Giảng viên: Võ Quang Minh
Mã GV: GV007Đơn vị: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
3
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
21
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
87.8%
4,500 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
3 |
150 |
6.81 |
94.0% |
88.0% |
45 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
3 |
150 |
6.64 |
95.3% |
88.8% |
39 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN063 |
Đồ án tốt nghiệp |
3 |
150 |
6.54 |
94.0% |
86.7% |
33 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
3 |
150 |
6.66 |
93.3% |
87.2% |
46 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
3 |
150 |
6.63 |
95.3% |
89.5% |
35 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
3 |
150 |
6.51 |
92.0% |
87.1% |
37 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
3 |
150 |
6.37 |
94.0% |
87.0% |
42 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN006: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.90 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động giao tiếp và hợp tác trong môi trường số, sáng tạo nội dung số,...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.80 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông tin, liêm chính học thuật, và các quy định pháp lý khi sử dụn...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.84 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách nhiệm.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN029: Phương pháp nghiên cứu khoa học
CLO1: Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học Áp dụng.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học. Áp dụng.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu Áp dụng Phân tích Tích cực, chủ động.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm Áp dụng.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN063: Đồ án tốt nghiệp
CLO1: Củng cố lại toàn bộ kiến thức trong chương trình đào tạo.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đánh giá thực trạng của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được các kiến thức đã học để giải quyết vấn đề thực tế tại doanh nghiệp.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN006: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.77 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động giao tiếp và hợp tác trong môi trường số, sáng tạo nội dung số,...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông tin, liêm chính học thuật, và các quy định pháp lý khi sử dụn...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách nhiệm.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN029: Phương pháp nghiên cứu khoa học
CLO1: Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học Áp dụng.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học. Áp dụng.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu Áp dụng Phân tích Tích cực, chủ động.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm Áp dụng.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN006: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động giao tiếp và hợp tác trong môi trường số, sáng tạo nội dung số,...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông tin, liêm chính học thuật, và các quy định pháp lý khi sử dụn...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách nhiệm.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN029: Phương pháp nghiên cứu khoa học
CLO1: Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học Áp dụng.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học. Áp dụng.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu Áp dụng Phân tích Tích cực, chủ động.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm Áp dụng.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM003 |
Võ Tiến Lâm |
QLCN029 |
5.14 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN029 |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN029 |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN029 |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN029 |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN006 |
5.02 |
4.0 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN006 |
5.02 |
4.0 |
CLO3 |
4.87 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN006 |
5.02 |
4.0 |
CLO5 |
4.76 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN029 |
4.90 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN029 |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN029 |
4.90 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN029 |
4.90 |
4.0 |
CLO4 |
4.72 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM034 |
Đỗ Văn Khôi |
QLCN006 |
5.34 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM034 |
Đỗ Văn Khôi |
QLCN006 |
5.34 |
4.0 |
CLO5 |
4.98 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM034 |
Đỗ Văn Khôi |
QLCN063 |
4.56 |
4.0 |
CLO1 |
4.56 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM034 |
Đỗ Văn Khôi |
QLCN063 |
4.56 |
4.0 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM034 |
Đỗ Văn Khôi |
QLCN063 |
4.56 |
4.0 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM038 |
Đặng Gia Phong |
QLCN006 |
4.18 |
4.0 |
CLO1 |
4.18 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM038 |
Đặng Gia Phong |
QLCN006 |
4.18 |
4.0 |
CLO2 |
4.18 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM038 |
Đặng Gia Phong |
QLCN006 |
4.18 |
4.0 |
CLO3 |
4.18 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM038 |
Đặng Gia Phong |
QLCN006 |
4.18 |
4.0 |
CLO4 |
4.17 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM038 |
Đặng Gia Phong |
QLCN006 |
4.18 |
4.0 |
CLO5 |
4.18 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM038 |
Đặng Gia Phong |
QLCN063 |
4.16 |
4.0 |
CLO1 |
4.16 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM038 |
Đặng Gia Phong |
QLCN063 |
4.16 |
4.0 |
CLO2 |
4.16 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM038 |
Đặng Gia Phong |
QLCN063 |
4.16 |
4.0 |
CLO3 |
4.16 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM039 |
Võ Hoàng Thiện |
QLCN006 |
5.11 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM039 |
Võ Hoàng Thiện |
QLCN006 |
5.11 |
4.0 |
CLO5 |
5.00 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM049 |
Trương Mỹ Trang |
QLCN029 |
4.76 |
4.0 |
CLO1 |
4.69 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM049 |
Trương Mỹ Trang |
QLCN029 |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM049 |
Trương Mỹ Trang |
QLCN029 |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM049 |
Trương Mỹ Trang |
QLCN029 |
4.76 |
4.0 |
CLO4 |
4.98 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM064 |
Đinh Gia Giang |
QLCN029 |
5.02 |
4.0 |
CLO4 |
4.94 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM066 |
Trần Phương Anh |
QLCN006 |
4.89 |
4.0 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM066 |
Trần Phương Anh |
QLCN006 |
4.89 |
4.0 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM066 |
Trần Phương Anh |
QLCN006 |
4.89 |
4.0 |
CLO5 |
4.68 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM083 |
Ngô Thu Quỳnh |
QLCN006 |
4.89 |
4.0 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM083 |
Ngô Thu Quỳnh |
QLCN006 |
4.89 |
4.0 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM083 |
Ngô Thu Quỳnh |
QLCN006 |
4.89 |
4.0 |
CLO5 |
4.80 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM089 |
Ngô Gia Khôi |
QLCN006 |
5.02 |
4.0 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM089 |
Ngô Gia Khôi |
QLCN006 |
5.02 |
4.0 |
CLO5 |
4.93 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM093 |
Huỳnh Khắc Bách |
QLCN063 |
4.78 |
4.0 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM093 |
Huỳnh Khắc Bách |
QLCN063 |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM093 |
Huỳnh Khắc Bách |
QLCN063 |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM099 |
Ngô Anh An |
QLCN063 |
4.98 |
4.0 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM099 |
Ngô Anh An |
QLCN063 |
4.98 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM099 |
Ngô Anh An |
QLCN063 |
4.98 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM105 |
Trần Duy Dũng |
QLCN029 |
4.18 |
4.0 |
CLO1 |
4.16 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM105 |
Trần Duy Dũng |
QLCN029 |
4.18 |
4.0 |
CLO2 |
4.15 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM105 |
Trần Duy Dũng |
QLCN029 |
4.18 |
4.0 |
CLO3 |
4.16 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM105 |
Trần Duy Dũng |
QLCN029 |
4.18 |
4.0 |
CLO4 |
4.25 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO1 |
0.610 |
0.221 |
0.169 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO2 |
0.122 |
0.663 |
0.215 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO3 |
0.274 |
0.574 |
0.152 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO4 |
0.371 |
0.358 |
0.271 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO5 |
0.168 |
0.655 |
0.177 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO1 |
0.145 |
0.656 |
0.199 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO2 |
0.120 |
0.705 |
0.175 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO3 |
0.150 |
0.652 |
0.199 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO4 |
0.377 |
0.394 |
0.229 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN063 |
Đồ án tốt nghiệp |
CLO1 |
0.200 |
0.600 |
0.200 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN063 |
Đồ án tốt nghiệp |
CLO2 |
0.200 |
0.600 |
0.200 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN063 |
Đồ án tốt nghiệp |
CLO3 |
0.200 |
0.600 |
0.200 |