Giảng viên: Lê Minh Tuấn
Mã GV: GV003Đơn vị: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
4
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
33
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
86.3%
5,400 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
3 |
150 |
6.43 |
94.0% |
87.6% |
29 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
3 |
150 |
6.72 |
94.0% |
88.7% |
24 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
3 |
150 |
6.55 |
94.0% |
85.8% |
37 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
3 |
150 |
6.56 |
94.7% |
87.3% |
44 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
3 |
150 |
6.31 |
93.3% |
82.2% |
50 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
3 |
150 |
6.59 |
94.0% |
87.3% |
30 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
3 |
150 |
6.23 |
93.3% |
80.7% |
57 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
3 |
150 |
6.58 |
94.7% |
88.3% |
38 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
3 |
150 |
6.40 |
95.3% |
86.0% |
42 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
3 |
150 |
6.49 |
94.7% |
83.3% |
51 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
3 |
150 |
6.61 |
96.7% |
89.7% |
42 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN017: Qui hoạch tuyến tính
CLO1: Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1180983: Quản lý chuỗi cung ứng
CLO1: Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182840: PBL 2: Phát triển sản phẩm
CLO1: Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiện quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại d...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh ng...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công nghiệp.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182960: Sở hữu trí tuệ
CLO1: Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN017: Qui hoạch tuyến tính
CLO1: Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1180983: Quản lý chuỗi cung ứng
CLO1: Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng.
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.26 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng.
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182840: PBL 2: Phát triển sản phẩm
CLO1: Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiện quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại d...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh ng...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công nghiệp.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182960: Sở hữu trí tuệ
CLO1: Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ.
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.18 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ.
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.21 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN017: Qui hoạch tuyến tính
CLO1: Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1180983: Quản lý chuỗi cung ứng
CLO1: Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1182840: PBL 2: Phát triển sản phẩm
CLO1: Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiện quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại d...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh ng...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công nghiệp.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1180983 |
4.36 |
4.0 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1180983 |
4.36 |
4.0 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1180983 |
4.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.49 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
1180983 |
5.18 |
4.0 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182960 |
4.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182960 |
4.74 |
4.0 |
CLO2 |
4.85 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182960 |
4.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN017 |
4.64 |
4.0 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN017 |
4.64 |
4.0 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN017 |
4.64 |
4.0 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN017 |
4.64 |
4.0 |
CLO4 |
4.71 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM023 |
Phạm Duy Đạt |
QLCN017 |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.80 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM023 |
Phạm Duy Đạt |
QLCN017 |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.80 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM023 |
Phạm Duy Đạt |
QLCN017 |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM023 |
Phạm Duy Đạt |
QLCN017 |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.80 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1182960 |
4.40 |
4.0 |
CLO1 |
4.53 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1182960 |
4.40 |
4.0 |
CLO2 |
4.35 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1182960 |
4.40 |
4.0 |
CLO3 |
4.35 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN017 |
4.88 |
4.0 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN017 |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN017 |
4.88 |
4.0 |
CLO4 |
4.94 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM032 |
Phan Thị Ánh |
1180983 |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.51 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM032 |
Phan Thị Ánh |
1180983 |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM035 |
Đinh Anh Thắng |
1182840 |
4.49 |
4.0 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM035 |
Đinh Anh Thắng |
1182840 |
4.49 |
4.0 |
CLO2 |
4.49 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM035 |
Đinh Anh Thắng |
1182840 |
4.49 |
4.0 |
CLO3 |
4.49 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM038 |
Đặng Gia Phong |
1180983 |
5.04 |
4.0 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM038 |
Đặng Gia Phong |
1180983 |
5.04 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM038 |
Đặng Gia Phong |
QLCN017 |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM038 |
Đặng Gia Phong |
QLCN017 |
4.96 |
4.0 |
CLO4 |
4.87 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM039 |
Võ Hoàng Thiện |
1182840 |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM039 |
Võ Hoàng Thiện |
1182840 |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM039 |
Võ Hoàng Thiện |
1182840 |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM054 |
Đỗ Quang Đạt |
1182960 |
5.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM064 |
Đinh Gia Giang |
1182960 |
4.81 |
4.0 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM064 |
Đinh Gia Giang |
1182960 |
4.81 |
4.0 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM064 |
Đinh Gia Giang |
1182960 |
4.81 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM066 |
Trần Phương Anh |
1180983 |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.74 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM068 |
Hồ Thị My |
1182960 |
4.63 |
4.0 |
CLO1 |
4.37 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM068 |
Hồ Thị My |
1182960 |
4.63 |
4.0 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM068 |
Hồ Thị My |
1182960 |
4.63 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM072 |
Trần Thanh Tiên |
1182840 |
4.87 |
4.0 |
CLO1 |
4.87 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM072 |
Trần Thanh Tiên |
1182840 |
4.87 |
4.0 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM072 |
Trần Thanh Tiên |
1182840 |
4.87 |
4.0 |
CLO3 |
4.87 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM077 |
Tạ Thành Cường |
1180983 |
5.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM079 |
Vũ Thị Ánh |
1180983 |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.80 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM086 |
Trương Bảo Tiên |
1180983 |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.63 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM086 |
Trương Bảo Tiên |
1182840 |
4.63 |
4.0 |
CLO1 |
4.63 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM086 |
Trương Bảo Tiên |
1182840 |
4.63 |
4.0 |
CLO2 |
4.63 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM086 |
Trương Bảo Tiên |
1182840 |
4.63 |
4.0 |
CLO3 |
4.63 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Quản lý Công nghiệp |
1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
CLO1 |
0.338 |
0.400 |
0.262 |
| Quản lý Công nghiệp |
1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
CLO2 |
0.060 |
0.804 |
0.136 |
| Quản lý Công nghiệp |
1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
CLO3 |
0.331 |
0.407 |
0.262 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
CLO1 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
CLO2 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
CLO3 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
CLO1 |
0.553 |
0.211 |
0.236 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
CLO2 |
0.149 |
0.641 |
0.209 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
CLO3 |
0.261 |
0.572 |
0.167 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
CLO1 |
0.103 |
0.778 |
0.120 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
CLO2 |
0.244 |
0.472 |
0.284 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
CLO3 |
0.122 |
0.669 |
0.209 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
CLO4 |
0.345 |
0.454 |
0.201 |