📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Phan Thị Mỹ Linh

Mã GV: GV-012Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
15
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
51
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
450
Tỷ lệ qua môn
84.6%
Tỷ lệ CLO đạt
84.3%
8,250 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
23

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 3 150 6.55 83.3% 83.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C025 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 150 6.59 85.3% 84.4% 4
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C026 Kinh tế kỹ thuật 3 150 6.46 85.3% 83.8% 7
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C031 Đồ họa kỹ thuật 3 150 6.55 85.3% 85.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C048 Điện tử công nghiệp 3 150 6.49 85.3% 84.9% 2
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C059 Thực tập công nhân cơ khí 3 150 6.50 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C064 Hệ thống nhúng (embedded system) 3 150 6.43 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C067 Điều khiển tự động hiện đại 3 150 6.42 85.3% 85.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 3 150 6.47 84.7% 84.2% 2
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C032 Vật liệu kỹ thuật 3 150 6.67 85.3% 85.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C039 Kỹ thuật điều khiển tự động 3 150 6.53 83.3% 83.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C041 Truyền động thủy khí 3 150 6.59 85.3% 85.2% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C043 Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử 3 150 6.47 85.3% 84.7% 3
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C067 Điều khiển tự động hiện đại 3 150 6.36 82.7% 82.5% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C020 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.60 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C025 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 150 6.54 84.0% 83.3% 3
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C054 Kỹ thuật học máy 3 150 6.57 83.3% 83.3% 0

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C031: Đồ họa kỹ thuật

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Đồ họa kỹ thuật.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Đồ họa kỹ thuật để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Đồ họa kỹ thuật.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin

CLO1: Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C025: Phương pháp nghiên cứu khoa học

CLO1: Hiểu và trình bày được các khái Trình niệm, quy trình và phương pháp bày nghiên cứu khoa học; từ đó xác định vấn đề, tổng quan tài liệu và x...
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Trình bày và viết được báo cáo nghiên cứu khoa học theo cấu trúc chuẩn và quy định trong nghiên cứu (thuộc PLO) Phân tích Áp dụng Thực hiện ...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C059: Thực tập công nhân cơ khí

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thực tập công nhân cơ khí.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thực tập công nhân cơ khí để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thực tập công nhân cơ khí.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C026: Kinh tế kỹ thuật

CLO1: Tính toán và áp dụng các công thức dòng tiền, giá trị tiền tệ theo thời gian vào việc đánh giá chi phí vòng đời của dự án và hệ thống kỹ thu...
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích, so sánh các phương án kỹ thuật và đánh giá hiệu quả kinh tế để đưa ra quyết định đầu tư máy móc, thiết bị chuẩn xác. Lập kế hoạch...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Đưa ra phương án Tổng hợp, tính toán Lập kế hoạch
CLO3
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C048: Điện tử công nghiệp

CLO1: 1 2 3 Xác định được chức năng và thông số kỹ Mức 2: Mức 3: Chủ động thuật của các loại vật liệu dùng trong Hiểu Có thể học; tuân lĩnh vực đi...
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán thiết kế các loại mạch điện Mức 3: Áp Mức 4: Hợp tác; tử như mạch cách ly, mạch chỉnh lưu, dụng Có kỹ trách mạch khuếch đại, bộ ổn...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng hiệu quả các linh kiện điện Mức 4: Áp Mức 4: Chủ động tử công suất, khí cụ điện cần thiết cho dụng Có kỹ cải tiến việc thiết kế mạch...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C064: Hệ thống nhúng (embedded system)

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Hệ thống nhúng (embedded system).
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Hệ thống nhúng (embedded system) để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Hệ thống nhúng (embedded system).
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C067: Điều khiển tự động hiện đại

CLO1: Trình bày và phân tích được mô hình toán học trong không gian trạng thái, tính điều khiển được, tính quan sát được, tính bền vững của hệ thố...
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và tổng hợp được bộ điều khiển phản hồi trạng thái, bộ điều khiển trượt, bộ điều khiển tối ưu LQR để giải quyết các bài toán điều k...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng công cụ phần mềm để thiết lập mô hình mô phỏng, thiết kế bộ quan sát trạng thái và phân tích đánh giá chất lượng hệ thống.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Trình bày, phân tích Làm việc ở mức độ cộng tác nhóm để thực hiện bài tập lớn. Áp dụng
CLO4
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C032: Vật liệu kỹ thuật

CLO1: Phân tích sự hóa bền bằng xô lệch a2 Hiểu mạng, dung dịch rắn, giảm kích thước hạt và phương trình Hall-Petch
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng giản đồ T-T-T của thép để a3 Áp chỉ rõ chế độ nhiệt luyện phù hợp để dụng thu được các tổ chức theo yêu cầu 324 PLO) (5)
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng GĐTT Fe-C để xác định a3 Áp nhiệt độ tôi của các loại thép dụng
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích sự khác nhau giữa nhiệt độ nhiệt luyện của thép cacbon và thép hợp kim Xác định được các vật liệu gang thép khác nhau phù hợp cho...
CLO4
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C039: Kỹ thuật điều khiển tự động

CLO1: Trình bày được nguyên tắc thiết kế và nguyên lý làm việc của các bộ điều khiển gồm bộ điều khiển sớm trễ pha, bộ điều khiển PD, PID.
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Nhận biết các thành phần và trình bày được rõ chức năng trong các dây chuyền sản xuất tự động. Có trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp trong q...
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có thái độ và tư tưởng học tập tốt, tự nghiên cứu và trình bày các nội dung liên quan chuyên ngành
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tính toán được các thông số của bộ điều khiển đối với từng đối tượng cụ thể. Đánh giá tác động của các giải pháp trong sản xuất.
CLO4
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C041: Truyền động thủy khí

CLO1: Ứng dụng Tổng hợp, tính toán
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đưa ra kết luận Chuẩn đoán Giải quyết vấn đề Làm việc
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng nhóm Trình bày ý tưởng và kết quả
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích được ký hiệu và nguyên lý hoạt động của các phần tử thủy lực, khí nén và hệ thống truyền động thủy lực - khí nén trong công nghiệ...
CLO4
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C043: Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử

CLO1: Kỹ năng trách Xác định được chức năng và thông số Mức 2: Hiểu 1 Mức Chủ động của các linh kiện trong các mạch tạo 3: Có học; tuân xung. thể ...
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán được các loại tín hiệu xung Mức 3: Áp Mức Hợp tác; và các tín hiệu logic, tính toán thiết dụng 4: Có trách kế các mạch dao động đa...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và tổng hợp các phương Mức 4: Áp Mức Chủ động pháp nâng cao chất lượng và độ ổn dụng 4: Có cải tiến định của mạch tạo xung. Mức 5:...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C023: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo

CLO1: Chỉ số STT Chuẩn đầu ra học phần (CLO) 1 Hiểu và phân tích được vai trò của Mức 2: Mức 3: Có Chủ động khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo Hiểu t...
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C067: Điều khiển tự động hiện đại

CLO1: Trình bày và phân tích được mô hình toán học trong không gian trạng thái, tính điều khiển được, tính quan sát được, tính bền vững của hệ thố...
CLO1
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và tổng hợp được bộ điều khiển phản hồi trạng thái, bộ điều khiển trượt, bộ điều khiển tối ưu LQR để giải quyết các bài toán điều k...
CLO2
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng công cụ phần mềm để thiết lập mô hình mô phỏng, thiết kế bộ quan sát trạng thái và phân tích đánh giá chất lượng hệ thống.
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Trình bày, phân tích Làm việc ở mức độ cộng tác nhóm để thực hiện bài tập lớn. Áp dụng
CLO4
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C020: TN Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C025: Phương pháp nghiên cứu khoa học

CLO1: Hiểu và trình bày được các khái Trình niệm, quy trình và phương pháp bày nghiên cứu khoa học; từ đó xác định vấn đề, tổng quan tài liệu và x...
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Trình bày và viết được báo cáo nghiên cứu khoa học theo cấu trúc chuẩn và quy định trong nghiên cứu (thuộc PLO) Phân tích Áp dụng Thực hiện ...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C054: Kỹ thuật học máy

CLO1: Trình bày được khái niệm, các lĩnh vực nghiên cứu liên quan và ứng dụng của Kỹ thuật máy học
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được nguyên lý của các bài toán cốt lõi của Kỹ thuật máy học, huấn luyện học chủ động và bị động
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được một thuật toán học cụ thể
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được hiệu năng của một hệ thống học tự động Tổng hợp Nghiên cứu Phân tích, đưa ra các giải pháp
CLO4
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114023 Vũ Văn Nam C026 6.24 4.0 CLO3 4.8 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114026 Hồ Hữu Nhân C025 5.85 4.0 CLO3 4.6 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114027 Thái Thu Như C026 6.52 4.0 CLO3 4.9 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114040 Thái Văn Nghĩa C026 5.63 4.0 CLO3 4.6 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114051 Nguyễn Văn Thiện C048 5.96 4.0 CLO3 4.7 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114057 Vũ Ngọc Mai C026 5.55 4.0 CLO3 4.2 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114062 Cao Phương Quỳnh C025 5.63 4.0 CLO3 4.5 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114070 Hồ Thu Hương C026 5.61 4.0 CLO3 4.4 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114084 Nguyễn Hữu Nghĩa C026 5.55 4.0 CLO3 4.5 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114115 Ngô Đức Huy C048 6.31 4.0 CLO3 4.9 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114123 Hoàng Thành Vinh C025 6.09 4.0 CLO3 4.3 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114129 Dương Thu Linh C025 5.54 4.0 CLO3 4.3 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114130 Hoàng Hữu Phúc C026 5.59 4.0 CLO3 4.2 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114003 Huỳnh Văn Bình C043 5.92 4.0 CLO3 4.9 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114022 Lê Khánh Dũng C041 5.97 4.0 CLO1 4.9 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114042 Bùi Bảo Lâm C023 6.27 4.0 CLO3 4.7 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114044 Trần Quang Hiếu C043 6.19 4.0 CLO3 4.5 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114048 Trần Hồng Khánh C023 5.81 4.0 CLO3 4.4 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114049 Phan Hữu Cường C067 5.40 4.0 CLO4 4.8 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114056 Tô Quỳnh My C043 6.08 4.0 CLO3 4.6 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114013 Đỗ Tuấn Bình C025 6.15 4.0 CLO3 4.8 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114036 Vũ Thị Yến C025 6.50 4.0 CLO3 4.4 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114111 Ngô Khánh Vinh C025 6.01 4.0 CLO3 4.9 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Kỹ thuật Cơ điện tử C003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO1 0.200 0.500 0.300
Kỹ thuật Cơ điện tử C020 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C020 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C020 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C025 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C025 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C025 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C026 Kinh tế kỹ thuật CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C026 Kinh tế kỹ thuật CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C026 Kinh tế kỹ thuật CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C031 Đồ họa kỹ thuật CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C031 Đồ họa kỹ thuật CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C031 Đồ họa kỹ thuật CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C032 Vật liệu kỹ thuật CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C032 Vật liệu kỹ thuật CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C032 Vật liệu kỹ thuật CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C032 Vật liệu kỹ thuật CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C039 Kỹ thuật điều khiển tự động CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C039 Kỹ thuật điều khiển tự động CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C039 Kỹ thuật điều khiển tự động CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C039 Kỹ thuật điều khiển tự động CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C041 Truyền động thủy khí CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C041 Truyền động thủy khí CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C041 Truyền động thủy khí CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C041 Truyền động thủy khí CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C043 Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C043 Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C043 Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C048 Điện tử công nghiệp CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C048 Điện tử công nghiệp CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C048 Điện tử công nghiệp CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C054 Kỹ thuật học máy CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C054 Kỹ thuật học máy CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C054 Kỹ thuật học máy CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C054 Kỹ thuật học máy CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C059 Thực tập công nhân cơ khí CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C059 Thực tập công nhân cơ khí CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C059 Thực tập công nhân cơ khí CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C064 Hệ thống nhúng (embedded system) CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C064 Hệ thống nhúng (embedded system) CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C064 Hệ thống nhúng (embedded system) CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C067 Điều khiển tự động hiện đại CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C067 Điều khiển tự động hiện đại CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C067 Điều khiển tự động hiện đại CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C067 Điều khiển tự động hiện đại CLO4 0.071 0.714 0.214