Giảng viên: Đỗ Thị Phương Thảo
Mã GV: GV008Đơn vị: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
7
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
57
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
86.8%
10,500 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
3 |
150 |
6.48 |
94.0% |
83.8% |
46 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
3 |
150 |
6.64 |
96.7% |
85.3% |
68 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
3 |
150 |
6.68 |
96.0% |
88.0% |
36 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
3 |
150 |
6.64 |
94.0% |
87.3% |
40 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
3 |
150 |
6.55 |
95.3% |
86.0% |
56 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
3 |
150 |
6.27 |
94.0% |
83.2% |
65 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
3 |
150 |
6.57 |
94.7% |
86.0% |
52 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
3 |
150 |
6.62 |
95.3% |
89.3% |
27 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
3 |
150 |
6.57 |
97.3% |
86.2% |
67 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
3 |
150 |
6.60 |
96.0% |
87.1% |
40 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
3 |
150 |
6.62 |
94.0% |
86.5% |
45 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
3 |
150 |
6.56 |
95.3% |
89.2% |
37 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
3 |
150 |
6.46 |
94.0% |
87.5% |
39 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
3 |
150 |
6.51 |
94.7% |
86.0% |
52 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
3 |
150 |
6.54 |
95.3% |
85.6% |
44 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
3 |
150 |
6.51 |
95.3% |
86.0% |
56 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
3 |
150 |
6.40 |
94.0% |
86.4% |
34 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
3 |
150 |
6.67 |
94.0% |
89.5% |
27 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
3 |
150 |
6.56 |
96.0% |
90.5% |
33 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN013: Kinh tế học đại cương
CLO1: Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong điều kiện nguồn lực khan hiếm; Hiểu được về chính sách của nhà...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các quyết định về sản xuất và sản lượng nhằm tối đa hóa lợi nhuận của một doanh nghiệp và đặc tính của các kiểu cấu trúc thị trườn...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được một cách căn bản về nguồn gốc tăng trưởng kinh tế; Nắm được các khái niệm về GDP danh nghĩa, GDP thực tế, CPI, lạm phát,….
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được cơ sở kinh tế của các chính sách của nhà nước nhằm cân bằng sản lượng quốc gia và ổn định hoạt động của nền kinh tế như chính...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182690: Kế toán doanh nghiệp
CLO1: Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình k...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty. a2 Hiểu b2 Vậ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty. a2 Hiểu b2 Vận dụng PI1.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lập được các báo cáo tài chính cơ bản a4 Phân tích b2 Vận dụng PI7.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1024230: Anh văn chuyên ngành
CLO1: Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực quản lý công nghiệp (doanh nghiệp, marketing, tài chính, sản x...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh. Vận dụng Thực hiện.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập và môi trường công việc cơ bản. Vận dụng Thực hiện.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN026: Mô phỏng hệ thống
CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết kế được một mô hình hệ thống.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích và đánh giá được các hệ thống.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 2090160: Chủ nghĩa Xã hội khoa học
CLO1: Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ ngh...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN052: Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo
CLO1: Hiểu được các khái niệm, ý nghĩa, bản chất công việc, vai trò, phẩm chất, kỹ năng, quyền lực và sự ảnh hưởng của quản lý và lãnh đạo.
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.22 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các chiến lược ảnh hưởng, phong cách lãnh đạo, các mô hình lãnh đạo khác nhau trong bối cảnh thực tế.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp phục vụ công việc quản lý và lãnh đạo.
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.23 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Áp dụng các kiến thức trong môn học và giải quyết tình huống trong hoạt động thực tế của doanh nghiệp.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN056: PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số
CLO1: Phân tích sản phẩm, quy trình sản xuất và xác định các yêu cầu của hệ thống sản xuất.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đánh giá và lựa chọn công nghệ sản xuất, mức độ tự động hóa và thiết bị phù hợp cho hệ thống sản xuất.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng các giải pháp ứng dụng công nghệ số trong lập kế hoạch và quản lý sản xuất, hệ thống lưu trữ và kiểm soát tồn kho.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc nhóm và trình bày kết quả thiết kế, cải tiến hệ thống sản xuất.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN013: Kinh tế học đại cương
CLO1: Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong điều kiện nguồn lực khan hiếm; Hiểu được về chính sách của nhà...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các quyết định về sản xuất và sản lượng nhằm tối đa hóa lợi nhuận của một doanh nghiệp và đặc tính của các kiểu cấu trúc thị trườn...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được một cách căn bản về nguồn gốc tăng trưởng kinh tế; Nắm được các khái niệm về GDP danh nghĩa, GDP thực tế, CPI, lạm phát,….
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được cơ sở kinh tế của các chính sách của nhà nước nhằm cân bằng sản lượng quốc gia và ổn định hoạt động của nền kinh tế như chính...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182690: Kế toán doanh nghiệp
CLO1: Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình k...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty. a2 Hiểu b2 Vậ...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty. a2 Hiểu b2 Vận dụng PI1.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lập được các báo cáo tài chính cơ bản a4 Phân tích b2 Vận dụng PI7.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1024230: Anh văn chuyên ngành
CLO1: Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực quản lý công nghiệp (doanh nghiệp, marketing, tài chính, sản x...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh. Vận dụng Thực hiện.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập và môi trường công việc cơ bản. Vận dụng Thực hiện.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN026: Mô phỏng hệ thống
CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết kế được một mô hình hệ thống.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích và đánh giá được các hệ thống.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 2090160: Chủ nghĩa Xã hội khoa học
CLO1: Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ ngh...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN052: Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo
CLO1: Hiểu được các khái niệm, ý nghĩa, bản chất công việc, vai trò, phẩm chất, kỹ năng, quyền lực và sự ảnh hưởng của quản lý và lãnh đạo.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các chiến lược ảnh hưởng, phong cách lãnh đạo, các mô hình lãnh đạo khác nhau trong bối cảnh thực tế.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp phục vụ công việc quản lý và lãnh đạo.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Áp dụng các kiến thức trong môn học và giải quyết tình huống trong hoạt động thực tế của doanh nghiệp.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN056: PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số
CLO1: Phân tích sản phẩm, quy trình sản xuất và xác định các yêu cầu của hệ thống sản xuất.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đánh giá và lựa chọn công nghệ sản xuất, mức độ tự động hóa và thiết bị phù hợp cho hệ thống sản xuất.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng các giải pháp ứng dụng công nghệ số trong lập kế hoạch và quản lý sản xuất, hệ thống lưu trữ và kiểm soát tồn kho.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc nhóm và trình bày kết quả thiết kế, cải tiến hệ thống sản xuất.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN013: Kinh tế học đại cương
CLO1: Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong điều kiện nguồn lực khan hiếm; Hiểu được về chính sách của nhà...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các quyết định về sản xuất và sản lượng nhằm tối đa hóa lợi nhuận của một doanh nghiệp và đặc tính của các kiểu cấu trúc thị trườn...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được một cách căn bản về nguồn gốc tăng trưởng kinh tế; Nắm được các khái niệm về GDP danh nghĩa, GDP thực tế, CPI, lạm phát,….
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được cơ sở kinh tế của các chính sách của nhà nước nhằm cân bằng sản lượng quốc gia và ổn định hoạt động của nền kinh tế như chính...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1182690: Kế toán doanh nghiệp
CLO1: Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình k...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty. a2 Hiểu b2 Vậ...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty. a2 Hiểu b2 Vận dụng PI1.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lập được các báo cáo tài chính cơ bản a4 Phân tích b2 Vận dụng PI7.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1024230: Anh văn chuyên ngành
CLO1: Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực quản lý công nghiệp (doanh nghiệp, marketing, tài chính, sản x...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh. Vận dụng Thực hiện.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập và môi trường công việc cơ bản. Vận dụng Thực hiện.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN026: Mô phỏng hệ thống
CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết kế được một mô hình hệ thống.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích và đánh giá được các hệ thống.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 2090160: Chủ nghĩa Xã hội khoa học
CLO1: Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ ngh...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM001 |
Huỳnh Tiến Tuấn |
1182690 |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM001 |
Huỳnh Tiến Tuấn |
1182690 |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM001 |
Huỳnh Tiến Tuấn |
1182690 |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.57 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM001 |
Huỳnh Tiến Tuấn |
1182690 |
4.58 |
4.0 |
CLO4 |
4.57 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM001 |
Huỳnh Tiến Tuấn |
QLCN026 |
4.88 |
4.0 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM001 |
Huỳnh Tiến Tuấn |
QLCN026 |
4.88 |
4.0 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM001 |
Huỳnh Tiến Tuấn |
QLCN026 |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM001 |
Huỳnh Tiến Tuấn |
QLCN026 |
4.88 |
4.0 |
CLO4 |
4.86 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM001 |
Huỳnh Tiến Tuấn |
QLCN056 |
4.63 |
4.0 |
CLO1 |
4.63 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM001 |
Huỳnh Tiến Tuấn |
QLCN056 |
4.63 |
4.0 |
CLO2 |
4.63 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM001 |
Huỳnh Tiến Tuấn |
QLCN056 |
4.63 |
4.0 |
CLO3 |
4.63 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM001 |
Huỳnh Tiến Tuấn |
QLCN056 |
4.63 |
4.0 |
CLO4 |
4.63 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182690 |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.48 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182690 |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182690 |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182690 |
4.50 |
4.0 |
CLO4 |
4.48 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
2090160 |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
2090160 |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
2090160 |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN026 |
4.38 |
4.0 |
CLO1 |
4.39 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN026 |
4.38 |
4.0 |
CLO2 |
4.40 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN026 |
4.38 |
4.0 |
CLO3 |
4.36 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN026 |
4.38 |
4.0 |
CLO4 |
4.37 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN052 |
4.40 |
4.0 |
CLO1 |
4.47 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN052 |
4.40 |
4.0 |
CLO2 |
4.33 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN052 |
4.40 |
4.0 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN052 |
4.40 |
4.0 |
CLO4 |
4.32 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
QLCN056 |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.52 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
QLCN056 |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
QLCN056 |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
QLCN056 |
4.52 |
4.0 |
CLO4 |
4.52 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182690 |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.71 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182690 |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182690 |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182690 |
4.70 |
4.0 |
CLO4 |
4.71 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN013 |
5.08 |
4.0 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN026 |
4.12 |
4.0 |
CLO1 |
4.12 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN026 |
4.12 |
4.0 |
CLO2 |
4.12 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN026 |
4.12 |
4.0 |
CLO3 |
4.12 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN026 |
4.12 |
4.0 |
CLO4 |
4.12 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM017 |
Lý Ngọc Trang |
QLCN052 |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.68 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM017 |
Lý Ngọc Trang |
QLCN052 |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM018 |
Mai Thị Loan |
1024230 |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM018 |
Mai Thị Loan |
1024230 |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM018 |
Mai Thị Loan |
1024230 |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.99 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM026 |
Tạ Bảo Chi |
1024230 |
4.72 |
4.0 |
CLO1 |
4.45 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM026 |
Tạ Bảo Chi |
1024230 |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM026 |
Tạ Bảo Chi |
1024230 |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM026 |
Tạ Bảo Chi |
QLCN052 |
4.88 |
4.0 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM026 |
Tạ Bảo Chi |
QLCN052 |
4.88 |
4.0 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Quản lý Công nghiệp |
1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
CLO1 |
0.129 |
0.768 |
0.103 |
| Quản lý Công nghiệp |
1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
CLO2 |
0.245 |
0.494 |
0.261 |
| Quản lý Công nghiệp |
1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
CLO3 |
0.244 |
0.496 |
0.260 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
CLO1 |
0.182 |
0.612 |
0.206 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
CLO2 |
0.249 |
0.563 |
0.188 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
CLO3 |
0.182 |
0.613 |
0.204 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
CLO4 |
0.183 |
0.614 |
0.203 |
| Quản lý Công nghiệp |
2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
CLO1 |
0.200 |
0.599 |
0.201 |
| Quản lý Công nghiệp |
2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
CLO2 |
0.200 |
0.600 |
0.200 |
| Quản lý Công nghiệp |
2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
CLO3 |
0.200 |
0.601 |
0.199 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
CLO1 |
0.071 |
0.802 |
0.126 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
CLO2 |
0.341 |
0.452 |
0.207 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
CLO3 |
0.338 |
0.455 |
0.207 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
CLO4 |
0.152 |
0.581 |
0.267 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
CLO1 |
0.226 |
0.600 |
0.174 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
CLO2 |
0.210 |
0.547 |
0.242 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
CLO3 |
0.191 |
0.646 |
0.163 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
CLO4 |
0.181 |
0.600 |
0.219 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
CLO1 |
0.125 |
0.750 |
0.125 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
CLO2 |
0.305 |
0.469 |
0.227 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
CLO3 |
0.121 |
0.699 |
0.180 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
CLO4 |
0.283 |
0.435 |
0.282 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
CLO1 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
CLO2 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
CLO3 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN056 |
PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số |
CLO4 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |