Giảng viên: Hoàng Đức Bình
Mã GV: GV005Đơn vị: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
8
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
69
tất cả CTĐT/khóa
Tỷ lệ CLO đạt
88.1%
15,150 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
3 |
150 |
6.55 |
95.3% |
89.3% |
36 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
3 |
150 |
6.52 |
94.7% |
84.7% |
60 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
150 |
6.68 |
94.7% |
88.4% |
75 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
3 |
150 |
6.65 |
94.7% |
85.3% |
42 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
3190260 |
Đại số tuyến tính |
3 |
150 |
6.64 |
94.0% |
86.7% |
44 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
150 |
6.60 |
95.3% |
87.8% |
45 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
3 |
150 |
6.59 |
97.3% |
91.3% |
36 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
3 |
150 |
6.44 |
96.0% |
86.3% |
58 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
3 |
150 |
6.51 |
95.3% |
88.0% |
44 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
3 |
150 |
6.42 |
94.0% |
86.0% |
48 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
150 |
6.71 |
94.7% |
89.5% |
62 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
3 |
150 |
6.65 |
94.7% |
88.7% |
27 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
3190260 |
Đại số tuyến tính |
3 |
150 |
6.64 |
93.3% |
87.0% |
38 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
150 |
6.62 |
95.3% |
87.7% |
46 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
3 |
150 |
6.50 |
96.0% |
89.2% |
41 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
3 |
150 |
6.58 |
96.7% |
92.2% |
27 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
3 |
150 |
6.49 |
94.7% |
86.3% |
50 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
3 |
150 |
6.52 |
92.7% |
87.8% |
58 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
3 |
150 |
6.52 |
94.0% |
87.1% |
31 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
3190260 |
Đại số tuyến tính |
3 |
150 |
6.70 |
96.0% |
89.2% |
41 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
150 |
6.54 |
94.7% |
87.3% |
44 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
3 |
150 |
6.56 |
94.7% |
88.8% |
35 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
3 |
150 |
6.48 |
94.7% |
88.2% |
39 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 2090150: Triết học Mác - Lênin
CLO1: Trình bày được những kiến thức chung về Triêt học Mác- Lênin.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo lập thế giới quan cho người học.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Diễn giải được những nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO6: Mô tả được ý nghĩa phương pháp luận trong từng nội dung của phép biện chứng duy vật.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO7: Trình bày những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật lịch sử.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO8: Mô tả được giá trị của chủ nghĩa duy vật lịch sử đối xã hội
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 2170020: Kinh tế chính trị Mác - Lênin
CLO1: Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 3190260: Đại số tuyến tính
CLO1: Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, định thức và hạng ma trận để giải các bài toán đại số cơ bản. ...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trúc nghiệm của hệ phương trình tuyến tính; xác định được cơ sở và số chiều của không gian vectơ; tính toán được tọa độ của vectơ đối với cơ sở cho trước. ...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo hóa ma trận; làm chủ kỹ thuật đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc. ...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tuyến tính thông qua bài tập được giao.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN023: Tư tưởng Hồ Chí Minh
CLO1: Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận diện được các quan điểm sai trái
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản thân.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và sự vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay....
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN024: Mô hình tối ưu
CLO1: Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình tối ưu.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải bài toán tối ưu đơn và đa mục tiêu.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA) để tìm nghiệm bài toán thực tế.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô hình.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182233: Quản trị tài chính doanh nghiệp
CLO1: Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính và áp dụng kiến thức giá trị thời gian của tiền tệ để tính toán các bài toán tài chính cơ bản trong hoạt động của doanh nghiệp....
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động và đánh giá được các nguồn tài trợ vốn dài hạn của doanh nghiệp....
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hiện tính toán các chỉ tiêu tài chính để đưa ra quyết định đầu tư và huy động vốn hiệu quả....
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chính, đánh giá các chỉ số sinh lợi, khả năng thanh toán và đòn bẩy của doanh nghiệp....
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN030: Phân tích và trực quan hóa dữ liệu
CLO1: Nhận biết và phân loại được các loại dữ liệu, mức đo lường và nguyên tắc trực quan hóa dữ liệu.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông dụng (Excel, Python, Power BI,…).
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợp với nguồn dữ liệu cho sẵn.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ ràng và logic.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1183220: PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0
CLO1: Hiểu được sự cần thiết, mục tiêu, và nội dung của một dự án phát triển doanh nghiệp; các bước và cách thực hiện quá trình kiến tạo doanh nghiệp trong bối cảnh công nghiệp 4.0 và chuyển đổi số của nền kinh tế....
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học trong các học phần vào quá trình kiến tạo và phát triển doanh nghiệp đáp ứng nhu cầu của nền kinh tế.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được các kỹ năng phát hiện và giải quyết các yêu cầu/bài toán đặt ra từ thực tế; kỹ năng làm việc nhóm; kỹ năng thu thập và sử dụng các công cụ CNTT phân tích thông tin phục vụ cho việc ra quyết định trong thực hiện hoạt động kinh doanh...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Xây dựng và tổ chức thực hiện dự án kiến tạo và phát triển một doanh nghiệp công nghiệp thích ứng với nền kinh tế 4.0
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 2090150: Triết học Mác - Lênin
CLO1: Trình bày được những kiến thức chung về Triêt học Mác- Lênin.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo lập thế giới quan cho người học.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Diễn giải được những nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO6: Mô tả được ý nghĩa phương pháp luận trong từng nội dung của phép biện chứng duy vật.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO7: Trình bày những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật lịch sử.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO8: Mô tả được giá trị của chủ nghĩa duy vật lịch sử đối xã hội
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 2170020: Kinh tế chính trị Mác - Lênin
CLO1: Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 3190260: Đại số tuyến tính
CLO1: Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, định thức và hạng ma trận để giải các bài toán đại số cơ bản. ...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trúc nghiệm của hệ phương trình tuyến tính; xác định được cơ sở và số chiều của không gian vectơ; tính toán được tọa độ của vectơ đối với cơ sở cho trước. ...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo hóa ma trận; làm chủ kỹ thuật đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc. ...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tuyến tính thông qua bài tập được giao.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN023: Tư tưởng Hồ Chí Minh
CLO1: Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận diện được các quan điểm sai trái
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản thân.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và sự vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay....
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN024: Mô hình tối ưu
CLO1: Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình tối ưu.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải bài toán tối ưu đơn và đa mục tiêu.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA) để tìm nghiệm bài toán thực tế.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô hình.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182233: Quản trị tài chính doanh nghiệp
CLO1: Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính và áp dụng kiến thức giá trị thời gian của tiền tệ để tính toán các bài toán tài chính cơ bản trong hoạt động của doanh nghiệp....
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động và đánh giá được các nguồn tài trợ vốn dài hạn của doanh nghiệp....
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hiện tính toán các chỉ tiêu tài chính để đưa ra quyết định đầu tư và huy động vốn hiệu quả....
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chính, đánh giá các chỉ số sinh lợi, khả năng thanh toán và đòn bẩy của doanh nghiệp....
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN030: Phân tích và trực quan hóa dữ liệu
CLO1: Nhận biết và phân loại được các loại dữ liệu, mức đo lường và nguyên tắc trực quan hóa dữ liệu.
Đạt: 138/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông dụng (Excel, Python, Power BI,…).
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợp với nguồn dữ liệu cho sẵn.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ ràng và logic.
Đạt: 139/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1183220: PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0
CLO1: Hiểu được sự cần thiết, mục tiêu, và nội dung của một dự án phát triển doanh nghiệp; các bước và cách thực hiện quá trình kiến tạo doanh nghiệp trong bối cảnh công nghiệp 4.0 và chuyển đổi số của nền kinh tế....
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học trong các học phần vào quá trình kiến tạo và phát triển doanh nghiệp đáp ứng nhu cầu của nền kinh tế.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được các kỹ năng phát hiện và giải quyết các yêu cầu/bài toán đặt ra từ thực tế; kỹ năng làm việc nhóm; kỹ năng thu thập và sử dụng các công cụ CNTT phân tích thông tin phục vụ cho việc ra quyết định trong thực hiện hoạt động kinh doanh...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Xây dựng và tổ chức thực hiện dự án kiến tạo và phát triển một doanh nghiệp công nghiệp thích ứng với nền kinh tế 4.0
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 2090150: Triết học Mác - Lênin
CLO1: Trình bày được những kiến thức chung về Triêt học Mác- Lênin.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo lập thế giới quan cho người học.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Diễn giải được những nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO6: Mô tả được ý nghĩa phương pháp luận trong từng nội dung của phép biện chứng duy vật.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO7: Trình bày những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật lịch sử.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO8: Mô tả được giá trị của chủ nghĩa duy vật lịch sử đối xã hội
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 2170020: Kinh tế chính trị Mác - Lênin
CLO1: Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 3190260: Đại số tuyến tính
CLO1: Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, định thức và hạng ma trận để giải các bài toán đại số cơ bản. ...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trúc nghiệm của hệ phương trình tuyến tính; xác định được cơ sở và số chiều của không gian vectơ; tính toán được tọa độ của vectơ đối với cơ sở cho trước. ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo hóa ma trận; làm chủ kỹ thuật đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc. ...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tuyến tính thông qua bài tập được giao.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN023: Tư tưởng Hồ Chí Minh
CLO1: Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận diện được các quan điểm sai trái
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản thân.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và sự vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay....
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN024: Mô hình tối ưu
CLO1: Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình tối ưu.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải bài toán tối ưu đơn và đa mục tiêu.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA) để tìm nghiệm bài toán thực tế.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô hình.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1182233: Quản trị tài chính doanh nghiệp
CLO1: Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính và áp dụng kiến thức giá trị thời gian của tiền tệ để tính toán các bài toán tài chính cơ bản trong hoạt động của doanh nghiệp....
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động và đánh giá được các nguồn tài trợ vốn dài hạn của doanh nghiệp....
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hiện tính toán các chỉ tiêu tài chính để đưa ra quyết định đầu tư và huy động vốn hiệu quả....
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chính, đánh giá các chỉ số sinh lợi, khả năng thanh toán và đòn bẩy của doanh nghiệp....
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN030: Phân tích và trực quan hóa dữ liệu
CLO1: Nhận biết và phân loại được các loại dữ liệu, mức đo lường và nguyên tắc trực quan hóa dữ liệu.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông dụng (Excel, Python, Power BI,…).
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợp với nguồn dữ liệu cho sẵn.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ ràng và logic.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM001 |
Huỳnh Tiến Tuấn |
2170020 |
4.90 |
4.0 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM001 |
Huỳnh Tiến Tuấn |
2170020 |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM001 |
Huỳnh Tiến Tuấn |
2170020 |
4.90 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182233 |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182233 |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182233 |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182233 |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.79 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1183220 |
4.95 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1183220 |
4.95 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1183220 |
4.95 |
4.0 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1183220 |
4.95 |
4.0 |
CLO4 |
4.95 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN023 |
5.00 |
4.0 |
CLO4 |
4.82 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN024 |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN024 |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN024 |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN024 |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
QLCN030 |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
QLCN030 |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
QLCN030 |
4.96 |
4.0 |
CLO4 |
4.93 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM009 |
Dương Minh Vinh |
3190260 |
4.08 |
4.0 |
CLO1 |
4.13 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM009 |
Dương Minh Vinh |
3190260 |
4.08 |
4.0 |
CLO2 |
4.11 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM009 |
Dương Minh Vinh |
3190260 |
4.08 |
4.0 |
CLO3 |
4.05 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM009 |
Dương Minh Vinh |
3190260 |
4.08 |
4.0 |
CLO4 |
4.03 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM014 |
Mai Thành Bách |
QLCN024 |
4.04 |
4.0 |
CLO1 |
3.96 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM014 |
Mai Thành Bách |
QLCN024 |
4.04 |
4.0 |
CLO2 |
4.06 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM014 |
Mai Thành Bách |
QLCN024 |
4.04 |
4.0 |
CLO3 |
4.06 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM014 |
Mai Thành Bách |
QLCN024 |
4.04 |
4.0 |
CLO4 |
4.08 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1183220 |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1183220 |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1183220 |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1183220 |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
2170020 |
4.66 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
2170020 |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
2170020 |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
3190260 |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
3190260 |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.39 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
3190260 |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.51 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
3190260 |
4.46 |
4.0 |
CLO4 |
4.39 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN024 |
4.98 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN024 |
4.98 |
4.0 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN024 |
4.98 |
4.0 |
CLO4 |
4.98 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN030 |
4.26 |
4.0 |
CLO1 |
4.29 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN030 |
4.26 |
4.0 |
CLO2 |
4.29 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN030 |
4.26 |
4.0 |
CLO3 |
4.20 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN030 |
4.26 |
4.0 |
CLO4 |
4.29 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM020 |
Đỗ Anh Lâm |
2090150 |
4.62 |
4.0 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM020 |
Đỗ Anh Lâm |
2090150 |
4.62 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM020 |
Đỗ Anh Lâm |
2090150 |
4.62 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM020 |
Đỗ Anh Lâm |
2090150 |
4.62 |
4.0 |
CLO4 |
4.26 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM020 |
Đỗ Anh Lâm |
2090150 |
4.62 |
4.0 |
CLO5 |
4.78 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Quản lý Công nghiệp |
1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
CLO1 |
0.281 |
0.430 |
0.289 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
CLO2 |
0.117 |
0.688 |
0.195 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
CLO3 |
0.209 |
0.626 |
0.165 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
CLO4 |
0.207 |
0.617 |
0.176 |
| Quản lý Công nghiệp |
1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
CLO1 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
CLO2 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
CLO3 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
CLO4 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
CLO1 |
0.358 |
0.450 |
0.193 |
| Quản lý Công nghiệp |
2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
CLO2 |
0.125 |
0.613 |
0.262 |
| Quản lý Công nghiệp |
2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
CLO3 |
0.125 |
0.614 |
0.261 |
| Quản lý Công nghiệp |
2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
CLO4 |
0.047 |
0.846 |
0.108 |
| Quản lý Công nghiệp |
2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
CLO5 |
0.283 |
0.507 |
0.210 |
| Quản lý Công nghiệp |
2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
CLO6 |
0.280 |
0.511 |
0.210 |
| Quản lý Công nghiệp |
2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
CLO7 |
0.334 |
0.473 |
0.193 |
| Quản lý Công nghiệp |
2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
CLO8 |
0.274 |
0.517 |
0.209 |
| Quản lý Công nghiệp |
2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
CLO1 |
0.200 |
0.599 |
0.201 |
| Quản lý Công nghiệp |
2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
CLO2 |
0.200 |
0.600 |
0.200 |
| Quản lý Công nghiệp |
2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
CLO3 |
0.200 |
0.601 |
0.199 |
| Quản lý Công nghiệp |
3190260 |
Đại số tuyến tính |
CLO1 |
0.323 |
0.396 |
0.281 |
| Quản lý Công nghiệp |
3190260 |
Đại số tuyến tính |
CLO2 |
0.141 |
0.661 |
0.198 |
| Quản lý Công nghiệp |
3190260 |
Đại số tuyến tính |
CLO3 |
0.442 |
0.366 |
0.191 |
| Quản lý Công nghiệp |
3190260 |
Đại số tuyến tính |
CLO4 |
0.308 |
0.555 |
0.137 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CLO1 |
0.274 |
0.552 |
0.174 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CLO2 |
0.258 |
0.520 |
0.222 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CLO3 |
0.190 |
0.569 |
0.241 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CLO4 |
0.089 |
0.745 |
0.166 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
CLO1 |
0.295 |
0.572 |
0.133 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
CLO2 |
0.165 |
0.616 |
0.219 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
CLO3 |
0.168 |
0.613 |
0.219 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
CLO4 |
0.167 |
0.600 |
0.233 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
CLO1 |
0.378 |
0.427 |
0.195 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
CLO2 |
0.235 |
0.525 |
0.240 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
CLO3 |
0.064 |
0.794 |
0.142 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
CLO4 |
0.234 |
0.528 |
0.238 |