📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Bùi Ngọc Khánh

Mã GV: GV006Đơn vị: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
8
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
60
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
450
Tỷ lệ qua môn
94.6%
Tỷ lệ CLO đạt
86.8%
11,250 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
876

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Quản lý Công nghiệp K2021 1182670 Quản trị sản xuất 3 150 6.60 96.7% 89.7% 42
Quản lý Công nghiệp K2021 1182800 Quản trị nhân lực 3 150 6.35 94.7% 86.3% 50
Quản lý Công nghiệp K2021 1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 3 150 6.73 93.3% 88.7% 21
Quản lý Công nghiệp K2021 1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 3 150 6.44 93.3% 84.2% 41
Quản lý Công nghiệp K2021 1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 3 150 6.32 93.3% 82.8% 63
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN016 Anh văn B1.1 3 150 6.66 95.3% 89.3% 45
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN046 Quản lý nghiên cứu phát triển 3 150 6.42 94.7% 85.6% 41
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN061 Sản xuất tinh gọn 3 150 6.28 94.7% 81.7% 78
Quản lý Công nghiệp K2022 1182670 Quản trị sản xuất 3 150 6.70 96.0% 89.5% 39
Quản lý Công nghiệp K2022 1182800 Quản trị nhân lực 3 150 6.38 94.0% 85.2% 53
Quản lý Công nghiệp K2022 1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 3 150 6.63 94.7% 85.3% 42
Quản lý Công nghiệp K2022 1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 3 150 6.50 94.7% 86.0% 39
Quản lý Công nghiệp K2022 1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 3 150 6.24 92.7% 83.2% 57
Quản lý Công nghiệp K2022 QLCN016 Anh văn B1.1 3 150 6.70 94.0% 88.8% 39
Quản lý Công nghiệp K2022 QLCN046 Quản lý nghiên cứu phát triển 3 150 6.29 94.7% 87.3% 33
Quản lý Công nghiệp K2022 QLCN061 Sản xuất tinh gọn 3 150 6.39 94.0% 86.3% 46
Quản lý Công nghiệp K2023 1182670 Quản trị sản xuất 3 150 6.62 94.0% 88.8% 31
Quản lý Công nghiệp K2023 1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 3 150 6.74 94.7% 88.0% 30
Quản lý Công nghiệp K2023 1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 3 150 6.43 94.7% 84.9% 44
Quản lý Công nghiệp K2023 QLCN016 Anh văn B1.1 3 150 6.70 97.3% 91.7% 42

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182670: Quản trị sản xuất

CLO1: Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn.
CLO3
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả.
CLO4
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN016: Anh văn B1.1

CLO1: Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ ràng về ...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích cá nhân, lối sống, thể thao,...
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đoạn văn đơn giản liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
CLO4
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu.
CLO5
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182820: PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất

CLO1: Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống sản xuất.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182830: Kỹ thuật phân tích quyết định

CLO1: Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định.
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết định trong tình huống không chắc chắn, tình huống rủi ro; a3 ...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết định.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182800: Quản trị nhân lực

CLO1: Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệp.
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp.
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được nhu cầu nhân lực trong một bộ phận sản xuất cũng như trong một doanh nghiệp.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực.
CLO4
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1183170: Hệ thống sản xuất tích hợp

CLO1: Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệp, đặc điểm và phương pháp phân tích một dây chuyền sản xuất...
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại Hiểu Áp dụng.
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufacturing System.
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích hợp trong thực tế Hiểu Áp dụng.
CLO4
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.27 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN046: Quản lý nghiên cứu phát triển

CLO1: Nắm vững được quá trình và các xu hướng của nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực công nghiệp a2.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các bước của quá trình nghiên cứu và phát triển vào một dự án cụ thể, đánh giá thử nghiệm sản phẩm mẫu a3.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Đánh giá hiệu quả của hoạt động nghiên cứu phát triển trong doanh nghiệp công nghiệp a5.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN061: Sản xuất tinh gọn

CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của sản xuất tinh gọn.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụng.
CLO2
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.30 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụng.
CLO3
79.3%
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.27 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn.
CLO4
79.3%
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.25 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182670: Quản trị sản xuất

CLO1: Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn.
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả.
CLO4
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN016: Anh văn B1.1

CLO1: Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ ràng về ...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích cá nhân, lối sống, thể thao,...
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đoạn văn đơn giản liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
CLO4
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu.
CLO5
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182820: PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất

CLO1: Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống sản xuất.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182830: Kỹ thuật phân tích quyết định

CLO1: Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết định trong tình huống không chắc chắn, tình huống rủi ro; a3 ...
CLO2
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết định.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182800: Quản trị nhân lực

CLO1: Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệp.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được nhu cầu nhân lực trong một bộ phận sản xuất cũng như trong một doanh nghiệp.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực.
CLO4
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1183170: Hệ thống sản xuất tích hợp

CLO1: Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệp, đặc điểm và phương pháp phân tích một dây chuyền sản xuất...
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.26 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại Hiểu Áp dụng.
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.26 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufacturing System.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích hợp trong thực tế Hiểu Áp dụng.
CLO4
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.19 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN046: Quản lý nghiên cứu phát triển

CLO1: Nắm vững được quá trình và các xu hướng của nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực công nghiệp a2.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.28 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các bước của quá trình nghiên cứu và phát triển vào một dự án cụ thể, đánh giá thử nghiệm sản phẩm mẫu a3.
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.29 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Đánh giá hiệu quả của hoạt động nghiên cứu phát triển trong doanh nghiệp công nghiệp a5.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.28 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN061: Sản xuất tinh gọn

CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của sản xuất tinh gọn.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụng.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. Áp dụng Áp dụng.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn.
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1182670: Quản trị sản xuất

CLO1: Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả.
CLO4
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN016: Anh văn B1.1

CLO1: Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp.
CLO1
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ ràng về ...
CLO2
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích cá nhân, lối sống, thể thao,...
CLO3
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đoạn văn đơn giản liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
CLO4
92.0%
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu.
CLO5
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1182820: PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất

CLO1: Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống sản xuất.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất.
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1182830: Kỹ thuật phân tích quyết định

CLO1: Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết định trong tình huống không chắc chắn, tình huống rủi ro; a3 ...
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết định.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182800 4.58 4.0 CLO1 4.64 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182800 4.58 4.0 CLO2 4.60 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182800 4.58 4.0 CLO3 4.46 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182800 4.58 4.0 CLO4 4.62 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182820 4.94 4.0 CLO1 4.94 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182820 4.94 4.0 CLO2 4.94 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182820 4.94 4.0 CLO3 4.94 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182830 4.12 4.0 CLO1 4.11 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182830 4.12 4.0 CLO2 4.13 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182830 4.12 4.0 CLO3 4.12 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1183170 4.40 4.0 CLO1 4.43 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1183170 4.40 4.0 CLO2 4.43 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1183170 4.40 4.0 CLO3 4.61 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1183170 4.40 4.0 CLO4 4.25 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN016 4.36 4.0 CLO1 4.34 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN016 4.36 4.0 CLO2 4.43 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN016 4.36 4.0 CLO3 4.40 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN016 4.36 4.0 CLO4 4.36 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN016 4.36 4.0 CLO5 4.29 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN046 4.12 4.0 CLO1 4.12 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN046 4.12 4.0 CLO2 4.12 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN046 4.12 4.0 CLO3 4.12 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN061 4.10 4.0 CLO1 4.10 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN061 4.10 4.0 CLO2 4.10 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN061 4.10 4.0 CLO3 4.10 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN061 4.10 4.0 CLO4 4.10 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 1182670 4.96 4.0 CLO1 4.84 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 1182670 4.96 4.0 CLO4 4.90 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương QLCN061 5.04 4.0 CLO3 4.96 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương QLCN061 5.04 4.0 CLO4 4.86 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM008 Nguyễn Duy Phúc 1182830 4.84 4.0 CLO1 4.75 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM008 Nguyễn Duy Phúc 1182830 4.84 4.0 CLO2 4.94 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM008 Nguyễn Duy Phúc 1182830 4.84 4.0 CLO3 4.84 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM008 Nguyễn Duy Phúc QLCN061 4.36 4.0 CLO1 4.61 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM008 Nguyễn Duy Phúc QLCN061 4.36 4.0 CLO2 4.41 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM008 Nguyễn Duy Phúc QLCN061 4.36 4.0 CLO3 4.31 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM008 Nguyễn Duy Phúc QLCN061 4.36 4.0 CLO4 4.24 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM014 Mai Thành Bách 1182670 4.07 4.0 CLO1 4.50 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM014 Mai Thành Bách 1182670 4.07 4.0 CLO2 3.83 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM014 Mai Thành Bách 1182670 4.07 4.0 CLO3 3.83 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM014 Mai Thành Bách 1182670 4.07 4.0 CLO4 4.22 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182670 4.40 4.0 CLO1 4.57 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182670 4.40 4.0 CLO2 4.30 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182670 4.40 4.0 CLO3 4.30 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182670 4.40 4.0 CLO4 4.47 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182800 4.18 4.0 CLO1 4.16 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182800 4.18 4.0 CLO2 4.17 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182800 4.18 4.0 CLO3 4.23 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182800 4.18 4.0 CLO4 4.16 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1183170 4.38 4.0 CLO1 4.41 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Quản lý Công nghiệp 1182670 Quản trị sản xuất CLO1 0.582 0.213 0.204
Quản lý Công nghiệp 1182670 Quản trị sản xuất CLO2 0.163 0.671 0.166
Quản lý Công nghiệp 1182670 Quản trị sản xuất CLO3 0.165 0.667 0.168
Quản lý Công nghiệp 1182670 Quản trị sản xuất CLO4 0.352 0.379 0.268
Quản lý Công nghiệp 1182800 Quản trị nhân lực CLO1 0.150 0.702 0.148
Quản lý Công nghiệp 1182800 Quản trị nhân lực CLO2 0.184 0.636 0.180
Quản lý Công nghiệp 1182800 Quản trị nhân lực CLO3 0.315 0.376 0.308
Quản lý Công nghiệp 1182800 Quản trị nhân lực CLO4 0.154 0.679 0.166
Quản lý Công nghiệp 1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất CLO1 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp 1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất CLO2 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp 1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất CLO3 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp 1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định CLO1 0.124 0.740 0.137
Quản lý Công nghiệp 1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định CLO2 0.276 0.421 0.304
Quản lý Công nghiệp 1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định CLO3 0.207 0.618 0.175
Quản lý Công nghiệp 1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp CLO1 0.205 0.549 0.246
Quản lý Công nghiệp 1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp CLO2 0.205 0.549 0.246
Quản lý Công nghiệp 1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp CLO3 0.424 0.400 0.176
Quản lý Công nghiệp 1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp CLO4 0.079 0.773 0.148
Quản lý Công nghiệp QLCN016 Anh văn B1.1 CLO1 0.520 0.306 0.174
Quản lý Công nghiệp QLCN016 Anh văn B1.1 CLO2 0.217 0.500 0.283
Quản lý Công nghiệp QLCN016 Anh văn B1.1 CLO3 0.291 0.453 0.256
Quản lý Công nghiệp QLCN016 Anh văn B1.1 CLO4 0.438 0.362 0.200
Quản lý Công nghiệp QLCN016 Anh văn B1.1 CLO5 0.163 0.726 0.110
Quản lý Công nghiệp QLCN046 Quản lý nghiên cứu phát triển CLO1 0.205 0.630 0.165
Quản lý Công nghiệp QLCN046 Quản lý nghiên cứu phát triển CLO2 0.188 0.565 0.246
Quản lý Công nghiệp QLCN046 Quản lý nghiên cứu phát triển CLO3 0.207 0.609 0.184
Quản lý Công nghiệp QLCN061 Sản xuất tinh gọn CLO1 0.449 0.337 0.214
Quản lý Công nghiệp QLCN061 Sản xuất tinh gọn CLO2 0.217 0.479 0.304
Quản lý Công nghiệp QLCN061 Sản xuất tinh gọn CLO3 0.156 0.675 0.169
Quản lý Công nghiệp QLCN061 Sản xuất tinh gọn CLO4 0.094 0.762 0.144