📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Đỗ Thị Phương Thảo

Mã GV: GV008Đơn vị: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
7
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
57
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
450
Tỷ lệ qua môn
95.1%
Tỷ lệ CLO đạt
86.8%
10,500 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
864

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Quản lý Công nghiệp K2021 1024230 Anh văn chuyên ngành 3 150 6.48 94.0% 83.8% 46
Quản lý Công nghiệp K2021 1182690 Kế toán doanh nghiệp 3 150 6.64 96.7% 85.3% 68
Quản lý Công nghiệp K2021 2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 3 150 6.68 96.0% 88.0% 36
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN013 Kinh tế học đại cương 3 150 6.64 94.0% 87.3% 40
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN026 Mô phỏng hệ thống 3 150 6.55 95.3% 86.0% 56
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN052 Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo 3 150 6.27 94.0% 83.2% 65
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 3 150 6.57 94.7% 86.0% 52
Quản lý Công nghiệp K2022 1024230 Anh văn chuyên ngành 3 150 6.62 95.3% 89.3% 27
Quản lý Công nghiệp K2022 1182690 Kế toán doanh nghiệp 3 150 6.57 97.3% 86.2% 67
Quản lý Công nghiệp K2022 2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 3 150 6.60 96.0% 87.1% 40
Quản lý Công nghiệp K2022 QLCN013 Kinh tế học đại cương 3 150 6.62 94.0% 86.5% 45
Quản lý Công nghiệp K2022 QLCN026 Mô phỏng hệ thống 3 150 6.56 95.3% 89.2% 37
Quản lý Công nghiệp K2022 QLCN052 Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo 3 150 6.46 94.0% 87.5% 39
Quản lý Công nghiệp K2022 QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 3 150 6.51 94.7% 86.0% 52
Quản lý Công nghiệp K2023 1024230 Anh văn chuyên ngành 3 150 6.54 95.3% 85.6% 44
Quản lý Công nghiệp K2023 1182690 Kế toán doanh nghiệp 3 150 6.51 95.3% 86.0% 56
Quản lý Công nghiệp K2023 2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 3 150 6.40 94.0% 86.4% 34
Quản lý Công nghiệp K2023 QLCN013 Kinh tế học đại cương 3 150 6.67 94.0% 89.5% 27
Quản lý Công nghiệp K2023 QLCN026 Mô phỏng hệ thống 3 150 6.56 96.0% 90.5% 33

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN013: Kinh tế học đại cương

CLO1: Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong điều kiện nguồn lực khan hiếm; Hiểu được về chính sách của nhà...
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các quyết định về sản xuất và sản lượng nhằm tối đa hóa lợi nhuận của một doanh nghiệp và đặc tính của các kiểu cấu trúc thị trườn...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được một cách căn bản về nguồn gốc tăng trưởng kinh tế; Nắm được các khái niệm về GDP danh nghĩa, GDP thực tế, CPI, lạm phát,….
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được cơ sở kinh tế của các chính sách của nhà nước nhằm cân bằng sản lượng quốc gia và ổn định hoạt động của nền kinh tế như chính...
CLO4
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182690: Kế toán doanh nghiệp

CLO1: Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình k...
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty. a2 Hiểu b2 Vậ...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty. a2 Hiểu b2 Vận dụng PI1.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lập được các báo cáo tài chính cơ bản a4 Phân tích b2 Vận dụng PI7.
CLO4
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1024230: Anh văn chuyên ngành

CLO1: Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực quản lý công nghiệp (doanh nghiệp, marketing, tài chính, sản x...
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh. Vận dụng Thực hiện.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập và môi trường công việc cơ bản. Vận dụng Thực hiện.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN026: Mô phỏng hệ thống

CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống.
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống.
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết kế được một mô hình hệ thống.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích và đánh giá được các hệ thống.
CLO4
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 2090160: Chủ nghĩa Xã hội khoa học

CLO1: Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ...
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ ngh...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN052: Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo

CLO1: Hiểu được các khái niệm, ý nghĩa, bản chất công việc, vai trò, phẩm chất, kỹ năng, quyền lực và sự ảnh hưởng của quản lý và lãnh đạo.
CLO1
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.22 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các chiến lược ảnh hưởng, phong cách lãnh đạo, các mô hình lãnh đạo khác nhau trong bối cảnh thực tế.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp phục vụ công việc quản lý và lãnh đạo.
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.23 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Áp dụng các kiến thức trong môn học và giải quyết tình huống trong hoạt động thực tế của doanh nghiệp.
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN056: PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số

CLO1: Phân tích sản phẩm, quy trình sản xuất và xác định các yêu cầu của hệ thống sản xuất.
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đánh giá và lựa chọn công nghệ sản xuất, mức độ tự động hóa và thiết bị phù hợp cho hệ thống sản xuất.
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng các giải pháp ứng dụng công nghệ số trong lập kế hoạch và quản lý sản xuất, hệ thống lưu trữ và kiểm soát tồn kho.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc nhóm và trình bày kết quả thiết kế, cải tiến hệ thống sản xuất.
CLO4
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN013: Kinh tế học đại cương

CLO1: Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong điều kiện nguồn lực khan hiếm; Hiểu được về chính sách của nhà...
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các quyết định về sản xuất và sản lượng nhằm tối đa hóa lợi nhuận của một doanh nghiệp và đặc tính của các kiểu cấu trúc thị trườn...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được một cách căn bản về nguồn gốc tăng trưởng kinh tế; Nắm được các khái niệm về GDP danh nghĩa, GDP thực tế, CPI, lạm phát,….
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được cơ sở kinh tế của các chính sách của nhà nước nhằm cân bằng sản lượng quốc gia và ổn định hoạt động của nền kinh tế như chính...
CLO4
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182690: Kế toán doanh nghiệp

CLO1: Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình k...
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty. a2 Hiểu b2 Vậ...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty. a2 Hiểu b2 Vận dụng PI1.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lập được các báo cáo tài chính cơ bản a4 Phân tích b2 Vận dụng PI7.
CLO4
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1024230: Anh văn chuyên ngành

CLO1: Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực quản lý công nghiệp (doanh nghiệp, marketing, tài chính, sản x...
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh. Vận dụng Thực hiện.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập và môi trường công việc cơ bản. Vận dụng Thực hiện.
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN026: Mô phỏng hệ thống

CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết kế được một mô hình hệ thống.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích và đánh giá được các hệ thống.
CLO4
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 2090160: Chủ nghĩa Xã hội khoa học

CLO1: Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ...
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ ngh...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN052: Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo

CLO1: Hiểu được các khái niệm, ý nghĩa, bản chất công việc, vai trò, phẩm chất, kỹ năng, quyền lực và sự ảnh hưởng của quản lý và lãnh đạo.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các chiến lược ảnh hưởng, phong cách lãnh đạo, các mô hình lãnh đạo khác nhau trong bối cảnh thực tế.
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp phục vụ công việc quản lý và lãnh đạo.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Áp dụng các kiến thức trong môn học và giải quyết tình huống trong hoạt động thực tế của doanh nghiệp.
CLO4
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN056: PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số

CLO1: Phân tích sản phẩm, quy trình sản xuất và xác định các yêu cầu của hệ thống sản xuất.
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đánh giá và lựa chọn công nghệ sản xuất, mức độ tự động hóa và thiết bị phù hợp cho hệ thống sản xuất.
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng các giải pháp ứng dụng công nghệ số trong lập kế hoạch và quản lý sản xuất, hệ thống lưu trữ và kiểm soát tồn kho.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc nhóm và trình bày kết quả thiết kế, cải tiến hệ thống sản xuất.
CLO4
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN013: Kinh tế học đại cương

CLO1: Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong điều kiện nguồn lực khan hiếm; Hiểu được về chính sách của nhà...
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các quyết định về sản xuất và sản lượng nhằm tối đa hóa lợi nhuận của một doanh nghiệp và đặc tính của các kiểu cấu trúc thị trườn...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được một cách căn bản về nguồn gốc tăng trưởng kinh tế; Nắm được các khái niệm về GDP danh nghĩa, GDP thực tế, CPI, lạm phát,….
CLO3
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được cơ sở kinh tế của các chính sách của nhà nước nhằm cân bằng sản lượng quốc gia và ổn định hoạt động của nền kinh tế như chính...
CLO4
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1182690: Kế toán doanh nghiệp

CLO1: Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình k...
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty. a2 Hiểu b2 Vậ...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty. a2 Hiểu b2 Vận dụng PI1.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lập được các báo cáo tài chính cơ bản a4 Phân tích b2 Vận dụng PI7.
CLO4
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1024230: Anh văn chuyên ngành

CLO1: Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực quản lý công nghiệp (doanh nghiệp, marketing, tài chính, sản x...
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh. Vận dụng Thực hiện.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập và môi trường công việc cơ bản. Vận dụng Thực hiện.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN026: Mô phỏng hệ thống

CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết kế được một mô hình hệ thống.
CLO3
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích và đánh giá được các hệ thống.
CLO4
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 2090160: Chủ nghĩa Xã hội khoa học

CLO1: Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ...
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ ngh...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM001 Huỳnh Tiến Tuấn 1182690 4.58 4.0 CLO1 4.57 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM001 Huỳnh Tiến Tuấn 1182690 4.58 4.0 CLO2 4.61 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM001 Huỳnh Tiến Tuấn 1182690 4.58 4.0 CLO3 4.57 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM001 Huỳnh Tiến Tuấn 1182690 4.58 4.0 CLO4 4.57 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM001 Huỳnh Tiến Tuấn QLCN026 4.88 4.0 CLO1 4.91 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM001 Huỳnh Tiến Tuấn QLCN026 4.88 4.0 CLO2 4.93 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM001 Huỳnh Tiến Tuấn QLCN026 4.88 4.0 CLO3 4.84 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM001 Huỳnh Tiến Tuấn QLCN026 4.88 4.0 CLO4 4.86 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM001 Huỳnh Tiến Tuấn QLCN056 4.63 4.0 CLO1 4.63 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM001 Huỳnh Tiến Tuấn QLCN056 4.63 4.0 CLO2 4.63 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM001 Huỳnh Tiến Tuấn QLCN056 4.63 4.0 CLO3 4.63 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM001 Huỳnh Tiến Tuấn QLCN056 4.63 4.0 CLO4 4.63 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182690 4.50 4.0 CLO1 4.48 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182690 4.50 4.0 CLO2 4.56 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182690 4.50 4.0 CLO3 4.48 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182690 4.50 4.0 CLO4 4.48 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 2090160 4.50 4.0 CLO1 4.50 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 2090160 4.50 4.0 CLO2 4.50 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 2090160 4.50 4.0 CLO3 4.50 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN026 4.38 4.0 CLO1 4.39 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN026 4.38 4.0 CLO2 4.40 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN026 4.38 4.0 CLO3 4.36 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN026 4.38 4.0 CLO4 4.37 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN052 4.40 4.0 CLO1 4.47 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN052 4.40 4.0 CLO2 4.33 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN052 4.40 4.0 CLO3 4.45 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN052 4.40 4.0 CLO4 4.32 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương QLCN056 4.52 4.0 CLO1 4.52 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương QLCN056 4.52 4.0 CLO2 4.52 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương QLCN056 4.52 4.0 CLO3 4.52 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương QLCN056 4.52 4.0 CLO4 4.52 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182690 4.70 4.0 CLO1 4.71 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182690 4.70 4.0 CLO2 4.66 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182690 4.70 4.0 CLO3 4.71 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182690 4.70 4.0 CLO4 4.71 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN013 5.08 4.0 CLO1 4.97 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN026 4.12 4.0 CLO1 4.12 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN026 4.12 4.0 CLO2 4.12 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN026 4.12 4.0 CLO3 4.12 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN026 4.12 4.0 CLO4 4.12 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM017 Lý Ngọc Trang QLCN052 4.84 4.0 CLO1 4.68 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM017 Lý Ngọc Trang QLCN052 4.84 4.0 CLO3 4.71 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM018 Mai Thị Loan 1024230 4.80 4.0 CLO1 4.49 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM018 Mai Thị Loan 1024230 4.80 4.0 CLO2 4.99 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM018 Mai Thị Loan 1024230 4.80 4.0 CLO3 4.99 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM026 Tạ Bảo Chi 1024230 4.72 4.0 CLO1 4.45 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM026 Tạ Bảo Chi 1024230 4.72 4.0 CLO2 4.89 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM026 Tạ Bảo Chi 1024230 4.72 4.0 CLO3 4.89 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM026 Tạ Bảo Chi QLCN052 4.88 4.0 CLO1 4.92 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM026 Tạ Bảo Chi QLCN052 4.88 4.0 CLO2 4.88 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Quản lý Công nghiệp 1024230 Anh văn chuyên ngành CLO1 0.129 0.768 0.103
Quản lý Công nghiệp 1024230 Anh văn chuyên ngành CLO2 0.245 0.494 0.261
Quản lý Công nghiệp 1024230 Anh văn chuyên ngành CLO3 0.244 0.496 0.260
Quản lý Công nghiệp 1182690 Kế toán doanh nghiệp CLO1 0.182 0.612 0.206
Quản lý Công nghiệp 1182690 Kế toán doanh nghiệp CLO2 0.249 0.563 0.188
Quản lý Công nghiệp 1182690 Kế toán doanh nghiệp CLO3 0.182 0.613 0.204
Quản lý Công nghiệp 1182690 Kế toán doanh nghiệp CLO4 0.183 0.614 0.203
Quản lý Công nghiệp 2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học CLO1 0.200 0.599 0.201
Quản lý Công nghiệp 2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học CLO2 0.200 0.600 0.200
Quản lý Công nghiệp 2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học CLO3 0.200 0.601 0.199
Quản lý Công nghiệp QLCN013 Kinh tế học đại cương CLO1 0.071 0.802 0.126
Quản lý Công nghiệp QLCN013 Kinh tế học đại cương CLO2 0.341 0.452 0.207
Quản lý Công nghiệp QLCN013 Kinh tế học đại cương CLO3 0.338 0.455 0.207
Quản lý Công nghiệp QLCN013 Kinh tế học đại cương CLO4 0.152 0.581 0.267
Quản lý Công nghiệp QLCN026 Mô phỏng hệ thống CLO1 0.226 0.600 0.174
Quản lý Công nghiệp QLCN026 Mô phỏng hệ thống CLO2 0.210 0.547 0.242
Quản lý Công nghiệp QLCN026 Mô phỏng hệ thống CLO3 0.191 0.646 0.163
Quản lý Công nghiệp QLCN026 Mô phỏng hệ thống CLO4 0.181 0.600 0.219
Quản lý Công nghiệp QLCN052 Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo CLO1 0.125 0.750 0.125
Quản lý Công nghiệp QLCN052 Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo CLO2 0.305 0.469 0.227
Quản lý Công nghiệp QLCN052 Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo CLO3 0.121 0.699 0.180
Quản lý Công nghiệp QLCN052 Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo CLO4 0.283 0.435 0.282
Quản lý Công nghiệp QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số CLO1 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số CLO2 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số CLO3 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số CLO4 0.300 0.700 0.000