📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Lê Minh Tuấn

Mã GV: GV003Đơn vị: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
4
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
33
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
450
Tỷ lệ qua môn
94.4%
Tỷ lệ CLO đạt
86.3%
5,400 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
444

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Quản lý Công nghiệp K2021 1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 3 150 6.43 94.0% 87.6% 29
Quản lý Công nghiệp K2021 1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 3 150 6.72 94.0% 88.7% 24
Quản lý Công nghiệp K2021 1182960 Sở hữu trí tuệ 3 150 6.55 94.0% 85.8% 37
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 3 150 6.56 94.7% 87.3% 44
Quản lý Công nghiệp K2022 1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 3 150 6.31 93.3% 82.2% 50
Quản lý Công nghiệp K2022 1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 3 150 6.59 94.0% 87.3% 30
Quản lý Công nghiệp K2022 1182960 Sở hữu trí tuệ 3 150 6.23 93.3% 80.7% 57
Quản lý Công nghiệp K2022 QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 3 150 6.58 94.7% 88.3% 38
Quản lý Công nghiệp K2023 1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 3 150 6.40 95.3% 86.0% 42
Quản lý Công nghiệp K2023 1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 3 150 6.49 94.7% 83.3% 51
Quản lý Công nghiệp K2023 QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 3 150 6.61 96.7% 89.7% 42

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN017: Qui hoạch tuyến tính

CLO1: Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính.
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính.
CLO4
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1180983: Quản lý chuỗi cung ứng

CLO1: Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả.
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182840: PBL 2: Phát triển sản phẩm

CLO1: Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiện quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại d...
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh ng...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công nghiệp.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182960: Sở hữu trí tuệ

CLO1: Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN017: Qui hoạch tuyến tính

CLO1: Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính.
CLO4
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1180983: Quản lý chuỗi cung ứng

CLO1: Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng.
CLO1
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả.
CLO2
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.26 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng.
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182840: PBL 2: Phát triển sản phẩm

CLO1: Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiện quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại d...
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh ng...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công nghiệp.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182960: Sở hữu trí tuệ

CLO1: Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ.
CLO1
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.
CLO2
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.18 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ.
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.21 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN017: Qui hoạch tuyến tính

CLO1: Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính.
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính.
CLO4
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1180983: Quản lý chuỗi cung ứng

CLO1: Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng.
CLO3
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1182840: PBL 2: Phát triển sản phẩm

CLO1: Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiện quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại d...
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh ng...
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công nghiệp.
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1180983 4.36 4.0 CLO1 4.49 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1180983 4.36 4.0 CLO2 4.22 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1180983 4.36 4.0 CLO3 4.49 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 1180983 5.18 4.0 CLO2 4.86 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182960 4.74 4.0 CLO1 4.50 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182960 4.74 4.0 CLO2 4.85 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182960 4.74 4.0 CLO3 4.81 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN017 4.64 4.0 CLO1 4.49 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN017 4.64 4.0 CLO2 4.76 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN017 4.64 4.0 CLO3 4.61 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN017 4.64 4.0 CLO4 4.71 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM023 Phạm Duy Đạt QLCN017 4.80 4.0 CLO1 4.80 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM023 Phạm Duy Đạt QLCN017 4.80 4.0 CLO2 4.80 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM023 Phạm Duy Đạt QLCN017 4.80 4.0 CLO3 4.80 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM023 Phạm Duy Đạt QLCN017 4.80 4.0 CLO4 4.80 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1182960 4.40 4.0 CLO1 4.53 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1182960 4.40 4.0 CLO2 4.35 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1182960 4.40 4.0 CLO3 4.35 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN017 4.88 4.0 CLO1 4.72 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN017 4.88 4.0 CLO3 4.86 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN017 4.88 4.0 CLO4 4.94 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM032 Phan Thị Ánh 1180983 4.76 4.0 CLO2 4.51 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM032 Phan Thị Ánh 1180983 4.76 4.0 CLO3 5.00 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM035 Đinh Anh Thắng 1182840 4.49 4.0 CLO1 4.49 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM035 Đinh Anh Thắng 1182840 4.49 4.0 CLO2 4.49 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM035 Đinh Anh Thắng 1182840 4.49 4.0 CLO3 4.49 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM038 Đặng Gia Phong 1180983 5.04 4.0 CLO1 4.83 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM038 Đặng Gia Phong 1180983 5.04 4.0 CLO3 4.84 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM038 Đặng Gia Phong QLCN017 4.96 4.0 CLO2 4.93 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM038 Đặng Gia Phong QLCN017 4.96 4.0 CLO4 4.87 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM039 Võ Hoàng Thiện 1182840 4.50 4.0 CLO1 4.50 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM039 Võ Hoàng Thiện 1182840 4.50 4.0 CLO2 4.50 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM039 Võ Hoàng Thiện 1182840 4.50 4.0 CLO3 4.50 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM054 Đỗ Quang Đạt 1182960 5.10 4.0 CLO2 4.99 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM064 Đinh Gia Giang 1182960 4.81 4.0 CLO1 4.64 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM064 Đinh Gia Giang 1182960 4.81 4.0 CLO2 4.92 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM064 Đinh Gia Giang 1182960 4.81 4.0 CLO3 4.83 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM066 Trần Phương Anh 1180983 4.96 4.0 CLO2 4.74 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM068 Hồ Thị My 1182960 4.63 4.0 CLO1 4.37 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM068 Hồ Thị My 1182960 4.63 4.0 CLO2 4.76 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM068 Hồ Thị My 1182960 4.63 4.0 CLO3 4.70 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM072 Trần Thanh Tiên 1182840 4.87 4.0 CLO1 4.87 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM072 Trần Thanh Tiên 1182840 4.87 4.0 CLO2 4.87 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM072 Trần Thanh Tiên 1182840 4.87 4.0 CLO3 4.87 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM077 Tạ Thành Cường 1180983 5.28 4.0 CLO2 4.91 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM079 Vũ Thị Ánh 1180983 4.92 4.0 CLO2 4.80 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM086 Trương Bảo Tiên 1180983 4.92 4.0 CLO2 4.63 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM086 Trương Bảo Tiên 1182840 4.63 4.0 CLO1 4.63 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM086 Trương Bảo Tiên 1182840 4.63 4.0 CLO2 4.63 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM086 Trương Bảo Tiên 1182840 4.63 4.0 CLO3 4.63 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Quản lý Công nghiệp 1180983 Quản lý chuỗi cung ứng CLO1 0.338 0.400 0.262
Quản lý Công nghiệp 1180983 Quản lý chuỗi cung ứng CLO2 0.060 0.804 0.136
Quản lý Công nghiệp 1180983 Quản lý chuỗi cung ứng CLO3 0.331 0.407 0.262
Quản lý Công nghiệp 1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm CLO1 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp 1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm CLO2 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp 1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm CLO3 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp 1182960 Sở hữu trí tuệ CLO1 0.553 0.211 0.236
Quản lý Công nghiệp 1182960 Sở hữu trí tuệ CLO2 0.149 0.641 0.209
Quản lý Công nghiệp 1182960 Sở hữu trí tuệ CLO3 0.261 0.572 0.167
Quản lý Công nghiệp QLCN017 Qui hoạch tuyến tính CLO1 0.103 0.778 0.120
Quản lý Công nghiệp QLCN017 Qui hoạch tuyến tính CLO2 0.244 0.472 0.284
Quản lý Công nghiệp QLCN017 Qui hoạch tuyến tính CLO3 0.122 0.669 0.209
Quản lý Công nghiệp QLCN017 Qui hoạch tuyến tính CLO4 0.345 0.454 0.201