📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Ngô Văn Long

Mã GV: GV009Đơn vị: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
6
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
48
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
450
Tỷ lệ qua môn
94.2%
Tỷ lệ CLO đạt
87.3%
11,250 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
761

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Quản lý Công nghiệp K2021 1181003 Quản lý công nghệ 3 150 6.32 93.3% 81.0% 74
Quản lý Công nghiệp K2021 1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 3 150 6.69 96.0% 90.4% 25
Quản lý Công nghiệp K2021 2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 3 150 6.51 94.0% 84.0% 75
Quản lý Công nghiệp K2021 2100010 Pháp luật đại cương 3 150 6.72 94.0% 89.0% 53
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN003 Nhập môn ngành QLCN 3 150 7.01 93.3% 90.7% 16
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN059 Quản trị rủi ro 3 150 6.34 96.0% 86.1% 74
Quản lý Công nghiệp K2022 1181003 Quản lý công nghệ 3 150 6.34 94.0% 86.7% 44
Quản lý Công nghiệp K2022 1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 3 150 6.50 95.3% 87.3% 36
Quản lý Công nghiệp K2022 2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 3 150 6.65 94.7% 88.4% 47
Quản lý Công nghiệp K2022 2100010 Pháp luật đại cương 3 150 6.67 93.3% 89.2% 43
Quản lý Công nghiệp K2022 QLCN003 Nhập môn ngành QLCN 3 150 6.86 93.3% 89.2% 25
Quản lý Công nghiệp K2022 QLCN059 Quản trị rủi ro 3 150 6.42 95.3% 85.3% 75
Quản lý Công nghiệp K2023 1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 3 150 6.47 95.3% 87.8% 34
Quản lý Công nghiệp K2023 2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 3 150 6.52 96.0% 89.6% 48
Quản lý Công nghiệp K2023 2100010 Pháp luật đại cương 3 150 6.57 91.3% 84.9% 68
Quản lý Công nghiệp K2023 QLCN003 Nhập môn ngành QLCN 3 150 6.70 91.3% 87.3% 24

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 2100010: Pháp luật đại cương

CLO1: Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật, thực hiện pháp luật, trách nhiệm pháp lí.
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế.
CLO4
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng.
CLO5
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO6: Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình, phản biện.
CLO6
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO7: Có tinh thần thượng tôn pháp luật, có tinh thần trách nhiệm với công việc và với xã hội.
CLO7
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN003: Nhập môn ngành QLCN

CLO1: Mô tả được các khối kiến thức trong chương trình đào tạo và công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 7.01 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xác định được vai trò của ngành Quản lý Công nghiệp trong bối cảnh nền công nghiệp hiện đại.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 7.01 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải thích được thành phần cơ bản của các kỹ năng giải quyết vấn đề, giao tiếp, làm việc nhóm.
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 7.01 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế, vận hành để giải quyết các vấn đề trong hệ thống công nghiệp.
CLO4
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 7.01 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 2090170: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

CLO1: Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước a1: Nhớ c1.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhấ...
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống ch...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhậ...
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành ...
CLO5
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182720: Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp

CLO1: Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1181003: Quản lý công nghệ

CLO1: Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công nghệ.
CLO1
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật sử dụng trong đánh giá công nghệ. a5 Đánh giá b4 Thành thạo c...
CLO2
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh a4: Vận dụng b2 Vận dụng c4 Tổ chức 2,1.
CLO3
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.29 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ. a4.
CLO4
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN059: Quản trị rủi ro

CLO1: Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các phương pháp quản trị rủi ro để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong hoạt động quản trị kinh doanh của doanh nghiệp.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phối hợp làm việc nhóm giải quyết vấn đề liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Thực hiện được các hoạt động liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro: nhận dạng rủi ro, đo lường rủi ro, kiểm soát rủi ro, tài trợ rủi ro.
CLO4
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Nhận thức đúng đắn về đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tự cập nhật kiến thức mới; tác phong chuyên nghiệp, thích ứng với sự thay đổi của môi t...
CLO5
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 2100010: Pháp luật đại cương

CLO1: Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật, thực hiện pháp luật, trách nhiệm pháp lí.
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế.
CLO4
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng.
CLO5
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO6: Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình, phản biện.
CLO6
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO7: Có tinh thần thượng tôn pháp luật, có tinh thần trách nhiệm với công việc và với xã hội.
CLO7
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN003: Nhập môn ngành QLCN

CLO1: Mô tả được các khối kiến thức trong chương trình đào tạo và công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xác định được vai trò của ngành Quản lý Công nghiệp trong bối cảnh nền công nghiệp hiện đại.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải thích được thành phần cơ bản của các kỹ năng giải quyết vấn đề, giao tiếp, làm việc nhóm.
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế, vận hành để giải quyết các vấn đề trong hệ thống công nghiệp.
CLO4
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 2090170: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

CLO1: Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước a1: Nhớ c1.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhấ...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống ch...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhậ...
CLO4
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành ...
CLO5
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182720: Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp

CLO1: Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1181003: Quản lý công nghệ

CLO1: Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công nghệ.
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật sử dụng trong đánh giá công nghệ. a5 Đánh giá b4 Thành thạo c...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh a4: Vận dụng b2 Vận dụng c4 Tổ chức 2,1.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ. a4.
CLO4
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN059: Quản trị rủi ro

CLO1: Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các phương pháp quản trị rủi ro để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong hoạt động quản trị kinh doanh của doanh nghiệp.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phối hợp làm việc nhóm giải quyết vấn đề liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Thực hiện được các hoạt động liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro: nhận dạng rủi ro, đo lường rủi ro, kiểm soát rủi ro, tài trợ rủi ro.
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Nhận thức đúng đắn về đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tự cập nhật kiến thức mới; tác phong chuyên nghiệp, thích ứng với sự thay đổi của môi t...
CLO5
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 2100010: Pháp luật đại cương

CLO1: Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật, thực hiện pháp luật, trách nhiệm pháp lí.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế.
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng.
CLO5
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO6: Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình, phản biện.
CLO6
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO7: Có tinh thần thượng tôn pháp luật, có tinh thần trách nhiệm với công việc và với xã hội.
CLO7
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN003: Nhập môn ngành QLCN

CLO1: Mô tả được các khối kiến thức trong chương trình đào tạo và công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xác định được vai trò của ngành Quản lý Công nghiệp trong bối cảnh nền công nghiệp hiện đại.
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải thích được thành phần cơ bản của các kỹ năng giải quyết vấn đề, giao tiếp, làm việc nhóm.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế, vận hành để giải quyết các vấn đề trong hệ thống công nghiệp.
CLO4
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 2090170: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

CLO1: Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước a1: Nhớ c1.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhấ...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống ch...
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhậ...
CLO4
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành ...
CLO5
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1182720: Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp

CLO1: Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1181003 4.22 4.0 CLO1 4.25 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1181003 4.22 4.0 CLO2 4.22 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1181003 4.22 4.0 CLO3 4.21 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1181003 4.22 4.0 CLO4 4.22 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182720 5.07 4.0 CLO1 4.92 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 2090170 4.22 4.0 CLO1 4.38 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 2090170 4.22 4.0 CLO2 4.26 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 2090170 4.22 4.0 CLO3 4.14 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 2090170 4.22 4.0 CLO4 4.18 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 2090170 4.22 4.0 CLO5 4.20 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 2100010 4.10 4.0 CLO1 4.10 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 2100010 4.10 4.0 CLO2 4.10 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 2100010 4.10 4.0 CLO3 4.10 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 2100010 4.10 4.0 CLO4 4.10 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 2100010 4.10 4.0 CLO5 4.10 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 2100010 4.10 4.0 CLO6 4.10 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 2100010 4.10 4.0 CLO7 4.10 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN059 4.58 4.0 CLO1 4.53 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN059 4.58 4.0 CLO2 4.53 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN059 4.58 4.0 CLO3 4.77 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN059 4.58 4.0 CLO4 4.57 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN059 4.58 4.0 CLO5 4.56 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 1181003 4.66 4.0 CLO1 4.99 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 1181003 4.66 4.0 CLO2 4.63 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 1181003 4.66 4.0 CLO3 4.52 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 1181003 4.66 4.0 CLO4 4.64 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 2090170 4.60 4.0 CLO1 4.97 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 2090170 4.60 4.0 CLO2 4.75 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 2090170 4.60 4.0 CLO3 4.44 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 2090170 4.60 4.0 CLO4 4.50 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 2090170 4.60 4.0 CLO5 4.52 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM010 Hoàng Duy Lâm QLCN059 4.42 4.0 CLO1 4.41 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM010 Hoàng Duy Lâm QLCN059 4.42 4.0 CLO2 4.41 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM010 Hoàng Duy Lâm QLCN059 4.42 4.0 CLO3 4.71 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM010 Hoàng Duy Lâm QLCN059 4.42 4.0 CLO4 4.28 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM010 Hoàng Duy Lâm QLCN059 4.42 4.0 CLO5 4.39 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182720 5.08 4.0 CLO3 4.98 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 2090170 4.48 4.0 CLO1 4.55 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 2090170 4.48 4.0 CLO2 4.48 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 2090170 4.48 4.0 CLO3 4.44 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 2090170 4.48 4.0 CLO4 4.47 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 2090170 4.48 4.0 CLO5 4.49 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 2100010 4.36 4.0 CLO1 4.38 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 2100010 4.36 4.0 CLO2 4.39 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 2100010 4.36 4.0 CLO3 4.45 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 2100010 4.36 4.0 CLO4 4.46 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 2100010 4.36 4.0 CLO5 4.22 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 2100010 4.36 4.0 CLO6 4.29 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 2100010 4.36 4.0 CLO7 4.39 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM017 Lý Ngọc Trang 1181003 4.30 4.0 CLO1 4.49 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Quản lý Công nghiệp 1181003 Quản lý công nghệ CLO1 0.452 0.288 0.260
Quản lý Công nghiệp 1181003 Quản lý công nghệ CLO2 0.177 0.652 0.172
Quản lý Công nghiệp 1181003 Quản lý công nghệ CLO3 0.095 0.668 0.237
Quản lý Công nghiệp 1181003 Quản lý công nghệ CLO4 0.182 0.661 0.158
Quản lý Công nghiệp 1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp CLO1 0.611 0.195 0.194
Quản lý Công nghiệp 1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp CLO2 0.181 0.651 0.168
Quản lý Công nghiệp 1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp CLO3 0.169 0.597 0.234
Quản lý Công nghiệp 2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO1 0.471 0.311 0.217
Quản lý Công nghiệp 2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO2 0.275 0.478 0.247
Quản lý Công nghiệp 2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO3 0.075 0.726 0.199
Quản lý Công nghiệp 2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO4 0.135 0.678 0.187
Quản lý Công nghiệp 2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO5 0.175 0.662 0.163
Quản lý Công nghiệp 2100010 Pháp luật đại cương CLO1 0.202 0.510 0.287
Quản lý Công nghiệp 2100010 Pháp luật đại cương CLO2 0.219 0.552 0.229
Quản lý Công nghiệp 2100010 Pháp luật đại cương CLO3 0.273 0.466 0.260
Quản lý Công nghiệp 2100010 Pháp luật đại cương CLO4 0.292 0.501 0.207
Quản lý Công nghiệp 2100010 Pháp luật đại cương CLO5 0.086 0.782 0.132
Quản lý Công nghiệp 2100010 Pháp luật đại cương CLO6 0.152 0.736 0.112
Quản lý Công nghiệp 2100010 Pháp luật đại cương CLO7 0.219 0.553 0.228
Quản lý Công nghiệp QLCN003 Nhập môn ngành QLCN CLO1 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp QLCN003 Nhập môn ngành QLCN CLO2 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp QLCN003 Nhập môn ngành QLCN CLO3 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp QLCN003 Nhập môn ngành QLCN CLO4 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp QLCN059 Quản trị rủi ro CLO1 0.162 0.579 0.259
Quản lý Công nghiệp QLCN059 Quản trị rủi ro CLO2 0.162 0.580 0.258
Quản lý Công nghiệp QLCN059 Quản trị rủi ro CLO3 0.422 0.402 0.175
Quản lý Công nghiệp QLCN059 Quản trị rủi ro CLO4 0.141 0.743 0.115
Quản lý Công nghiệp QLCN059 Quản trị rủi ro CLO5 0.174 0.622 0.203