Giảng viên: Bùi Ngọc Khánh
Mã GV: GV006Đơn vị: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
8
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
60
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
86.8%
11,250 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1182670 |
Quản trị sản xuất |
3 |
150 |
6.60 |
96.7% |
89.7% |
42 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1182800 |
Quản trị nhân lực |
3 |
150 |
6.35 |
94.7% |
86.3% |
50 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
3 |
150 |
6.73 |
93.3% |
88.7% |
21 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
3 |
150 |
6.44 |
93.3% |
84.2% |
41 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
3 |
150 |
6.32 |
93.3% |
82.8% |
63 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
3 |
150 |
6.66 |
95.3% |
89.3% |
45 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
3 |
150 |
6.42 |
94.7% |
85.6% |
41 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
3 |
150 |
6.28 |
94.7% |
81.7% |
78 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1182670 |
Quản trị sản xuất |
3 |
150 |
6.70 |
96.0% |
89.5% |
39 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1182800 |
Quản trị nhân lực |
3 |
150 |
6.38 |
94.0% |
85.2% |
53 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
3 |
150 |
6.63 |
94.7% |
85.3% |
42 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
3 |
150 |
6.50 |
94.7% |
86.0% |
39 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
3 |
150 |
6.24 |
92.7% |
83.2% |
57 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
3 |
150 |
6.70 |
94.0% |
88.8% |
39 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
3 |
150 |
6.29 |
94.7% |
87.3% |
33 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
3 |
150 |
6.39 |
94.0% |
86.3% |
46 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
1182670 |
Quản trị sản xuất |
3 |
150 |
6.62 |
94.0% |
88.8% |
31 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
3 |
150 |
6.74 |
94.7% |
88.0% |
30 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
3 |
150 |
6.43 |
94.7% |
84.9% |
44 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
3 |
150 |
6.70 |
97.3% |
91.7% |
42 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182670: Quản trị sản xuất
CLO1: Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN016: Anh văn B1.1
CLO1: Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ ràng về ...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích cá nhân, lối sống, thể thao,...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đoạn văn đơn giản liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182820: PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất
CLO1: Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống sản xuất.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182830: Kỹ thuật phân tích quyết định
CLO1: Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết định trong tình huống không chắc chắn, tình huống rủi ro; a3 ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết định.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182800: Quản trị nhân lực
CLO1: Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệp.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được nhu cầu nhân lực trong một bộ phận sản xuất cũng như trong một doanh nghiệp.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1183170: Hệ thống sản xuất tích hợp
CLO1: Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệp, đặc điểm và phương pháp phân tích một dây chuyền sản xuất...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại Hiểu Áp dụng.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufacturing System.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích hợp trong thực tế Hiểu Áp dụng.
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.27 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN046: Quản lý nghiên cứu phát triển
CLO1: Nắm vững được quá trình và các xu hướng của nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực công nghiệp a2.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các bước của quá trình nghiên cứu và phát triển vào một dự án cụ thể, đánh giá thử nghiệm sản phẩm mẫu a3.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Đánh giá hiệu quả của hoạt động nghiên cứu phát triển trong doanh nghiệp công nghiệp a5.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN061: Sản xuất tinh gọn
CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của sản xuất tinh gọn.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụng.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.30 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụng.
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.27 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn.
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.25 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182670: Quản trị sản xuất
CLO1: Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN016: Anh văn B1.1
CLO1: Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ ràng về ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích cá nhân, lối sống, thể thao,...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đoạn văn đơn giản liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182820: PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất
CLO1: Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống sản xuất.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182830: Kỹ thuật phân tích quyết định
CLO1: Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết định trong tình huống không chắc chắn, tình huống rủi ro; a3 ...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết định.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182800: Quản trị nhân lực
CLO1: Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệp.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được nhu cầu nhân lực trong một bộ phận sản xuất cũng như trong một doanh nghiệp.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1183170: Hệ thống sản xuất tích hợp
CLO1: Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệp, đặc điểm và phương pháp phân tích một dây chuyền sản xuất...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.26 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại Hiểu Áp dụng.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.26 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufacturing System.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích hợp trong thực tế Hiểu Áp dụng.
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.19 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN046: Quản lý nghiên cứu phát triển
CLO1: Nắm vững được quá trình và các xu hướng của nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực công nghiệp a2.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.28 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các bước của quá trình nghiên cứu và phát triển vào một dự án cụ thể, đánh giá thử nghiệm sản phẩm mẫu a3.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.29 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Đánh giá hiệu quả của hoạt động nghiên cứu phát triển trong doanh nghiệp công nghiệp a5.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.28 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN061: Sản xuất tinh gọn
CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của sản xuất tinh gọn.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụng.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụng.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1182670: Quản trị sản xuất
CLO1: Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN016: Anh văn B1.1
CLO1: Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ ràng về ...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích cá nhân, lối sống, thể thao,...
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đoạn văn đơn giản liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1182820: PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất
CLO1: Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống sản xuất.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1182830: Kỹ thuật phân tích quyết định
CLO1: Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết định trong tình huống không chắc chắn, tình huống rủi ro; a3 ...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết định.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182800 |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182800 |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182800 |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.46 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182800 |
4.58 |
4.0 |
CLO4 |
4.62 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182820 |
4.94 |
4.0 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182820 |
4.94 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182820 |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182830 |
4.12 |
4.0 |
CLO1 |
4.11 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182830 |
4.12 |
4.0 |
CLO2 |
4.13 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182830 |
4.12 |
4.0 |
CLO3 |
4.12 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1183170 |
4.40 |
4.0 |
CLO1 |
4.43 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1183170 |
4.40 |
4.0 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1183170 |
4.40 |
4.0 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1183170 |
4.40 |
4.0 |
CLO4 |
4.25 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN016 |
4.36 |
4.0 |
CLO1 |
4.34 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN016 |
4.36 |
4.0 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN016 |
4.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN016 |
4.36 |
4.0 |
CLO4 |
4.36 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN016 |
4.36 |
4.0 |
CLO5 |
4.29 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN046 |
4.12 |
4.0 |
CLO1 |
4.12 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN046 |
4.12 |
4.0 |
CLO2 |
4.12 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN046 |
4.12 |
4.0 |
CLO3 |
4.12 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN061 |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN061 |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN061 |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN061 |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
1182670 |
4.96 |
4.0 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
1182670 |
4.96 |
4.0 |
CLO4 |
4.90 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
QLCN061 |
5.04 |
4.0 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
QLCN061 |
5.04 |
4.0 |
CLO4 |
4.86 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM008 |
Nguyễn Duy Phúc |
1182830 |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM008 |
Nguyễn Duy Phúc |
1182830 |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM008 |
Nguyễn Duy Phúc |
1182830 |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM008 |
Nguyễn Duy Phúc |
QLCN061 |
4.36 |
4.0 |
CLO1 |
4.61 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM008 |
Nguyễn Duy Phúc |
QLCN061 |
4.36 |
4.0 |
CLO2 |
4.41 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM008 |
Nguyễn Duy Phúc |
QLCN061 |
4.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.31 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM008 |
Nguyễn Duy Phúc |
QLCN061 |
4.36 |
4.0 |
CLO4 |
4.24 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM014 |
Mai Thành Bách |
1182670 |
4.07 |
4.0 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM014 |
Mai Thành Bách |
1182670 |
4.07 |
4.0 |
CLO2 |
3.83 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM014 |
Mai Thành Bách |
1182670 |
4.07 |
4.0 |
CLO3 |
3.83 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM014 |
Mai Thành Bách |
1182670 |
4.07 |
4.0 |
CLO4 |
4.22 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182670 |
4.40 |
4.0 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182670 |
4.40 |
4.0 |
CLO2 |
4.30 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182670 |
4.40 |
4.0 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182670 |
4.40 |
4.0 |
CLO4 |
4.47 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182800 |
4.18 |
4.0 |
CLO1 |
4.16 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182800 |
4.18 |
4.0 |
CLO2 |
4.17 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182800 |
4.18 |
4.0 |
CLO3 |
4.23 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182800 |
4.18 |
4.0 |
CLO4 |
4.16 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1183170 |
4.38 |
4.0 |
CLO1 |
4.41 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Quản lý Công nghiệp |
1182670 |
Quản trị sản xuất |
CLO1 |
0.582 |
0.213 |
0.204 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182670 |
Quản trị sản xuất |
CLO2 |
0.163 |
0.671 |
0.166 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182670 |
Quản trị sản xuất |
CLO3 |
0.165 |
0.667 |
0.168 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182670 |
Quản trị sản xuất |
CLO4 |
0.352 |
0.379 |
0.268 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182800 |
Quản trị nhân lực |
CLO1 |
0.150 |
0.702 |
0.148 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182800 |
Quản trị nhân lực |
CLO2 |
0.184 |
0.636 |
0.180 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182800 |
Quản trị nhân lực |
CLO3 |
0.315 |
0.376 |
0.308 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182800 |
Quản trị nhân lực |
CLO4 |
0.154 |
0.679 |
0.166 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
CLO1 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
CLO2 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
CLO3 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
CLO1 |
0.124 |
0.740 |
0.137 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
CLO2 |
0.276 |
0.421 |
0.304 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
CLO3 |
0.207 |
0.618 |
0.175 |
| Quản lý Công nghiệp |
1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
CLO1 |
0.205 |
0.549 |
0.246 |
| Quản lý Công nghiệp |
1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
CLO2 |
0.205 |
0.549 |
0.246 |
| Quản lý Công nghiệp |
1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
CLO3 |
0.424 |
0.400 |
0.176 |
| Quản lý Công nghiệp |
1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
CLO4 |
0.079 |
0.773 |
0.148 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
CLO1 |
0.520 |
0.306 |
0.174 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
CLO2 |
0.217 |
0.500 |
0.283 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
CLO3 |
0.291 |
0.453 |
0.256 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
CLO4 |
0.438 |
0.362 |
0.200 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
CLO5 |
0.163 |
0.726 |
0.110 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
CLO1 |
0.205 |
0.630 |
0.165 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
CLO2 |
0.188 |
0.565 |
0.246 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
CLO3 |
0.207 |
0.609 |
0.184 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
CLO1 |
0.449 |
0.337 |
0.214 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
CLO2 |
0.217 |
0.479 |
0.304 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
CLO3 |
0.156 |
0.675 |
0.169 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
CLO4 |
0.094 |
0.762 |
0.144 |