6.62 94.7% 90.0% 35
Quản lý Công nghiệp K2023 QLCN012 Thực tập nhận thức 3 150 6.63 94.7% 89.3% 24

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 3050011: Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt.
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật.
CLO4
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời).
CLO5
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 4130311: Anh văn A2.2

CLO1: Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống ...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống.
CLO3
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
CLO4
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục.
CLO5
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN012: Thực tập nhận thức

CLO1: Hiểu được thực tế các công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được tổng quan hệ thống sản xuất và dịch vụ.
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được tổng quan các qui trình quản lý trong sản xuất, dịch vụ Hiểu Tổ chức 3, 4.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 4130120: Môi trường và phát triển bền vững

CLO1: Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường , biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và tầm quan trọn...
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đến con người, tài nguyên do các hoạt động.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giải pháp giảm thiểu Phân tích Tỏ thái độ.
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để giảm thiểu các tác động, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường ...
CLO4
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182870: Quản trị tồn kho

CLO1: Trình bày và phân biệt được các khái niệm, chi phí, mô hình và phương pháp quản trị tồn kho.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được các mô hình hoạch định tồn kho và nhu cầu vật tư để giải quyết các bài toán tồn kho trong những điều kiện khác nhau (MRP, EOQ, ...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng và đánh giá các hệ thống hoạch định tồn kho trên cơ sở thực tiễn Hiểu Áp dụng,.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tổ chức công việc và làm việc nhóm hiệu quả trong phân tích, lập kế hoạch và kiểm soát hoạt động sản xuất-tồn kho. Hiểu Áp dụng.
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182880: Quản trị chiến lược

CLO1: Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản trị chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Biết cách sử dụng các công cụ hoạch định chiến lược của lý thuyết quản trị chiến lược.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được các yếu tố của môi trường bên trong và bên ngoài doanh nghiệp.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá chiến lược kinh doanh phù hợp với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp.
CLO4
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182910: Hệ thống thông tin quản lý

CLO1: Nhận biết được tầm quan trọng của hệ thống thông tin trong kinh doanh.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng ược phương pháp giải quyết bài toán kinh doanh bằng hệ thống thông tin Hiểu Kiên trì.
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh nghiệp.
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182920: Quản lý bảo trì CN

CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng trong doanh nghiệp.
CLO1
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.30 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA).
CLO2
78.7%
Đạt: 118/150 SV • Điểm TB: 6.24 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế hoạch bảo trì.
CLO3
78.7%
Đạt: 118/150 SV • Điểm TB: 6.19 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực tế tại doanh nghiệp.
CLO4
78.0%
Đạt: 117/150 SV • Điểm TB: 6.17 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN055: Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo

CLO1: Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạo (AI), quá trình ra quyết định và nhu cầu hỗ trợ bằng máy t...
CLO1
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.30 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế với nhiều phương án khác nhau Áp dụng.
CLO2
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.29 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra quyết định trong thực tế, góp phần tối ưu hóa quá trình ra qu...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.30 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 3050011: Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt.
CLO3
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật.
CLO4
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời).
CLO5
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 4130311: Anh văn A2.2

CLO1: Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống ...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
CLO4
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục.
CLO5
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN012: Thực tập nhận thức

CLO1: Hiểu được thực tế các công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được tổng quan hệ thống sản xuất và dịch vụ.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được tổng quan các qui trình quản lý trong sản xuất, dịch vụ Hiểu Tổ chức 3, 4.
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 4130120: Môi trường và phát triển bền vững

CLO1: Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường , biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và tầm quan trọn...
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đến con người, tài nguyên do các hoạt động.
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giải pháp giảm thiểu Phân tích Tỏ thái độ.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để giảm thiểu các tác động, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường ...
CLO4
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182870: Quản trị tồn kho

CLO1: Trình bày và phân biệt được các khái niệm, chi phí, mô hình và phương pháp quản trị tồn kho.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được các mô hình hoạch định tồn kho và nhu cầu vật tư để giải quyết các bài toán tồn kho trong những điều kiện khác nhau (MRP, EOQ, ...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng và đánh giá các hệ thống hoạch định tồn kho trên cơ sở thực tiễn Hiểu Áp dụng,.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tổ chức công việc và làm việc nhóm hiệu quả trong phân tích, lập kế hoạch và kiểm soát hoạt động sản xuất-tồn kho. Hiểu Áp dụng.
CLO4
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182880: Quản trị chiến lược

CLO1: Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản trị chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Biết cách sử dụng các công cụ hoạch định chiến lược của lý thuyết quản trị chiến lược.
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được các yếu tố của môi trường bên trong và bên ngoài doanh nghiệp.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá chiến lược kinh doanh phù hợp với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp.
CLO4
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182910: Hệ thống thông tin quản lý

CLO1: Nhận biết được tầm quan trọng của hệ thống thông tin trong kinh doanh.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng ược phương pháp giải quyết bài toán kinh doanh bằng hệ thống thông tin Hiểu Kiên trì.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.28 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu.
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.21 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh nghiệp.
CLO4
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.20 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182920: Quản lý bảo trì CN

CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng trong doanh nghiệp.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA).
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế hoạch bảo trì.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.28 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực tế tại doanh nghiệp.
CLO4
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.26 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN055: Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo

CLO1: Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạo (AI), quá trình ra quyết định và nhu cầu hỗ trợ bằng máy t...
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế với nhiều phương án khác nhau Áp dụng.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra quyết định trong thực tế, góp phần tối ưu hóa quá trình ra qu...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 3050011: Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu.
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật.
CLO4
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời).
CLO5
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 4130311: Anh văn A2.2

CLO1: Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống ...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống.
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
CLO4
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục.
CLO5
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN012: Thực tập nhận thức

CLO1: Hiểu được thực tế các công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được tổng quan hệ thống sản xuất và dịch vụ.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được tổng quan các qui trình quản lý trong sản xuất, dịch vụ Hiểu Tổ chức 3, 4.
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 4130120: Môi trường và phát triển bền vững

CLO1: Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường , biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và tầm quan trọn...
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đến con người, tài nguyên do các hoạt động.
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giải pháp giảm thiểu Phân tích Tỏ thái độ.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để giảm thiểu các tác động, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường ...
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182870 4.16 4.0 CLO1 4.19 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182870 4.16 4.0 CLO2 4.15 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182870 4.16 4.0 CLO3 4.14 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182870 4.16 4.0 CLO4 4.16 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182910 4.88 4.0 CLO1 4.65 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182910 4.88 4.0 CLO2 4.82 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182910 4.88 4.0 CLO3 4.97 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182910 4.88 4.0 CLO4 4.97 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182920 4.74 4.0 CLO1 4.48 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182920 4.74 4.0 CLO2 4.65 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182920 4.74 4.0 CLO3 4.83 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182920 4.74 4.0 CLO4 4.87 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 4130120 4.92 4.0 CLO1 4.96 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 4130120 4.92 4.0 CLO2 4.92 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 4130120 4.92 4.0 CLO3 4.92 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 4130120 4.92 4.0 CLO4 4.89 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 1182910 4.96 4.0 CLO1 4.85 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 1182910 4.96 4.0 CLO2 4.96 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 1182910 4.96 4.0 CLO3 5.00 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 1182910 4.96 4.0 CLO4 4.99 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 1182920 4.96 4.0 CLO1 4.93 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 1182920 4.96 4.0 CLO2 4.95 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 1182920 4.96 4.0 CLO3 4.97 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 1182920 4.96 4.0 CLO4 4.97 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương QLCN012 4.84 4.0 CLO1 4.84 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương QLCN012 4.84 4.0 CLO2 4.84 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương QLCN012 4.84 4.0 CLO3 4.84 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM008 Nguyễn Duy Phúc 1182880 4.82 4.0 CLO1 4.81 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM008 Nguyễn Duy Phúc 1182880 4.82 4.0 CLO2 4.75 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM008 Nguyễn Duy Phúc 1182880 4.82 4.0 CLO3 4.96 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM008 Nguyễn Duy Phúc 1182880 4.82 4.0 CLO4 4.77 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM008 Nguyễn Duy Phúc 4130120 4.96 4.0 CLO1 4.84 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM008 Nguyễn Duy Phúc 4130120 4.96 4.0 CLO4 4.78 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM013 Mai Kim Giang 4130311 4.28 4.0 CLO1 4.31 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM013 Mai Kim Giang 4130311 4.28 4.0 CLO2 4.32 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM013 Mai Kim Giang 4130311 4.28 4.0 CLO3 4.31 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM013 Mai Kim Giang 4130311 4.28 4.0 CLO4 4.31 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM013 Mai Kim Giang 4130311 4.28 4.0 CLO5 4.20 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182880 4.74 4.0 CLO1 4.58 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182880 4.74 4.0 CLO2 4.76 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182880 4.74 4.0 CLO3 4.73 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182880 4.74 4.0 CLO4 4.82 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182910 4.68 4.0 CLO2 4.69 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182910 4.68 4.0 CLO3 4.56 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182910 4.68 4.0 CLO4 4.58 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182920 4.22 4.0 CLO1 4.38 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182920 4.22 4.0 CLO2 4.24 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182920 4.22 4.0 CLO3 4.17 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182920 4.22 4.0 CLO4 4.16 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 4130311 4.71 4.0 CLO1 4.73 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Quản lý Công nghiệp 1182870 Quản trị tồn kho CLO1 0.363 0.433 0.203
Quản lý Công nghiệp 1182870 Quản trị tồn kho CLO2 0.128 0.656 0.216
Quản lý Công nghiệp 1182870 Quản trị tồn kho CLO3 0.105 0.704 0.190
Quản lý Công nghiệp 1182870 Quản trị tồn kho CLO4 0.223 0.584 0.193
Quản lý Công nghiệp 1182880 Quản trị chiến lược CLO1 0.426 0.350 0.223
Quản lý Công nghiệp 1182880 Quản trị chiến lược CLO2 0.186 0.668 0.146
Quản lý Công nghiệp 1182880 Quản trị chiến lược CLO3 0.202 0.488 0.310
Quản lý Công nghiệp 1182880 Quản trị chiến lược CLO4 0.086 0.768 0.146
Quản lý Công nghiệp 1182910 Hệ thống thông tin quản lý CLO1 0.481 0.317 0.202
Quản lý Công nghiệp 1182910 Hệ thống thông tin quản lý CLO2 0.240 0.465 0.295
Quản lý Công nghiệp 1182910 Hệ thống thông tin quản lý CLO3 0.099 0.721 0.180
Quản lý Công nghiệp 1182910 Hệ thống thông tin quản lý CLO4 0.106 0.752 0.142
Quản lý Công nghiệp 1182920 Quản lý bảo trì CN CLO1 0.475 0.343 0.182
Quản lý Công nghiệp 1182920 Quản lý bảo trì CN CLO2 0.235 0.500 0.265
Quản lý Công nghiệp 1182920 Quản lý bảo trì CN CLO3 0.115 0.693 0.192
Quản lý Công nghiệp 1182920 Quản lý bảo trì CN CLO4 0.094 0.738 0.168
Quản lý Công nghiệp 3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.271 0.554 0.175
Quản lý Công nghiệp 3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.255 0.522 0.223
Quản lý Công nghiệp 3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.254 0.523 0.222
Quản lý Công nghiệp 3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO4 0.254 0.524 0.222
Quản lý Công nghiệp 3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO5 0.501 0.354 0.146
Quản lý Công nghiệp 4130120 Môi trường và phát triển bền vững CLO1 0.197 0.696 0.107
Quản lý Công nghiệp 4130120 Môi trường và phát triển bền vững CLO2 0.259 0.462 0.279
Quản lý Công nghiệp 4130120 Môi trường và phát triển bền vững CLO3 0.260 0.463 0.278
Quản lý Công nghiệp 4130120 Môi trường và phát triển bền vững CLO4 0.110 0.719 0.171
Quản lý Công nghiệp 4130311 Anh văn A2.2 CLO1 0.474 0.330 0.196
Quản lý Công nghiệp 4130311 Anh văn A2.2 CLO2 0.187 0.510 0.303
Quản lý Công nghiệp 4130311 Anh văn A2.2 CLO3 0.465 0.338 0.197
Quản lý Công nghiệp 4130311 Anh văn A2.2 CLO4 0.393 0.384 0.222
Quản lý Công nghiệp 4130311 Anh văn A2.2 CLO5 0.141 0.741 0.118
Quản lý Công nghiệp QLCN012 Thực tập nhận thức CLO1 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp QLCN012 Thực tập nhận thức CLO2 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp QLCN012 Thực tập nhận thức CLO3 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo CLO1 0.208 0.636 0.156
Quản lý Công nghiệp QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo CLO2 0.195 0.585 0.220
Quản lý Công nghiệp QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo CLO3 0.198 0.582 0.220