Giảng viên: Dương Thị Thu Trang
Mã GV: GV010Đơn vị: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
9
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
66
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
86.9%
13,350 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1182870 |
Quản trị tồn kho |
3 |
150 |
6.38 |
93.3% |
84.8% |
51 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1182880 |
Quản trị chiến lược |
3 |
150 |
6.33 |
95.3% |
84.8% |
63 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
3 |
150 |
6.37 |
94.0% |
85.5% |
51 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
3 |
150 |
6.22 |
93.3% |
79.2% |
85 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.55 |
94.0% |
89.3% |
35 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
3 |
150 |
6.54 |
96.0% |
89.0% |
42 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
4130311 |
Anh văn A2.2 |
3 |
150 |
6.78 |
94.7% |
89.5% |
39 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
3 |
150 |
6.66 |
94.0% |
86.7% |
33 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
3 |
150 |
6.30 |
94.7% |
82.4% |
55 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1182870 |
Quản trị tồn kho |
3 |
150 |
6.41 |
93.3% |
85.8% |
45 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1182880 |
Quản trị chiến lược |
3 |
150 |
6.40 |
94.7% |
86.7% |
48 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
3 |
150 |
6.25 |
94.0% |
84.8% |
55 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
3 |
150 |
6.32 |
94.0% |
86.0% |
48 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.73 |
93.3% |
90.0% |
25 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
3 |
150 |
6.59 |
96.0% |
86.3% |
58 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
4130311 |
Anh văn A2.2 |
3 |
150 |
6.65 |
94.0% |
88.4% |
42 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
3 |
150 |
6.64 |
94.0% |
89.3% |
21 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
3 |
150 |
6.32 |
95.3% |
85.6% |
44 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.58 |
94.0% |
87.7% |
47 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
3 |
150 |
6.49 |
96.0% |
86.0% |
60 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
4130311 |
Anh văn A2.2 |
3 |
150 |
6.62 |
94.7% |
90.0% |
35 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
3 |
150 |
6.63 |
94.7% |
89.3% |
24 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 3050011: Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời).
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 4130311: Anh văn A2.2
CLO1: Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.83 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống ...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.82 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.81 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN012: Thực tập nhận thức
CLO1: Hiểu được thực tế các công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được tổng quan hệ thống sản xuất và dịch vụ.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được tổng quan các qui trình quản lý trong sản xuất, dịch vụ Hiểu Tổ chức 3, 4.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 4130120: Môi trường và phát triển bền vững
CLO1: Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường , biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và tầm quan trọn...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đến con người, tài nguyên do các hoạt động.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giải pháp giảm thiểu Phân tích Tỏ thái độ.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để giảm thiểu các tác động, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường ...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182870: Quản trị tồn kho
CLO1: Trình bày và phân biệt được các khái niệm, chi phí, mô hình và phương pháp quản trị tồn kho.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được các mô hình hoạch định tồn kho và nhu cầu vật tư để giải quyết các bài toán tồn kho trong những điều kiện khác nhau (MRP, EOQ, ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng và đánh giá các hệ thống hoạch định tồn kho trên cơ sở thực tiễn Hiểu Áp dụng,.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tổ chức công việc và làm việc nhóm hiệu quả trong phân tích, lập kế hoạch và kiểm soát hoạt động sản xuất-tồn kho. Hiểu Áp dụng.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182880: Quản trị chiến lược
CLO1: Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản trị chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Biết cách sử dụng các công cụ hoạch định chiến lược của lý thuyết quản trị chiến lược.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được các yếu tố của môi trường bên trong và bên ngoài doanh nghiệp.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá chiến lược kinh doanh phù hợp với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182910: Hệ thống thông tin quản lý
CLO1: Nhận biết được tầm quan trọng của hệ thống thông tin trong kinh doanh.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng ược phương pháp giải quyết bài toán kinh doanh bằng hệ thống thông tin Hiểu Kiên trì.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh nghiệp.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182920: Quản lý bảo trì CN
CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng trong doanh nghiệp.
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.30 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA).
Đạt: 118/150 SV • Điểm TB: 6.24 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế hoạch bảo trì.
Đạt: 118/150 SV • Điểm TB: 6.19 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực tế tại doanh nghiệp.
Đạt: 117/150 SV • Điểm TB: 6.17 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN055: Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo
CLO1: Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạo (AI), quá trình ra quyết định và nhu cầu hỗ trợ bằng máy t...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.30 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế với nhiều phương án khác nhau Áp dụng.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.29 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra quyết định trong thực tế, góp phần tối ưu hóa quá trình ra qu...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.30 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 3050011: Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời).
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.78 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 4130311: Anh văn A2.2
CLO1: Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN012: Thực tập nhận thức
CLO1: Hiểu được thực tế các công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được tổng quan hệ thống sản xuất và dịch vụ.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được tổng quan các qui trình quản lý trong sản xuất, dịch vụ Hiểu Tổ chức 3, 4.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 4130120: Môi trường và phát triển bền vững
CLO1: Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường , biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và tầm quan trọn...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đến con người, tài nguyên do các hoạt động.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giải pháp giảm thiểu Phân tích Tỏ thái độ.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để giảm thiểu các tác động, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182870: Quản trị tồn kho
CLO1: Trình bày và phân biệt được các khái niệm, chi phí, mô hình và phương pháp quản trị tồn kho.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được các mô hình hoạch định tồn kho và nhu cầu vật tư để giải quyết các bài toán tồn kho trong những điều kiện khác nhau (MRP, EOQ, ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng và đánh giá các hệ thống hoạch định tồn kho trên cơ sở thực tiễn Hiểu Áp dụng,.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tổ chức công việc và làm việc nhóm hiệu quả trong phân tích, lập kế hoạch và kiểm soát hoạt động sản xuất-tồn kho. Hiểu Áp dụng.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182880: Quản trị chiến lược
CLO1: Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản trị chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Biết cách sử dụng các công cụ hoạch định chiến lược của lý thuyết quản trị chiến lược.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được các yếu tố của môi trường bên trong và bên ngoài doanh nghiệp.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá chiến lược kinh doanh phù hợp với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182910: Hệ thống thông tin quản lý
CLO1: Nhận biết được tầm quan trọng của hệ thống thông tin trong kinh doanh.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng ược phương pháp giải quyết bài toán kinh doanh bằng hệ thống thông tin Hiểu Kiên trì.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.28 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.21 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh nghiệp.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.20 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182920: Quản lý bảo trì CN
CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng trong doanh nghiệp.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA).
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế hoạch bảo trì.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.28 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực tế tại doanh nghiệp.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.26 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN055: Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo
CLO1: Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạo (AI), quá trình ra quyết định và nhu cầu hỗ trợ bằng máy t...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế với nhiều phương án khác nhau Áp dụng.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra quyết định trong thực tế, góp phần tối ưu hóa quá trình ra qu...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 3050011: Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời).
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 4130311: Anh văn A2.2
CLO1: Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống ...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN012: Thực tập nhận thức
CLO1: Hiểu được thực tế các công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được tổng quan hệ thống sản xuất và dịch vụ.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được tổng quan các qui trình quản lý trong sản xuất, dịch vụ Hiểu Tổ chức 3, 4.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 4130120: Môi trường và phát triển bền vững
CLO1: Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường , biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và tầm quan trọn...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đến con người, tài nguyên do các hoạt động.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giải pháp giảm thiểu Phân tích Tỏ thái độ.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để giảm thiểu các tác động, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182870 |
4.16 |
4.0 |
CLO1 |
4.19 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182870 |
4.16 |
4.0 |
CLO2 |
4.15 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182870 |
4.16 |
4.0 |
CLO3 |
4.14 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182870 |
4.16 |
4.0 |
CLO4 |
4.16 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182910 |
4.88 |
4.0 |
CLO1 |
4.65 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182910 |
4.88 |
4.0 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182910 |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182910 |
4.88 |
4.0 |
CLO4 |
4.97 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182920 |
4.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.48 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182920 |
4.74 |
4.0 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182920 |
4.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182920 |
4.74 |
4.0 |
CLO4 |
4.87 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
4130120 |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
4130120 |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
4130120 |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
4130120 |
4.92 |
4.0 |
CLO4 |
4.89 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
1182910 |
4.96 |
4.0 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
1182910 |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
1182910 |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
1182910 |
4.96 |
4.0 |
CLO4 |
4.99 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
1182920 |
4.96 |
4.0 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
1182920 |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
1182920 |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
1182920 |
4.96 |
4.0 |
CLO4 |
4.97 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
QLCN012 |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
QLCN012 |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
QLCN012 |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM008 |
Nguyễn Duy Phúc |
1182880 |
4.82 |
4.0 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM008 |
Nguyễn Duy Phúc |
1182880 |
4.82 |
4.0 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM008 |
Nguyễn Duy Phúc |
1182880 |
4.82 |
4.0 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM008 |
Nguyễn Duy Phúc |
1182880 |
4.82 |
4.0 |
CLO4 |
4.77 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM008 |
Nguyễn Duy Phúc |
4130120 |
4.96 |
4.0 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM008 |
Nguyễn Duy Phúc |
4130120 |
4.96 |
4.0 |
CLO4 |
4.78 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM013 |
Mai Kim Giang |
4130311 |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.31 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM013 |
Mai Kim Giang |
4130311 |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.32 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM013 |
Mai Kim Giang |
4130311 |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.31 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM013 |
Mai Kim Giang |
4130311 |
4.28 |
4.0 |
CLO4 |
4.31 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM013 |
Mai Kim Giang |
4130311 |
4.28 |
4.0 |
CLO5 |
4.20 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182880 |
4.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182880 |
4.74 |
4.0 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182880 |
4.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182880 |
4.74 |
4.0 |
CLO4 |
4.82 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182910 |
4.68 |
4.0 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182910 |
4.68 |
4.0 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182910 |
4.68 |
4.0 |
CLO4 |
4.58 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182920 |
4.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.38 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182920 |
4.22 |
4.0 |
CLO2 |
4.24 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182920 |
4.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.17 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182920 |
4.22 |
4.0 |
CLO4 |
4.16 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
4130311 |
4.71 |
4.0 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Quản lý Công nghiệp |
1182870 |
Quản trị tồn kho |
CLO1 |
0.363 |
0.433 |
0.203 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182870 |
Quản trị tồn kho |
CLO2 |
0.128 |
0.656 |
0.216 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182870 |
Quản trị tồn kho |
CLO3 |
0.105 |
0.704 |
0.190 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182870 |
Quản trị tồn kho |
CLO4 |
0.223 |
0.584 |
0.193 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182880 |
Quản trị chiến lược |
CLO1 |
0.426 |
0.350 |
0.223 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182880 |
Quản trị chiến lược |
CLO2 |
0.186 |
0.668 |
0.146 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182880 |
Quản trị chiến lược |
CLO3 |
0.202 |
0.488 |
0.310 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182880 |
Quản trị chiến lược |
CLO4 |
0.086 |
0.768 |
0.146 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
CLO1 |
0.481 |
0.317 |
0.202 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
CLO2 |
0.240 |
0.465 |
0.295 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
CLO3 |
0.099 |
0.721 |
0.180 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
CLO4 |
0.106 |
0.752 |
0.142 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
CLO1 |
0.475 |
0.343 |
0.182 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
CLO2 |
0.235 |
0.500 |
0.265 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
CLO3 |
0.115 |
0.693 |
0.192 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
CLO4 |
0.094 |
0.738 |
0.168 |
| Quản lý Công nghiệp |
3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO1 |
0.271 |
0.554 |
0.175 |
| Quản lý Công nghiệp |
3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO2 |
0.255 |
0.522 |
0.223 |
| Quản lý Công nghiệp |
3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO3 |
0.254 |
0.523 |
0.222 |
| Quản lý Công nghiệp |
3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO4 |
0.254 |
0.524 |
0.222 |
| Quản lý Công nghiệp |
3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO5 |
0.501 |
0.354 |
0.146 |
| Quản lý Công nghiệp |
4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO1 |
0.197 |
0.696 |
0.107 |
| Quản lý Công nghiệp |
4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO2 |
0.259 |
0.462 |
0.279 |
| Quản lý Công nghiệp |
4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO3 |
0.260 |
0.463 |
0.278 |
| Quản lý Công nghiệp |
4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO4 |
0.110 |
0.719 |
0.171 |
| Quản lý Công nghiệp |
4130311 |
Anh văn A2.2 |
CLO1 |
0.474 |
0.330 |
0.196 |
| Quản lý Công nghiệp |
4130311 |
Anh văn A2.2 |
CLO2 |
0.187 |
0.510 |
0.303 |
| Quản lý Công nghiệp |
4130311 |
Anh văn A2.2 |
CLO3 |
0.465 |
0.338 |
0.197 |
| Quản lý Công nghiệp |
4130311 |
Anh văn A2.2 |
CLO4 |
0.393 |
0.384 |
0.222 |
| Quản lý Công nghiệp |
4130311 |
Anh văn A2.2 |
CLO5 |
0.141 |
0.741 |
0.118 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
CLO1 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
CLO2 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN012 |
Thực tập nhận thức |
CLO3 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
CLO1 |
0.208 |
0.636 |
0.156 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
CLO2 |
0.195 |
0.585 |
0.220 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
CLO3 |
0.198 |
0.582 |
0.220 |