📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Phạm Thị Thanh Hương

Mã GV: GV004Đơn vị: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
5
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
36
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
450
Tỷ lệ qua môn
94.6%
Tỷ lệ CLO đạt
87.5%
6,750 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
475

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Quản lý Công nghiệp K2021 1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp 3 150 6.24 94.7% 83.3% 51
Quản lý Công nghiệp K2021 1182950 Lập lịch trình sản xuất 3 150 6.34 93.3% 85.8% 34
Quản lý Công nghiệp K2021 3190121 Giải tích nâng cao 3 150 6.69 94.0% 90.7% 25
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 3 150 6.51 95.3% 87.3% 48
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN062 Thực tập tốt nghiệp 3 150 6.26 94.7% 82.7% 54
Quản lý Công nghiệp K2022 1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp 3 150 6.31 96.0% 86.0% 45
Quản lý Công nghiệp K2022 1182950 Lập lịch trình sản xuất 3 150 6.37 93.3% 85.6% 35
Quản lý Công nghiệp K2022 3190121 Giải tích nâng cao 3 150 6.63 93.3% 88.7% 35
Quản lý Công nghiệp K2022 QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 3 150 6.64 94.7% 88.8% 35
Quản lý Công nghiệp K2023 1182950 Lập lịch trình sản xuất 3 150 6.43 95.3% 87.1% 37
Quản lý Công nghiệp K2023 3190121 Giải tích nâng cao 3 150 6.61 94.7% 89.2% 41
Quản lý Công nghiệp K2023 QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 3 150 6.66 96.0% 90.2% 35

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 3190121: Giải tích nâng cao

CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân để giải các bài tập và các bài toán liên quan trong khoa ...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm ra phương án giải quyết b2 Thực hiện.
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán b2 Thực hiện.
CLO4
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. b1 Làm theo yêu cầu.
CLO5
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN027: Hệ thống và qui trình sản xuất

CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp gia công trong quá trình sản xuất tại doanh nghiệp.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tại doanh nghiệp.
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền sản xuất.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghiệp sản xuất.
CLO4
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182950: Lập lịch trình sản xuất

CLO1: Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch trình.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tình huống cụ thể Đánh giá Phân tích 1.1, 1.3, 5,2, 5.3.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất Áp dụng Áp dụng.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182930: Thực tập hệ thống công nghiệp

CLO1: Hiểu được thực tế các công việc của ngành Quản lý Công nghiệp.
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.24 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực tế tại doanh nghiệp.
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.24 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Đánh giá sự khác biệt giữa lý thuyết đã học và thực tế tại doanh nghiệp.
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.24 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN062: Thực tập tốt nghiệp

CLO1: Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực hiện một số công việc thực tế tại doanh nghiệp.
CLO1
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.26 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Nắm bắt các vấn đề của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn.
CLO2
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.26 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích, thu thập dữ liệu phục vụ cho đồ án tốt nghiệp.
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.26 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 3190121: Giải tích nâng cao

CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân để giải các bài tập và các bài toán liên quan trong khoa ...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm ra phương án giải quyết b2 Thực hiện.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán b2 Thực hiện.
CLO4
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. b1 Làm theo yêu cầu.
CLO5
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN027: Hệ thống và qui trình sản xuất

CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp gia công trong quá trình sản xuất tại doanh nghiệp.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tại doanh nghiệp.
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền sản xuất.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghiệp sản xuất.
CLO4
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182950: Lập lịch trình sản xuất

CLO1: Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch trình.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tình huống cụ thể Đánh giá Phân tích 1.1, 1.3, 5,2, 5.3.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất Áp dụng Áp dụng.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182930: Thực tập hệ thống công nghiệp

CLO1: Hiểu được thực tế các công việc của ngành Quản lý Công nghiệp.
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực tế tại doanh nghiệp.
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Đánh giá sự khác biệt giữa lý thuyết đã học và thực tế tại doanh nghiệp.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 3190121: Giải tích nâng cao

CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân.
CLO1
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân để giải các bài tập và các bài toán liên quan trong khoa ...
CLO2
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm ra phương án giải quyết b2 Thực hiện.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán b2 Thực hiện.
CLO4
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. b1 Làm theo yêu cầu.
CLO5
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN027: Hệ thống và qui trình sản xuất

CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp gia công trong quá trình sản xuất tại doanh nghiệp.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tại doanh nghiệp.
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền sản xuất.
CLO3
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghiệp sản xuất.
CLO4
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1182950: Lập lịch trình sản xuất

CLO1: Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch trình.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tình huống cụ thể Đánh giá Phân tích 1.1, 1.3, 5,2, 5.3.
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất Áp dụng Áp dụng.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182930 4.39 4.0 CLO1 4.39 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182930 4.39 4.0 CLO2 4.39 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182930 4.39 4.0 CLO3 4.39 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182950 4.58 4.0 CLO1 4.55 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182950 4.58 4.0 CLO2 4.55 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182950 4.58 4.0 CLO3 4.65 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN027 4.16 4.0 CLO1 4.16 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN027 4.16 4.0 CLO2 4.18 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN027 4.16 4.0 CLO3 4.13 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN027 4.16 4.0 CLO4 4.18 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN027 4.92 4.0 CLO1 4.90 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN027 4.92 4.0 CLO2 4.93 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN027 4.92 4.0 CLO3 4.91 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN027 4.92 4.0 CLO4 4.93 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN062 4.52 4.0 CLO1 4.52 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN062 4.52 4.0 CLO2 4.52 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN062 4.52 4.0 CLO3 4.52 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM017 Lý Ngọc Trang QLCN027 5.04 4.0 CLO3 4.88 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM017 Lý Ngọc Trang QLCN062 4.59 4.0 CLO1 4.59 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM017 Lý Ngọc Trang QLCN062 4.59 4.0 CLO2 4.59 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM017 Lý Ngọc Trang QLCN062 4.59 4.0 CLO3 4.59 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM026 Tạ Bảo Chi 1182930 4.98 4.0 CLO1 4.98 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM026 Tạ Bảo Chi 1182930 4.98 4.0 CLO2 4.98 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM026 Tạ Bảo Chi 1182930 4.98 4.0 CLO3 4.98 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM026 Tạ Bảo Chi QLCN062 4.43 4.0 CLO1 4.43 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM026 Tạ Bảo Chi QLCN062 4.43 4.0 CLO2 4.43 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM026 Tạ Bảo Chi QLCN062 4.43 4.0 CLO3 4.43 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM027 Trương Mỹ Ngân 1182930 4.84 4.0 CLO1 4.84 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM027 Trương Mỹ Ngân 1182930 4.84 4.0 CLO2 4.84 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM027 Trương Mỹ Ngân 1182930 4.84 4.0 CLO3 4.84 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1182930 4.66 4.0 CLO1 4.66 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1182930 4.66 4.0 CLO2 4.66 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1182930 4.66 4.0 CLO3 4.66 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1182950 4.64 4.0 CLO1 4.72 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1182950 4.64 4.0 CLO2 4.71 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1182950 4.64 4.0 CLO3 4.47 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN027 4.90 4.0 CLO1 4.73 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN027 4.90 4.0 CLO2 4.84 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN027 4.90 4.0 CLO4 4.84 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM034 Đỗ Văn Khôi 3190121 4.53 4.0 CLO1 4.59 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM034 Đỗ Văn Khôi 3190121 4.53 4.0 CLO2 4.61 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM034 Đỗ Văn Khôi 3190121 4.53 4.0 CLO3 4.36 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM034 Đỗ Văn Khôi 3190121 4.53 4.0 CLO4 4.57 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM034 Đỗ Văn Khôi 3190121 4.53 4.0 CLO5 4.57 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM034 Đỗ Văn Khôi QLCN062 4.46 4.0 CLO1 4.46 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM034 Đỗ Văn Khôi QLCN062 4.46 4.0 CLO2 4.46 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM034 Đỗ Văn Khôi QLCN062 4.46 4.0 CLO3 4.46 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM038 Đặng Gia Phong 1182930 4.88 4.0 CLO1 4.88 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM038 Đặng Gia Phong 1182930 4.88 4.0 CLO2 4.88 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM038 Đặng Gia Phong 1182930 4.88 4.0 CLO3 4.88 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Quản lý Công nghiệp 1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp CLO1 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp 1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp CLO2 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp 1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp CLO3 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp 1182950 Lập lịch trình sản xuất CLO1 0.143 0.688 0.169
Quản lý Công nghiệp 1182950 Lập lịch trình sản xuất CLO2 0.143 0.676 0.181
Quản lý Công nghiệp 1182950 Lập lịch trình sản xuất CLO3 0.333 0.410 0.258
Quản lý Công nghiệp 3190121 Giải tích nâng cao CLO1 0.257 0.464 0.279
Quản lý Công nghiệp 3190121 Giải tích nâng cao CLO2 0.340 0.413 0.247
Quản lý Công nghiệp 3190121 Giải tích nâng cao CLO3 0.197 0.694 0.109
Quản lý Công nghiệp 3190121 Giải tích nâng cao CLO4 0.362 0.443 0.195
Quản lý Công nghiệp 3190121 Giải tích nâng cao CLO5 0.361 0.444 0.196
Quản lý Công nghiệp QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất CLO1 0.398 0.406 0.197
Quản lý Công nghiệp QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất CLO2 0.183 0.550 0.267
Quản lý Công nghiệp QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất CLO3 0.130 0.762 0.109
Quản lý Công nghiệp QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất CLO4 0.184 0.551 0.265
Quản lý Công nghiệp QLCN062 Thực tập tốt nghiệp CLO1 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp QLCN062 Thực tập tốt nghiệp CLO2 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp QLCN062 Thực tập tốt nghiệp CLO3 0.300 0.700 0.000