📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Võ Quang Minh

Mã GV: GV007Đơn vị: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
3
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
21
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
450
Tỷ lệ qua môn
94.0%
Tỷ lệ CLO đạt
87.8%
4,500 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
277

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 3 150 6.81 94.0% 88.0% 45
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 150 6.64 95.3% 88.8% 39
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN063 Đồ án tốt nghiệp 3 150 6.54 94.0% 86.7% 33
Quản lý Công nghiệp K2022 QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 3 150 6.66 93.3% 87.2% 46
Quản lý Công nghiệp K2022 QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 150 6.63 95.3% 89.5% 35
Quản lý Công nghiệp K2023 QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 3 150 6.51 92.0% 87.1% 37
Quản lý Công nghiệp K2023 QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 150 6.37 94.0% 87.0% 42

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN006: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động giao tiếp và hợp tác trong môi trường số, sáng tạo nội dung số,...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông tin, liêm chính học thuật, và các quy định pháp lý khi sử dụn...
CLO4
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách nhiệm.
CLO5
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN029: Phương pháp nghiên cứu khoa học

CLO1: Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học Áp dụng.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học. Áp dụng.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu Áp dụng Phân tích Tích cực, chủ động.
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm Áp dụng.
CLO4
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN063: Đồ án tốt nghiệp

CLO1: Củng cố lại toàn bộ kiến thức trong chương trình đào tạo.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đánh giá thực trạng của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn.
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được các kiến thức đã học để giải quyết vấn đề thực tế tại doanh nghiệp.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN006: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động giao tiếp và hợp tác trong môi trường số, sáng tạo nội dung số,...
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông tin, liêm chính học thuật, và các quy định pháp lý khi sử dụn...
CLO4
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách nhiệm.
CLO5
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN029: Phương pháp nghiên cứu khoa học

CLO1: Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học Áp dụng.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học. Áp dụng.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu Áp dụng Phân tích Tích cực, chủ động.
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm Áp dụng.
CLO4
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN006: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động giao tiếp và hợp tác trong môi trường số, sáng tạo nội dung số,...
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông tin, liêm chính học thuật, và các quy định pháp lý khi sử dụn...
CLO4
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách nhiệm.
CLO5
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN029: Phương pháp nghiên cứu khoa học

CLO1: Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học Áp dụng.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học. Áp dụng.
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu Áp dụng Phân tích Tích cực, chủ động.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm Áp dụng.
CLO4
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM003 Võ Tiến Lâm QLCN029 5.14 4.0 CLO2 4.98 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN029 4.10 4.0 CLO1 4.10 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN029 4.10 4.0 CLO2 4.10 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN029 4.10 4.0 CLO3 4.10 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN029 4.10 4.0 CLO4 4.10 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN006 5.02 4.0 CLO2 4.77 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN006 5.02 4.0 CLO3 4.87 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN006 5.02 4.0 CLO5 4.76 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN029 4.90 4.0 CLO1 4.95 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN029 4.90 4.0 CLO2 4.99 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN029 4.90 4.0 CLO3 4.94 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN029 4.90 4.0 CLO4 4.72 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM034 Đỗ Văn Khôi QLCN006 5.34 4.0 CLO2 4.99 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM034 Đỗ Văn Khôi QLCN006 5.34 4.0 CLO5 4.98 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM034 Đỗ Văn Khôi QLCN063 4.56 4.0 CLO1 4.56 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM034 Đỗ Văn Khôi QLCN063 4.56 4.0 CLO2 4.56 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM034 Đỗ Văn Khôi QLCN063 4.56 4.0 CLO3 4.56 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM038 Đặng Gia Phong QLCN006 4.18 4.0 CLO1 4.18 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM038 Đặng Gia Phong QLCN006 4.18 4.0 CLO2 4.18 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM038 Đặng Gia Phong QLCN006 4.18 4.0 CLO3 4.18 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM038 Đặng Gia Phong QLCN006 4.18 4.0 CLO4 4.17 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM038 Đặng Gia Phong QLCN006 4.18 4.0 CLO5 4.18 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM038 Đặng Gia Phong QLCN063 4.16 4.0 CLO1 4.16 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM038 Đặng Gia Phong QLCN063 4.16 4.0 CLO2 4.16 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM038 Đặng Gia Phong QLCN063 4.16 4.0 CLO3 4.16 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM039 Võ Hoàng Thiện QLCN006 5.11 4.0 CLO2 4.95 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM039 Võ Hoàng Thiện QLCN006 5.11 4.0 CLO5 5.00 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM049 Trương Mỹ Trang QLCN029 4.76 4.0 CLO1 4.69 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM049 Trương Mỹ Trang QLCN029 4.76 4.0 CLO2 4.66 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM049 Trương Mỹ Trang QLCN029 4.76 4.0 CLO3 4.70 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM049 Trương Mỹ Trang QLCN029 4.76 4.0 CLO4 4.98 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM064 Đinh Gia Giang QLCN029 5.02 4.0 CLO4 4.94 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM066 Trần Phương Anh QLCN006 4.89 4.0 CLO2 4.68 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM066 Trần Phương Anh QLCN006 4.89 4.0 CLO3 4.78 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM066 Trần Phương Anh QLCN006 4.89 4.0 CLO5 4.68 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM083 Ngô Thu Quỳnh QLCN006 4.89 4.0 CLO2 4.82 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM083 Ngô Thu Quỳnh QLCN006 4.89 4.0 CLO3 4.82 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM083 Ngô Thu Quỳnh QLCN006 4.89 4.0 CLO5 4.80 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM089 Ngô Gia Khôi QLCN006 5.02 4.0 CLO2 4.87 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM089 Ngô Gia Khôi QLCN006 5.02 4.0 CLO5 4.93 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM093 Huỳnh Khắc Bách QLCN063 4.78 4.0 CLO1 4.78 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM093 Huỳnh Khắc Bách QLCN063 4.78 4.0 CLO2 4.78 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM093 Huỳnh Khắc Bách QLCN063 4.78 4.0 CLO3 4.78 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM099 Ngô Anh An QLCN063 4.98 4.0 CLO1 4.98 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM099 Ngô Anh An QLCN063 4.98 4.0 CLO2 4.98 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM099 Ngô Anh An QLCN063 4.98 4.0 CLO3 4.98 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM105 Trần Duy Dũng QLCN029 4.18 4.0 CLO1 4.16 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM105 Trần Duy Dũng QLCN029 4.18 4.0 CLO2 4.15 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM105 Trần Duy Dũng QLCN029 4.18 4.0 CLO3 4.16 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM105 Trần Duy Dũng QLCN029 4.18 4.0 CLO4 4.25 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Quản lý Công nghiệp QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO1 0.610 0.221 0.169
Quản lý Công nghiệp QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO2 0.122 0.663 0.215
Quản lý Công nghiệp QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO3 0.274 0.574 0.152
Quản lý Công nghiệp QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO4 0.371 0.358 0.271
Quản lý Công nghiệp QLCN006 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO5 0.168 0.655 0.177
Quản lý Công nghiệp QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO1 0.145 0.656 0.199
Quản lý Công nghiệp QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO2 0.120 0.705 0.175
Quản lý Công nghiệp QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO3 0.150 0.652 0.199
Quản lý Công nghiệp QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO4 0.377 0.394 0.229
Quản lý Công nghiệp QLCN063 Đồ án tốt nghiệp CLO1 0.200 0.600 0.200
Quản lý Công nghiệp QLCN063 Đồ án tốt nghiệp CLO2 0.200 0.600 0.200
Quản lý Công nghiệp QLCN063 Đồ án tốt nghiệp CLO3 0.200 0.600 0.200