Giảng viên: Nguyễn Hữu Sơn
Mã GV: GV001Đơn vị: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
7
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
57
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
86.6%
10,350 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1180573 |
Marketing công nghiệp |
3 |
150 |
6.39 |
94.0% |
85.6% |
38 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
3 |
150 |
6.57 |
95.3% |
87.7% |
46 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
3 |
150 |
6.54 |
93.3% |
84.7% |
39 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1184090 |
Quản trị logistics |
3 |
150 |
6.31 |
93.3% |
84.0% |
42 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
3190111 |
Giải tích |
3 |
150 |
6.70 |
92.7% |
89.5% |
19 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
3 |
150 |
6.45 |
94.0% |
84.5% |
57 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
3 |
150 |
6.42 |
94.0% |
86.5% |
45 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1180573 |
Marketing công nghiệp |
3 |
150 |
6.59 |
94.7% |
88.0% |
30 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
3 |
150 |
6.50 |
95.3% |
87.5% |
47 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
3 |
150 |
6.44 |
93.3% |
84.0% |
42 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1184090 |
Quản trị logistics |
3 |
150 |
6.35 |
94.7% |
84.9% |
44 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
3190111 |
Giải tích |
3 |
150 |
6.63 |
92.7% |
88.2% |
27 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
3 |
150 |
6.45 |
94.7% |
84.5% |
61 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
3 |
150 |
6.47 |
94.0% |
85.5% |
51 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
1180573 |
Marketing công nghiệp |
3 |
150 |
6.43 |
94.7% |
85.8% |
40 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
3 |
150 |
6.53 |
94.7% |
87.7% |
42 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
3190111 |
Giải tích |
3 |
150 |
6.51 |
92.0% |
87.8% |
25 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
3 |
150 |
6.44 |
95.3% |
88.5% |
41 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
3 |
150 |
6.41 |
94.7% |
89.2% |
33 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 3190111: Giải tích
CLO1: Vận dụng được các kiến thức cơ bản của giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo hàm, tích phân của hàm một biến và nhiều biến) để phân tích, ...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện thành thạo các phép tính giải tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm số, cực trị…) và sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toán, đồ họa để...
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng và phân tích được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật và công nghệ; từ đó đề xuất và đánh giá lời giải dựa t...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm một cách có trách nhiệm, chủ động tự học, tự nghiên cứu tài liệu; trình bày và bảo vệ được kết quả bài tập h...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182810: Thiết kế và phân tích thực nghiệm
CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa... Hiểu Áp d...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1180573: Marketing công nghiệp
CLO1: Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên qua...
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN036: Quản trị dự án công nghiệp
CLO1: Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án A2 Hiểu B2 Vận dụng C1 Tiếp nhận.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự án mang lại lợi ích cao.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc dự án, nguyên tắc lãnh đạo và xây dựng đội ngũ dự án.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN037: Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp
CLO1: Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền kinh tế thị trường.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp với khả năng a3 Áp dụng.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ theo quy định pháp luật hiện hành.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng a3 Áp dụng.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182900: PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng
CLO1: Phân tích các yếu tố và thực trạng liên quan đến chất lượng sản phẩm tại doanh nghiệp.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng hệ thống quản lý và kiểm soát chất lượng cho doanh nghiệp.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng lập kế hoạch cải tiến chất lượng sản phẩm.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1184090: Quản trị logistics
CLO1: Giải thích được các nhân tố và nguyên lý có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa các bên liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.30 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp. a6 Sáng tạo b2 Vận dụng 1.3 6.3.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.30 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 3190111: Giải tích
CLO1: Vận dụng được các kiến thức cơ bản của giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo hàm, tích phân của hàm một biến và nhiều biến) để phân tích, ...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện thành thạo các phép tính giải tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm số, cực trị…) và sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toán, đồ họa để...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng và phân tích được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật và công nghệ; từ đó đề xuất và đánh giá lời giải dựa t...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm một cách có trách nhiệm, chủ động tự học, tự nghiên cứu tài liệu; trình bày và bảo vệ được kết quả bài tập h...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182810: Thiết kế và phân tích thực nghiệm
CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa... Hiểu Áp d...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1180573: Marketing công nghiệp
CLO1: Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên qua...
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN036: Quản trị dự án công nghiệp
CLO1: Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án A2 Hiểu B2 Vận dụng C1 Tiếp nhận.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự án mang lại lợi ích cao.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc dự án, nguyên tắc lãnh đạo và xây dựng đội ngũ dự án.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN037: Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp
CLO1: Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền kinh tế thị trường.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp với khả năng a3 Áp dụng.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ theo quy định pháp luật hiện hành.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng a3 Áp dụng.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182900: PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng
CLO1: Phân tích các yếu tố và thực trạng liên quan đến chất lượng sản phẩm tại doanh nghiệp.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng hệ thống quản lý và kiểm soát chất lượng cho doanh nghiệp.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng lập kế hoạch cải tiến chất lượng sản phẩm.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1184090: Quản trị logistics
CLO1: Giải thích được các nhân tố và nguyên lý có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa các bên liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp. a6 Sáng tạo b2 Vận dụng 1.3 6.3.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 3190111: Giải tích
CLO1: Vận dụng được các kiến thức cơ bản của giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo hàm, tích phân của hàm một biến và nhiều biến) để phân tích, ...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện thành thạo các phép tính giải tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm số, cực trị…) và sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toán, đồ họa để...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng và phân tích được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật và công nghệ; từ đó đề xuất và đánh giá lời giải dựa t...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm một cách có trách nhiệm, chủ động tự học, tự nghiên cứu tài liệu; trình bày và bảo vệ được kết quả bài tập h...
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1182810: Thiết kế và phân tích thực nghiệm
CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa... Hiểu Áp d...
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1180573: Marketing công nghiệp
CLO1: Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên qua...
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN036: Quản trị dự án công nghiệp
CLO1: Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án A2 Hiểu B2 Vận dụng C1 Tiếp nhận.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự án mang lại lợi ích cao.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc dự án, nguyên tắc lãnh đạo và xây dựng đội ngũ dự án.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN037: Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp
CLO1: Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền kinh tế thị trường.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp với khả năng a3 Áp dụng.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ theo quy định pháp luật hiện hành.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng a3 Áp dụng.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1180573 |
4.31 |
4.0 |
CLO1 |
4.30 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1180573 |
4.31 |
4.0 |
CLO2 |
4.35 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1180573 |
4.31 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182810 |
4.68 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182810 |
4.68 |
4.0 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182810 |
4.68 |
4.0 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182810 |
4.68 |
4.0 |
CLO4 |
4.67 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182900 |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182900 |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182900 |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN036 |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.22 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN036 |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.23 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN036 |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.32 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN036 |
4.28 |
4.0 |
CLO4 |
4.36 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN037 |
4.18 |
4.0 |
CLO1 |
4.31 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN037 |
4.18 |
4.0 |
CLO2 |
4.15 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN037 |
4.18 |
4.0 |
CLO3 |
4.16 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN037 |
4.18 |
4.0 |
CLO4 |
4.15 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
1184090 |
4.24 |
4.0 |
CLO1 |
4.33 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
1184090 |
4.24 |
4.0 |
CLO2 |
4.20 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
1184090 |
4.24 |
4.0 |
CLO3 |
4.20 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182810 |
4.94 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182810 |
4.94 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182810 |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182810 |
4.94 |
4.0 |
CLO4 |
4.94 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182900 |
4.75 |
4.0 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182900 |
4.75 |
4.0 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182900 |
4.75 |
4.0 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1184090 |
4.36 |
4.0 |
CLO1 |
4.46 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1184090 |
4.36 |
4.0 |
CLO2 |
4.32 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1184090 |
4.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.31 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
3190111 |
5.23 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM027 |
Trương Mỹ Ngân |
1182900 |
4.76 |
4.0 |
CLO1 |
4.76 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM027 |
Trương Mỹ Ngân |
1182900 |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM027 |
Trương Mỹ Ngân |
1182900 |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1180573 |
4.79 |
4.0 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1180573 |
4.79 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1180573 |
4.79 |
4.0 |
CLO3 |
4.77 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1182810 |
4.60 |
4.0 |
CLO1 |
4.60 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1182810 |
4.60 |
4.0 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1182810 |
4.60 |
4.0 |
CLO3 |
4.59 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
1182810 |
4.60 |
4.0 |
CLO4 |
4.60 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN036 |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.54 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN036 |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN036 |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.54 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN036 |
4.54 |
4.0 |
CLO4 |
4.55 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN037 |
4.98 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN037 |
4.98 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM031 |
Lý Khắc Nam |
QLCN037 |
4.98 |
4.0 |
CLO4 |
4.95 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM034 |
Đỗ Văn Khôi |
1182900 |
4.67 |
4.0 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Quản lý Công nghiệp |
1180573 |
Marketing công nghiệp |
CLO1 |
0.382 |
0.472 |
0.146 |
| Quản lý Công nghiệp |
1180573 |
Marketing công nghiệp |
CLO2 |
0.254 |
0.458 |
0.288 |
| Quản lý Công nghiệp |
1180573 |
Marketing công nghiệp |
CLO3 |
0.245 |
0.573 |
0.182 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
CLO1 |
0.187 |
0.617 |
0.196 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
CLO2 |
0.190 |
0.614 |
0.196 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
CLO3 |
0.231 |
0.553 |
0.216 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
CLO4 |
0.196 |
0.608 |
0.195 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
CLO1 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
CLO2 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
CLO3 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
1184090 |
Quản trị logistics |
CLO1 |
0.332 |
0.409 |
0.259 |
| Quản lý Công nghiệp |
1184090 |
Quản trị logistics |
CLO2 |
0.143 |
0.676 |
0.181 |
| Quản lý Công nghiệp |
1184090 |
Quản trị logistics |
CLO3 |
0.148 |
0.683 |
0.170 |
| Quản lý Công nghiệp |
3190111 |
Giải tích |
CLO1 |
0.331 |
0.404 |
0.265 |
| Quản lý Công nghiệp |
3190111 |
Giải tích |
CLO2 |
0.424 |
0.349 |
0.227 |
| Quản lý Công nghiệp |
3190111 |
Giải tích |
CLO3 |
0.146 |
0.669 |
0.186 |
| Quản lý Công nghiệp |
3190111 |
Giải tích |
CLO4 |
0.311 |
0.561 |
0.128 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
CLO1 |
0.128 |
0.621 |
0.251 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
CLO2 |
0.140 |
0.660 |
0.200 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
CLO3 |
0.245 |
0.593 |
0.161 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
CLO4 |
0.288 |
0.523 |
0.190 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
CLO1 |
0.519 |
0.271 |
0.209 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
CLO2 |
0.115 |
0.680 |
0.205 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
CLO3 |
0.153 |
0.668 |
0.178 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
CLO4 |
0.119 |
0.675 |
0.206 |