Giảng viên: Trần Thị Lan Anh
Mã GV: GV002Đơn vị: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
6
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
51
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
86.1%
10,350 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
3 |
150 |
6.27 |
86.0% |
80.7% |
32 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1180933 |
Quản trị học |
3 |
150 |
6.64 |
96.0% |
90.3% |
34 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
3 |
150 |
6.53 |
94.0% |
86.0% |
48 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
3 |
150 |
6.57 |
94.0% |
86.0% |
48 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
3190041 |
Xác suất thống kê |
3 |
150 |
6.55 |
95.3% |
88.5% |
51 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
3 |
150 |
6.38 |
94.0% |
86.4% |
34 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
3 |
150 |
6.30 |
87.3% |
79.7% |
46 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1180933 |
Quản trị học |
3 |
150 |
6.71 |
96.0% |
87.8% |
49 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
3 |
150 |
6.41 |
93.3% |
87.7% |
34 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
3 |
150 |
6.35 |
93.3% |
84.7% |
52 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
3190041 |
Xác suất thống kê |
3 |
150 |
6.57 |
95.3% |
90.3% |
38 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
3 |
150 |
6.36 |
94.0% |
84.9% |
41 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
3 |
150 |
6.11 |
80.7% |
73.2% |
45 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
1180933 |
Quản trị học |
3 |
150 |
6.62 |
95.3% |
89.3% |
36 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
3 |
150 |
6.52 |
96.7% |
86.2% |
63 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
3 |
150 |
6.43 |
95.3% |
87.7% |
46 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
3190041 |
Xác suất thống kê |
3 |
150 |
6.65 |
96.0% |
91.3% |
35 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1032170: Hình họa - Vẽ kỹ thuật
CLO1: Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ bản và giải quyết các bài toán giao giữa các yếu tố hình học...
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.27 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng đúng các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để thiết lập và trình bày bản vẽ theo quy chuẩn.
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.25 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của vật thể, bao gồm hình chiếu vuông góc, hình chiếu thứ ba, h...
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.27 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác hình học, kích thước và trình bày bản vẽ.
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.28 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1180933: Quản trị học
CLO1: Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của quản trị và nhà quản trị trong tổ chức.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích được những ảnh hưởng của môi trường và văn hóa đến doanh nghiệp. Có khả năng phân tích những tình huống thực tế trong doanh nghiệp...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách thức ra và triển khai quyết định.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có kỹ năng thể hiện bằng văn bản và thuyết trình theo nhóm về các bài tập và tình huống được giao.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 3190041: Xác suất thống kê
CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác suất cơ bản. a3 Vận dụng...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận từ dữ liệu. a3 Vận dụng b...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu b2 Thực hiện.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. b1 Làm theo yêu cầu.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182860: Quản lý và kiểm soát chất lượng
CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. Hiểu 1.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1183210: Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp
CLO1: Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và triển khai hiệu quả hoạt động phát triển thị trường và khách...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai thực hiện nghiên cứu thị trường công nghiệp A.4.Phân tích C.2....
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành một nghiên cứu thị trường A.4.Phân tích B2. Vận dụng C.2. t...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu A.3. Áp dụng B.2. Vận dụng C.4.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN048: Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP
CLO1: Hiểu được vai trò và đặc điểm của hệ thống ERP.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1032170: Hình họa - Vẽ kỹ thuật
CLO1: Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ bản và giải quyết các bài toán giao giữa các yếu tố hình học...
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.30 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng đúng các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để thiết lập và trình bày bản vẽ theo quy chuẩn.
Đạt: 118/150 SV • Điểm TB: 6.29 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của vật thể, bao gồm hình chiếu vuông góc, hình chiếu thứ ba, h...
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.30 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác hình học, kích thước và trình bày bản vẽ.
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1180933: Quản trị học
CLO1: Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của quản trị và nhà quản trị trong tổ chức.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.68 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích được những ảnh hưởng của môi trường và văn hóa đến doanh nghiệp. Có khả năng phân tích những tình huống thực tế trong doanh nghiệp...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách thức ra và triển khai quyết định.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có kỹ năng thể hiện bằng văn bản và thuyết trình theo nhóm về các bài tập và tình huống được giao.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 3190041: Xác suất thống kê
CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác suất cơ bản. a3 Vận dụng...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận từ dữ liệu. a3 Vận dụng b...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu b2 Thực hiện.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. b1 Làm theo yêu cầu.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182860: Quản lý và kiểm soát chất lượng
CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. Hiểu 1.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1183210: Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp
CLO1: Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và triển khai hiệu quả hoạt động phát triển thị trường và khách...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai thực hiện nghiên cứu thị trường công nghiệp A.4.Phân tích C.2....
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành một nghiên cứu thị trường A.4.Phân tích B2. Vận dụng C.2. t...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu A.3. Áp dụng B.2. Vận dụng C.4.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN048: Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP
CLO1: Hiểu được vai trò và đặc điểm của hệ thống ERP.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1032170: Hình họa - Vẽ kỹ thuật
CLO1: Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ bản và giải quyết các bài toán giao giữa các yếu tố hình học...
Đạt: 109/150 SV • Điểm TB: 6.13 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng đúng các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để thiết lập và trình bày bản vẽ theo quy chuẩn.
Đạt: 111/150 SV • Điểm TB: 6.13 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của vật thể, bao gồm hình chiếu vuông góc, hình chiếu thứ ba, h...
Đạt: 109/150 SV • Điểm TB: 6.13 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác hình học, kích thước và trình bày bản vẽ.
Đạt: 110/150 SV • Điểm TB: 6.08 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1180933: Quản trị học
CLO1: Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của quản trị và nhà quản trị trong tổ chức.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích được những ảnh hưởng của môi trường và văn hóa đến doanh nghiệp. Có khả năng phân tích những tình huống thực tế trong doanh nghiệp...
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách thức ra và triển khai quyết định.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Có kỹ năng thể hiện bằng văn bản và thuyết trình theo nhóm về các bài tập và tình huống được giao.
Đạt: 135/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 3190041: Xác suất thống kê
CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác suất cơ bản. a3 Vận dụng...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận từ dữ liệu. a3 Vận dụng b...
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu b2 Thực hiện.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. b1 Làm theo yêu cầu.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1182860: Quản lý và kiểm soát chất lượng
CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. Hiểu 1.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1183210: Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp
CLO1: Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và triển khai hiệu quả hoạt động phát triển thị trường và khách...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai thực hiện nghiên cứu thị trường công nghiệp A.4.Phân tích C.2....
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành một nghiên cứu thị trường A.4.Phân tích B2. Vận dụng C.2. t...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu A.3. Áp dụng B.2. Vận dụng C.4.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1180933 |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1180933 |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1180933 |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.69 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1180933 |
4.70 |
4.0 |
CLO4 |
4.73 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182860 |
4.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182860 |
4.74 |
4.0 |
CLO2 |
4.72 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182860 |
4.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.77 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182860 |
4.74 |
4.0 |
CLO4 |
4.77 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
3190041 |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.39 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
3190041 |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.45 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
3190041 |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
3190041 |
4.44 |
4.0 |
CLO4 |
4.45 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
3190041 |
4.44 |
4.0 |
CLO5 |
4.46 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN048 |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.26 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN048 |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN048 |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1032170 |
5.02 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1180933 |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1180933 |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.48 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1180933 |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.57 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1180933 |
4.52 |
4.0 |
CLO4 |
4.44 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN048 |
5.00 |
4.0 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
QLCN048 |
5.00 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM017 |
Lý Ngọc Trang |
1182860 |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.54 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM017 |
Lý Ngọc Trang |
1182860 |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.54 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM017 |
Lý Ngọc Trang |
1182860 |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.54 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM017 |
Lý Ngọc Trang |
1182860 |
4.54 |
4.0 |
CLO4 |
4.54 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM017 |
Lý Ngọc Trang |
QLCN048 |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM017 |
Lý Ngọc Trang |
QLCN048 |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1182860 |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1182860 |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1182860 |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1182860 |
4.54 |
4.0 |
CLO4 |
4.57 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
3190041 |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.42 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
3190041 |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.45 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
3190041 |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
3190041 |
4.44 |
4.0 |
CLO4 |
4.45 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
3190041 |
4.44 |
4.0 |
CLO5 |
4.42 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN048 |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN048 |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.40 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN048 |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM032 |
Phan Thị Ánh |
1183210 |
4.72 |
4.0 |
CLO1 |
4.74 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM032 |
Phan Thị Ánh |
1183210 |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM032 |
Phan Thị Ánh |
1183210 |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM032 |
Phan Thị Ánh |
1183210 |
4.72 |
4.0 |
CLO4 |
4.71 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM034 |
Đỗ Văn Khôi |
1032170 |
4.20 |
4.0 |
CLO1 |
4.22 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM034 |
Đỗ Văn Khôi |
1032170 |
4.20 |
4.0 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM034 |
Đỗ Văn Khôi |
1032170 |
4.20 |
4.0 |
CLO3 |
4.22 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM034 |
Đỗ Văn Khôi |
1032170 |
4.20 |
4.0 |
CLO4 |
4.16 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM038 |
Đặng Gia Phong |
1032170 |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Quản lý Công nghiệp |
1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
CLO1 |
0.200 |
0.542 |
0.257 |
| Quản lý Công nghiệp |
1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
CLO2 |
0.271 |
0.495 |
0.234 |
| Quản lý Công nghiệp |
1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
CLO3 |
0.201 |
0.544 |
0.256 |
| Quản lý Công nghiệp |
1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
CLO4 |
0.144 |
0.760 |
0.095 |
| Quản lý Công nghiệp |
1180933 |
Quản trị học |
CLO1 |
0.119 |
0.743 |
0.138 |
| Quản lý Công nghiệp |
1180933 |
Quản trị học |
CLO2 |
0.233 |
0.495 |
0.272 |
| Quản lý Công nghiệp |
1180933 |
Quản trị học |
CLO3 |
0.114 |
0.689 |
0.197 |
| Quản lý Công nghiệp |
1180933 |
Quản trị học |
CLO4 |
0.330 |
0.477 |
0.193 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
CLO1 |
0.187 |
0.661 |
0.151 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
CLO2 |
0.190 |
0.657 |
0.152 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
CLO3 |
0.210 |
0.538 |
0.251 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
CLO4 |
0.213 |
0.536 |
0.251 |
| Quản lý Công nghiệp |
1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
CLO1 |
0.119 |
0.666 |
0.215 |
| Quản lý Công nghiệp |
1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
CLO2 |
0.211 |
0.596 |
0.193 |
| Quản lý Công nghiệp |
1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
CLO3 |
0.253 |
0.535 |
0.213 |
| Quản lý Công nghiệp |
1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
CLO4 |
0.216 |
0.602 |
0.182 |
| Quản lý Công nghiệp |
3190041 |
Xác suất thống kê |
CLO1 |
0.233 |
0.538 |
0.229 |
| Quản lý Công nghiệp |
3190041 |
Xác suất thống kê |
CLO2 |
0.312 |
0.483 |
0.205 |
| Quản lý Công nghiệp |
3190041 |
Xác suất thống kê |
CLO3 |
0.311 |
0.485 |
0.204 |
| Quản lý Công nghiệp |
3190041 |
Xác suất thống kê |
CLO4 |
0.310 |
0.486 |
0.204 |
| Quản lý Công nghiệp |
3190041 |
Xác suất thống kê |
CLO5 |
0.326 |
0.513 |
0.160 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
CLO1 |
0.469 |
0.270 |
0.262 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
CLO2 |
0.110 |
0.712 |
0.179 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
CLO3 |
0.112 |
0.708 |
0.180 |