Giảng viên: Phạm Thị Thanh Hương
Mã GV: GV004Đơn vị: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
5
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
36
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
87.5%
6,750 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
3 |
150 |
6.24 |
94.7% |
83.3% |
51 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
3 |
150 |
6.34 |
93.3% |
85.8% |
34 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
3190121 |
Giải tích nâng cao |
3 |
150 |
6.69 |
94.0% |
90.7% |
25 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
3 |
150 |
6.51 |
95.3% |
87.3% |
48 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
3 |
150 |
6.26 |
94.7% |
82.7% |
54 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
3 |
150 |
6.31 |
96.0% |
86.0% |
45 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
3 |
150 |
6.37 |
93.3% |
85.6% |
35 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
3190121 |
Giải tích nâng cao |
3 |
150 |
6.63 |
93.3% |
88.7% |
35 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
3 |
150 |
6.64 |
94.7% |
88.8% |
35 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
3 |
150 |
6.43 |
95.3% |
87.1% |
37 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
3190121 |
Giải tích nâng cao |
3 |
150 |
6.61 |
94.7% |
89.2% |
41 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
3 |
150 |
6.66 |
96.0% |
90.2% |
35 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 3190121: Giải tích nâng cao
CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân để giải các bài tập và các bài toán liên quan trong khoa ...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm ra phương án giải quyết b2 Thực hiện.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán b2 Thực hiện.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. b1 Làm theo yêu cầu.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN027: Hệ thống và qui trình sản xuất
CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp gia công trong quá trình sản xuất tại doanh nghiệp.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tại doanh nghiệp.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền sản xuất.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghiệp sản xuất.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182950: Lập lịch trình sản xuất
CLO1: Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch trình.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tình huống cụ thể Đánh giá Phân tích 1.1, 1.3, 5,2, 5.3.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất Áp dụng Áp dụng.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182930: Thực tập hệ thống công nghiệp
CLO1: Hiểu được thực tế các công việc của ngành Quản lý Công nghiệp.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.24 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực tế tại doanh nghiệp.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.24 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Đánh giá sự khác biệt giữa lý thuyết đã học và thực tế tại doanh nghiệp.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.24 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN062: Thực tập tốt nghiệp
CLO1: Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực hiện một số công việc thực tế tại doanh nghiệp.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.26 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Nắm bắt các vấn đề của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.26 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích, thu thập dữ liệu phục vụ cho đồ án tốt nghiệp.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.26 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 3190121: Giải tích nâng cao
CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân để giải các bài tập và các bài toán liên quan trong khoa ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm ra phương án giải quyết b2 Thực hiện.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán b2 Thực hiện.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. b1 Làm theo yêu cầu.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN027: Hệ thống và qui trình sản xuất
CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp gia công trong quá trình sản xuất tại doanh nghiệp.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tại doanh nghiệp.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền sản xuất.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghiệp sản xuất.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182950: Lập lịch trình sản xuất
CLO1: Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch trình.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tình huống cụ thể Đánh giá Phân tích 1.1, 1.3, 5,2, 5.3.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất Áp dụng Áp dụng.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182930: Thực tập hệ thống công nghiệp
CLO1: Hiểu được thực tế các công việc của ngành Quản lý Công nghiệp.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực tế tại doanh nghiệp.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Đánh giá sự khác biệt giữa lý thuyết đã học và thực tế tại doanh nghiệp.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 3190121: Giải tích nâng cao
CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân để giải các bài tập và các bài toán liên quan trong khoa ...
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm ra phương án giải quyết b2 Thực hiện.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán b2 Thực hiện.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. b1 Làm theo yêu cầu.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN027: Hệ thống và qui trình sản xuất
CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp gia công trong quá trình sản xuất tại doanh nghiệp.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tại doanh nghiệp.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền sản xuất.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghiệp sản xuất.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1182950: Lập lịch trình sản xuất
CLO1: Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch trình.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tình huống cụ thể Đánh giá Phân tích 1.1, 1.3, 5,2, 5.3.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất Áp dụng Áp dụng.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182930 |
4.39 |
4.0 |
CLO1 |
4.39 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182930 |
4.39 |
4.0 |
CLO2 |
4.39 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182930 |
4.39 |
4.0 |
CLO3 |
4.39 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182950 |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
4.55 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182950 |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.55 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182950 |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.65 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN027 |
4.16 |
4.0 |
CLO1 |
4.16 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN027 |
4.16 |
4.0 |
CLO2 |
4.18 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN027 |
4.16 |
4.0 |
CLO3 |
4.13 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN027 |
4.16 |
4.0 |
CLO4 |
4.18 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN027 |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN027 |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN027 |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN027 |
4.92 |
4.0 |
CLO4 |
4.93 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN062 |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.52 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN062 |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN062 |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM017 |
Lý Ngọc Trang |
QLCN027 |
5.04 |
4.0 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM017 |
Lý Ngọc Trang |
QLCN062 |
4.59 |
4.0 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM017 |
Lý Ngọc Trang |
QLCN062 |
4.59 |
4.0 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM017 |
Lý Ngọc Trang |
QLCN062 |
4.59 |
4.0 |
CLO3 |
4.59 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM026 |
Tạ Bảo Chi |
1182930 |
4.98 |
4.0 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM026 |
Tạ Bảo Chi |
1182930 |
4.98 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM026 |
Tạ Bảo Chi |
1182930 |
4.98 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM026 |
Tạ Bảo Chi |
QLCN062 |
4.43 |
4.0 |
CLO1 |
4.43 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM026 |
Tạ Bảo Chi |
QLCN062 |
4.43 |
4.0 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM026 |
Tạ Bảo Chi |
QLCN062 |
4.43 |
4.0 |
CLO3 |
4.43 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM027 |
Trương Mỹ Ngân |
1182930 |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM027 |
Trương Mỹ Ngân |
1182930 |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM027 |
Trương Mỹ Ngân |
1182930 |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1182930 |
4.66 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1182930 |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1182930 |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1182950 |
4.64 |
4.0 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1182950 |
4.64 |
4.0 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1182950 |
4.64 |
4.0 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN027 |
4.90 |
4.0 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN027 |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN027 |
4.90 |
4.0 |
CLO4 |
4.84 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM034 |
Đỗ Văn Khôi |
3190121 |
4.53 |
4.0 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM034 |
Đỗ Văn Khôi |
3190121 |
4.53 |
4.0 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM034 |
Đỗ Văn Khôi |
3190121 |
4.53 |
4.0 |
CLO3 |
4.36 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM034 |
Đỗ Văn Khôi |
3190121 |
4.53 |
4.0 |
CLO4 |
4.57 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM034 |
Đỗ Văn Khôi |
3190121 |
4.53 |
4.0 |
CLO5 |
4.57 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM034 |
Đỗ Văn Khôi |
QLCN062 |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.46 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM034 |
Đỗ Văn Khôi |
QLCN062 |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM034 |
Đỗ Văn Khôi |
QLCN062 |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.46 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM038 |
Đặng Gia Phong |
1182930 |
4.88 |
4.0 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM038 |
Đặng Gia Phong |
1182930 |
4.88 |
4.0 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM038 |
Đặng Gia Phong |
1182930 |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Quản lý Công nghiệp |
1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
CLO1 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
CLO2 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
CLO3 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
CLO1 |
0.143 |
0.688 |
0.169 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
CLO2 |
0.143 |
0.676 |
0.181 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
CLO3 |
0.333 |
0.410 |
0.258 |
| Quản lý Công nghiệp |
3190121 |
Giải tích nâng cao |
CLO1 |
0.257 |
0.464 |
0.279 |
| Quản lý Công nghiệp |
3190121 |
Giải tích nâng cao |
CLO2 |
0.340 |
0.413 |
0.247 |
| Quản lý Công nghiệp |
3190121 |
Giải tích nâng cao |
CLO3 |
0.197 |
0.694 |
0.109 |
| Quản lý Công nghiệp |
3190121 |
Giải tích nâng cao |
CLO4 |
0.362 |
0.443 |
0.195 |
| Quản lý Công nghiệp |
3190121 |
Giải tích nâng cao |
CLO5 |
0.361 |
0.444 |
0.196 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
CLO1 |
0.398 |
0.406 |
0.197 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
CLO2 |
0.183 |
0.550 |
0.267 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
CLO3 |
0.130 |
0.762 |
0.109 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
CLO4 |
0.184 |
0.551 |
0.265 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
CLO1 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
CLO2 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
CLO3 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |