📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Trần Thị Lan Anh

Mã GV: GV002Đơn vị: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
6
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
51
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
450
Tỷ lệ qua môn
93.1%
Tỷ lệ CLO đạt
86.1%
10,350 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
732

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Quản lý Công nghiệp K2021 1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 3 150 6.27 86.0% 80.7% 32
Quản lý Công nghiệp K2021 1180933 Quản trị học 3 150 6.64 96.0% 90.3% 34
Quản lý Công nghiệp K2021 1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 3 150 6.53 94.0% 86.0% 48
Quản lý Công nghiệp K2021 1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 3 150 6.57 94.0% 86.0% 48
Quản lý Công nghiệp K2021 3190041 Xác suất thống kê 3 150 6.55 95.3% 88.5% 51
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 3 150 6.38 94.0% 86.4% 34
Quản lý Công nghiệp K2022 1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 3 150 6.30 87.3% 79.7% 46
Quản lý Công nghiệp K2022 1180933 Quản trị học 3 150 6.71 96.0% 87.8% 49
Quản lý Công nghiệp K2022 1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 3 150 6.41 93.3% 87.7% 34
Quản lý Công nghiệp K2022 1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 3 150 6.35 93.3% 84.7% 52
Quản lý Công nghiệp K2022 3190041 Xác suất thống kê 3 150 6.57 95.3% 90.3% 38
Quản lý Công nghiệp K2022 QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 3 150 6.36 94.0% 84.9% 41
Quản lý Công nghiệp K2023 1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 3 150 6.11 80.7% 73.2% 45
Quản lý Công nghiệp K2023 1180933 Quản trị học 3 150 6.62 95.3% 89.3% 36
Quản lý Công nghiệp K2023 1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 3 150 6.52 96.7% 86.2% 63
Quản lý Công nghiệp K2023 1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 3 150 6.43 95.3% 87.7% 46
Quản lý Công nghiệp K2023 3190041 Xác suất thống kê 3 150 6.65 96.0% 91.3% 35

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1032170: Hình họa - Vẽ kỹ thuật

CLO1: Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ bản và giải quyết các bài toán giao giữa các yếu tố hình học...
CLO1
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.27 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng đúng các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để thiết lập và trình bày bản vẽ theo quy chuẩn.
CLO2
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.25 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của vật thể, bao gồm hình chiếu vuông góc, hình chiếu thứ ba, h...
CLO3
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.27 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác hình học, kích thước và trình bày bản vẽ.
CLO4
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.28 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1180933: Quản trị học

CLO1: Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của quản trị và nhà quản trị trong tổ chức.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích được những ảnh hưởng của môi trường và văn hóa đến doanh nghiệp. Có khả năng phân tích những tình huống thực tế trong doanh nghiệp...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách thức ra và triển khai quyết định.
CLO3
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có kỹ năng thể hiện bằng văn bản và thuyết trình theo nhóm về các bài tập và tình huống được giao.
CLO4
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 3190041: Xác suất thống kê

CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác suất cơ bản. a3 Vận dụng...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận từ dữ liệu. a3 Vận dụng b...
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu b2 Thực hiện.
CLO4
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. b1 Làm theo yêu cầu.
CLO5
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182860: Quản lý và kiểm soát chất lượng

CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. Hiểu 1.
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình.
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng.
CLO4
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1183210: Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp

CLO1: Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và triển khai hiệu quả hoạt động phát triển thị trường và khách...
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai thực hiện nghiên cứu thị trường công nghiệp A.4.Phân tích C.2....
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành một nghiên cứu thị trường A.4.Phân tích B2. Vận dụng C.2. t...
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu A.3. Áp dụng B.2. Vận dụng C.4.
CLO4
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN048: Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP

CLO1: Hiểu được vai trò và đặc điểm của hệ thống ERP.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP.
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1032170: Hình họa - Vẽ kỹ thuật

CLO1: Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ bản và giải quyết các bài toán giao giữa các yếu tố hình học...
CLO1
79.3%
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.30 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng đúng các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để thiết lập và trình bày bản vẽ theo quy chuẩn.
CLO2
78.7%
Đạt: 118/150 SV • Điểm TB: 6.29 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của vật thể, bao gồm hình chiếu vuông góc, hình chiếu thứ ba, h...
CLO3
79.3%
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.30 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác hình học, kích thước và trình bày bản vẽ.
CLO4
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1180933: Quản trị học

CLO1: Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của quản trị và nhà quản trị trong tổ chức.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích được những ảnh hưởng của môi trường và văn hóa đến doanh nghiệp. Có khả năng phân tích những tình huống thực tế trong doanh nghiệp...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách thức ra và triển khai quyết định.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có kỹ năng thể hiện bằng văn bản và thuyết trình theo nhóm về các bài tập và tình huống được giao.
CLO4
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 3190041: Xác suất thống kê

CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học.
CLO1
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác suất cơ bản. a3 Vận dụng...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận từ dữ liệu. a3 Vận dụng b...
CLO3
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu b2 Thực hiện.
CLO4
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. b1 Làm theo yêu cầu.
CLO5
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182860: Quản lý và kiểm soát chất lượng

CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. Hiểu 1.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình.
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng.
CLO4
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1183210: Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp

CLO1: Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và triển khai hiệu quả hoạt động phát triển thị trường và khách...
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai thực hiện nghiên cứu thị trường công nghiệp A.4.Phân tích C.2....
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành một nghiên cứu thị trường A.4.Phân tích B2. Vận dụng C.2. t...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu A.3. Áp dụng B.2. Vận dụng C.4.
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN048: Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP

CLO1: Hiểu được vai trò và đặc điểm của hệ thống ERP.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1032170: Hình họa - Vẽ kỹ thuật

CLO1: Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ bản và giải quyết các bài toán giao giữa các yếu tố hình học...
CLO1
72.7%
Đạt: 109/150 SV • Điểm TB: 6.13 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng đúng các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để thiết lập và trình bày bản vẽ theo quy chuẩn.
CLO2
74.0%
Đạt: 111/150 SV • Điểm TB: 6.13 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của vật thể, bao gồm hình chiếu vuông góc, hình chiếu thứ ba, h...
CLO3
72.7%
Đạt: 109/150 SV • Điểm TB: 6.13 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác hình học, kích thước và trình bày bản vẽ.
CLO4
73.3%
Đạt: 110/150 SV • Điểm TB: 6.08 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1180933: Quản trị học

CLO1: Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của quản trị và nhà quản trị trong tổ chức.
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích được những ảnh hưởng của môi trường và văn hóa đến doanh nghiệp. Có khả năng phân tích những tình huống thực tế trong doanh nghiệp...
CLO2
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách thức ra và triển khai quyết định.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có kỹ năng thể hiện bằng văn bản và thuyết trình theo nhóm về các bài tập và tình huống được giao.
CLO4
90.0%
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 3190041: Xác suất thống kê

CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học.
CLO1
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác suất cơ bản. a3 Vận dụng...
CLO2
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận từ dữ liệu. a3 Vận dụng b...
CLO3
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu b2 Thực hiện.
CLO4
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. b1 Làm theo yêu cầu.
CLO5
91.3%
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1182860: Quản lý và kiểm soát chất lượng

CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. Hiểu 1.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng.
CLO4
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1183210: Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp

CLO1: Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và triển khai hiệu quả hoạt động phát triển thị trường và khách...
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai thực hiện nghiên cứu thị trường công nghiệp A.4.Phân tích C.2....
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành một nghiên cứu thị trường A.4.Phân tích B2. Vận dụng C.2. t...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu A.3. Áp dụng B.2. Vận dụng C.4.
CLO4
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1180933 4.70 4.0 CLO1 4.73 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1180933 4.70 4.0 CLO2 4.66 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1180933 4.70 4.0 CLO3 4.69 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1180933 4.70 4.0 CLO4 4.73 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182860 4.74 4.0 CLO1 4.72 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182860 4.74 4.0 CLO2 4.72 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182860 4.74 4.0 CLO3 4.77 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182860 4.74 4.0 CLO4 4.77 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 3190041 4.44 4.0 CLO1 4.39 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 3190041 4.44 4.0 CLO2 4.45 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 3190041 4.44 4.0 CLO3 4.45 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 3190041 4.44 4.0 CLO4 4.45 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 3190041 4.44 4.0 CLO5 4.46 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN048 4.46 4.0 CLO1 4.26 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN048 4.46 4.0 CLO2 4.53 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN048 4.46 4.0 CLO3 4.53 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1032170 5.02 4.0 CLO2 4.78 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1180933 4.52 4.0 CLO1 4.59 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1180933 4.52 4.0 CLO2 4.48 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1180933 4.52 4.0 CLO3 4.57 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1180933 4.52 4.0 CLO4 4.44 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN048 5.00 4.0 CLO2 4.97 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa QLCN048 5.00 4.0 CLO3 4.97 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM017 Lý Ngọc Trang 1182860 4.54 4.0 CLO1 4.54 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM017 Lý Ngọc Trang 1182860 4.54 4.0 CLO2 4.54 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM017 Lý Ngọc Trang 1182860 4.54 4.0 CLO3 4.54 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM017 Lý Ngọc Trang 1182860 4.54 4.0 CLO4 4.54 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM017 Lý Ngọc Trang QLCN048 4.72 4.0 CLO2 4.56 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM017 Lý Ngọc Trang QLCN048 4.72 4.0 CLO3 4.56 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1182860 4.54 4.0 CLO1 4.51 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1182860 4.54 4.0 CLO2 4.52 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1182860 4.54 4.0 CLO3 4.56 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1182860 4.54 4.0 CLO4 4.57 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 3190041 4.44 4.0 CLO1 4.42 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 3190041 4.44 4.0 CLO2 4.45 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 3190041 4.44 4.0 CLO3 4.45 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 3190041 4.44 4.0 CLO4 4.45 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 3190041 4.44 4.0 CLO5 4.42 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN048 4.52 4.0 CLO1 4.88 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN048 4.52 4.0 CLO2 4.40 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN048 4.52 4.0 CLO3 4.40 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM032 Phan Thị Ánh 1183210 4.72 4.0 CLO1 4.74 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM032 Phan Thị Ánh 1183210 4.72 4.0 CLO2 4.71 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM032 Phan Thị Ánh 1183210 4.72 4.0 CLO3 4.72 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM032 Phan Thị Ánh 1183210 4.72 4.0 CLO4 4.71 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM034 Đỗ Văn Khôi 1032170 4.20 4.0 CLO1 4.22 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM034 Đỗ Văn Khôi 1032170 4.20 4.0 CLO2 4.22 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM034 Đỗ Văn Khôi 1032170 4.20 4.0 CLO3 4.22 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM034 Đỗ Văn Khôi 1032170 4.20 4.0 CLO4 4.16 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM038 Đặng Gia Phong 1032170 4.54 4.0 CLO1 4.51 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Quản lý Công nghiệp 1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật CLO1 0.200 0.542 0.257
Quản lý Công nghiệp 1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật CLO2 0.271 0.495 0.234
Quản lý Công nghiệp 1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật CLO3 0.201 0.544 0.256
Quản lý Công nghiệp 1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật CLO4 0.144 0.760 0.095
Quản lý Công nghiệp 1180933 Quản trị học CLO1 0.119 0.743 0.138
Quản lý Công nghiệp 1180933 Quản trị học CLO2 0.233 0.495 0.272
Quản lý Công nghiệp 1180933 Quản trị học CLO3 0.114 0.689 0.197
Quản lý Công nghiệp 1180933 Quản trị học CLO4 0.330 0.477 0.193
Quản lý Công nghiệp 1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng CLO1 0.187 0.661 0.151
Quản lý Công nghiệp 1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng CLO2 0.190 0.657 0.152
Quản lý Công nghiệp 1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng CLO3 0.210 0.538 0.251
Quản lý Công nghiệp 1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng CLO4 0.213 0.536 0.251
Quản lý Công nghiệp 1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp CLO1 0.119 0.666 0.215
Quản lý Công nghiệp 1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp CLO2 0.211 0.596 0.193
Quản lý Công nghiệp 1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp CLO3 0.253 0.535 0.213
Quản lý Công nghiệp 1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp CLO4 0.216 0.602 0.182
Quản lý Công nghiệp 3190041 Xác suất thống kê CLO1 0.233 0.538 0.229
Quản lý Công nghiệp 3190041 Xác suất thống kê CLO2 0.312 0.483 0.205
Quản lý Công nghiệp 3190041 Xác suất thống kê CLO3 0.311 0.485 0.204
Quản lý Công nghiệp 3190041 Xác suất thống kê CLO4 0.310 0.486 0.204
Quản lý Công nghiệp 3190041 Xác suất thống kê CLO5 0.326 0.513 0.160
Quản lý Công nghiệp QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP CLO1 0.469 0.270 0.262
Quản lý Công nghiệp QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP CLO2 0.110 0.712 0.179
Quản lý Công nghiệp QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP CLO3 0.112 0.708 0.180