📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Nguyễn Hữu Sơn

Mã GV: GV001Đơn vị: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
7
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
57
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
450
Tỷ lệ qua môn
94.1%
Tỷ lệ CLO đạt
86.6%
10,350 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
769

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Quản lý Công nghiệp K2021 1180573 Marketing công nghiệp 3 150 6.39 94.0% 85.6% 38
Quản lý Công nghiệp K2021 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 3 150 6.57 95.3% 87.7% 46
Quản lý Công nghiệp K2021 1182900 PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng 3 150 6.54 93.3% 84.7% 39
Quản lý Công nghiệp K2021 1184090 Quản trị logistics 3 150 6.31 93.3% 84.0% 42
Quản lý Công nghiệp K2021 3190111 Giải tích 3 150 6.70 92.7% 89.5% 19
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp 3 150 6.45 94.0% 84.5% 57
Quản lý Công nghiệp K2021 QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 3 150 6.42 94.0% 86.5% 45
Quản lý Công nghiệp K2022 1180573 Marketing công nghiệp 3 150 6.59 94.7% 88.0% 30
Quản lý Công nghiệp K2022 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 3 150 6.50 95.3% 87.5% 47
Quản lý Công nghiệp K2022 1182900 PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng 3 150 6.44 93.3% 84.0% 42
Quản lý Công nghiệp K2022 1184090 Quản trị logistics 3 150 6.35 94.7% 84.9% 44
Quản lý Công nghiệp K2022 3190111 Giải tích 3 150 6.63 92.7% 88.2% 27
Quản lý Công nghiệp K2022 QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp 3 150 6.45 94.7% 84.5% 61
Quản lý Công nghiệp K2022 QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 3 150 6.47 94.0% 85.5% 51
Quản lý Công nghiệp K2023 1180573 Marketing công nghiệp 3 150 6.43 94.7% 85.8% 40
Quản lý Công nghiệp K2023 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 3 150 6.53 94.7% 87.7% 42
Quản lý Công nghiệp K2023 3190111 Giải tích 3 150 6.51 92.0% 87.8% 25
Quản lý Công nghiệp K2023 QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp 3 150 6.44 95.3% 88.5% 41
Quản lý Công nghiệp K2023 QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 3 150 6.41 94.7% 89.2% 33

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 3190111: Giải tích

CLO1: Vận dụng được các kiến thức cơ bản của giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo hàm, tích phân của hàm một biến và nhiều biến) để phân tích, ...
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện thành thạo các phép tính giải tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm số, cực trị…) và sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toán, đồ họa để...
CLO2
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng và phân tích được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật và công nghệ; từ đó đề xuất và đánh giá lời giải dựa t...
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm một cách có trách nhiệm, chủ động tự học, tự nghiên cứu tài liệu; trình bày và bảo vệ được kết quả bài tập h...
CLO4
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182810: Thiết kế và phân tích thực nghiệm

CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa... Hiểu Áp d...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng.
CLO4
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1180573: Marketing công nghiệp

CLO1: Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên qua...
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN036: Quản trị dự án công nghiệp

CLO1: Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án A2 Hiểu B2 Vận dụng C1 Tiếp nhận.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự án mang lại lợi ích cao.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc dự án, nguyên tắc lãnh đạo và xây dựng đội ngũ dự án.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án.
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN037: Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp

CLO1: Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền kinh tế thị trường.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp với khả năng a3 Áp dụng.
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ theo quy định pháp luật hiện hành.
CLO3
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng a3 Áp dụng.
CLO4
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182900: PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng

CLO1: Phân tích các yếu tố và thực trạng liên quan đến chất lượng sản phẩm tại doanh nghiệp.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng hệ thống quản lý và kiểm soát chất lượng cho doanh nghiệp.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng lập kế hoạch cải tiến chất lượng sản phẩm.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1184090: Quản trị logistics

CLO1: Giải thích được các nhân tố và nguyên lý có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa các bên liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệ...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.30 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp. a6 Sáng tạo b2 Vận dụng 1.3 6.3.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.30 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 3190111: Giải tích

CLO1: Vận dụng được các kiến thức cơ bản của giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo hàm, tích phân của hàm một biến và nhiều biến) để phân tích, ...
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện thành thạo các phép tính giải tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm số, cực trị…) và sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toán, đồ họa để...
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng và phân tích được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật và công nghệ; từ đó đề xuất và đánh giá lời giải dựa t...
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm một cách có trách nhiệm, chủ động tự học, tự nghiên cứu tài liệu; trình bày và bảo vệ được kết quả bài tập h...
CLO4
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182810: Thiết kế và phân tích thực nghiệm

CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa... Hiểu Áp d...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng.
CLO4
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1180573: Marketing công nghiệp

CLO1: Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên qua...
CLO1
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức.
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp.
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN036: Quản trị dự án công nghiệp

CLO1: Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án A2 Hiểu B2 Vận dụng C1 Tiếp nhận.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự án mang lại lợi ích cao.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc dự án, nguyên tắc lãnh đạo và xây dựng đội ngũ dự án.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án.
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN037: Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp

CLO1: Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền kinh tế thị trường.
CLO1
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp với khả năng a3 Áp dụng.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ theo quy định pháp luật hiện hành.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng a3 Áp dụng.
CLO4
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182900: PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng

CLO1: Phân tích các yếu tố và thực trạng liên quan đến chất lượng sản phẩm tại doanh nghiệp.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng hệ thống quản lý và kiểm soát chất lượng cho doanh nghiệp.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng lập kế hoạch cải tiến chất lượng sản phẩm.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1184090: Quản trị logistics

CLO1: Giải thích được các nhân tố và nguyên lý có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp.
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa các bên liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệ...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp. a6 Sáng tạo b2 Vận dụng 1.3 6.3.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 3190111: Giải tích

CLO1: Vận dụng được các kiến thức cơ bản của giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo hàm, tích phân của hàm một biến và nhiều biến) để phân tích, ...
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện thành thạo các phép tính giải tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm số, cực trị…) và sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toán, đồ họa để...
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng và phân tích được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật và công nghệ; từ đó đề xuất và đánh giá lời giải dựa t...
CLO3
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm một cách có trách nhiệm, chủ động tự học, tự nghiên cứu tài liệu; trình bày và bảo vệ được kết quả bài tập h...
CLO4
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1182810: Thiết kế và phân tích thực nghiệm

CLO1: Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm.
CLO1
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa... Hiểu Áp d...
CLO2
87.3%
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng.
CLO3
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng.
CLO4
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1180573: Marketing công nghiệp

CLO1: Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên qua...
CLO1
86.7%
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức.
CLO2
86.0%
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN036: Quản trị dự án công nghiệp

CLO1: Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án A2 Hiểu B2 Vận dụng C1 Tiếp nhận.
CLO1
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự án mang lại lợi ích cao.
CLO2
88.0%
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc dự án, nguyên tắc lãnh đạo và xây dựng đội ngũ dự án.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án.
CLO4
89.3%
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0

Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN037: Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp

CLO1: Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền kinh tế thị trường.
CLO1
90.7%
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp với khả năng a3 Áp dụng.
CLO2
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ theo quy định pháp luật hiện hành.
CLO3
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng a3 Áp dụng.
CLO4
88.7%
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1180573 4.31 4.0 CLO1 4.30 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1180573 4.31 4.0 CLO2 4.35 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1180573 4.31 4.0 CLO3 4.28 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182810 4.68 4.0 CLO1 4.66 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182810 4.68 4.0 CLO2 4.67 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182810 4.68 4.0 CLO3 4.72 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182810 4.68 4.0 CLO4 4.67 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182900 4.58 4.0 CLO1 4.58 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182900 4.58 4.0 CLO2 4.58 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan 1182900 4.58 4.0 CLO3 4.58 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN036 4.28 4.0 CLO1 4.22 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN036 4.28 4.0 CLO2 4.23 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN036 4.28 4.0 CLO3 4.32 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN036 4.28 4.0 CLO4 4.36 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN037 4.18 4.0 CLO1 4.31 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN037 4.18 4.0 CLO2 4.15 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN037 4.18 4.0 CLO3 4.16 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM004 Trần Diệu Loan QLCN037 4.18 4.0 CLO4 4.15 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 1184090 4.24 4.0 CLO1 4.33 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 1184090 4.24 4.0 CLO2 4.20 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM006 Võ Bảo Hương 1184090 4.24 4.0 CLO3 4.20 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182810 4.94 4.0 CLO1 4.95 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182810 4.94 4.0 CLO2 4.95 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182810 4.94 4.0 CLO3 4.91 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182810 4.94 4.0 CLO4 4.94 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182900 4.75 4.0 CLO1 4.75 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182900 4.75 4.0 CLO2 4.75 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1182900 4.75 4.0 CLO3 4.75 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1184090 4.36 4.0 CLO1 4.46 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1184090 4.36 4.0 CLO2 4.32 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 1184090 4.36 4.0 CLO3 4.31 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM016 Hồ Thu Hoa 3190111 5.23 4.0 CLO3 4.97 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM027 Trương Mỹ Ngân 1182900 4.76 4.0 CLO1 4.76 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM027 Trương Mỹ Ngân 1182900 4.76 4.0 CLO2 4.76 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM027 Trương Mỹ Ngân 1182900 4.76 4.0 CLO3 4.76 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1180573 4.79 4.0 CLO1 4.81 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1180573 4.79 4.0 CLO2 4.78 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1180573 4.79 4.0 CLO3 4.77 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1182810 4.60 4.0 CLO1 4.60 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1182810 4.60 4.0 CLO2 4.60 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1182810 4.60 4.0 CLO3 4.59 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam 1182810 4.60 4.0 CLO4 4.60 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN036 4.54 4.0 CLO1 4.54 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN036 4.54 4.0 CLO2 4.53 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN036 4.54 4.0 CLO3 4.54 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN036 4.54 4.0 CLO4 4.55 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN037 4.98 4.0 CLO2 4.95 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN037 4.98 4.0 CLO3 4.97 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM031 Lý Khắc Nam QLCN037 4.98 4.0 CLO4 4.95 5
Quản lý Công nghiệp K2021 2021IEM034 Đỗ Văn Khôi 1182900 4.67 4.0 CLO1 4.67 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Quản lý Công nghiệp 1180573 Marketing công nghiệp CLO1 0.382 0.472 0.146
Quản lý Công nghiệp 1180573 Marketing công nghiệp CLO2 0.254 0.458 0.288
Quản lý Công nghiệp 1180573 Marketing công nghiệp CLO3 0.245 0.573 0.182
Quản lý Công nghiệp 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm CLO1 0.187 0.617 0.196
Quản lý Công nghiệp 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm CLO2 0.190 0.614 0.196
Quản lý Công nghiệp 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm CLO3 0.231 0.553 0.216
Quản lý Công nghiệp 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm CLO4 0.196 0.608 0.195
Quản lý Công nghiệp 1182900 PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng CLO1 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp 1182900 PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng CLO2 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp 1182900 PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng CLO3 0.300 0.700 0.000
Quản lý Công nghiệp 1184090 Quản trị logistics CLO1 0.332 0.409 0.259
Quản lý Công nghiệp 1184090 Quản trị logistics CLO2 0.143 0.676 0.181
Quản lý Công nghiệp 1184090 Quản trị logistics CLO3 0.148 0.683 0.170
Quản lý Công nghiệp 3190111 Giải tích CLO1 0.331 0.404 0.265
Quản lý Công nghiệp 3190111 Giải tích CLO2 0.424 0.349 0.227
Quản lý Công nghiệp 3190111 Giải tích CLO3 0.146 0.669 0.186
Quản lý Công nghiệp 3190111 Giải tích CLO4 0.311 0.561 0.128
Quản lý Công nghiệp QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp CLO1 0.128 0.621 0.251
Quản lý Công nghiệp QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp CLO2 0.140 0.660 0.200
Quản lý Công nghiệp QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp CLO3 0.245 0.593 0.161
Quản lý Công nghiệp QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp CLO4 0.288 0.523 0.190
Quản lý Công nghiệp QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp CLO1 0.519 0.271 0.209
Quản lý Công nghiệp QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp CLO2 0.115 0.680 0.205
Quản lý Công nghiệp QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp CLO3 0.153 0.668 0.178
Quản lý Công nghiệp QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp CLO4 0.119 0.675 0.206