Giảng viên: Phan Thị Mỹ Linh
Mã GV: GV-012Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
15
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
51
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
84.3%
8,250 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
3 |
150 |
6.55 |
83.3% |
83.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
3 |
150 |
6.59 |
85.3% |
84.4% |
4 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C026 |
Kinh tế kỹ thuật |
3 |
150 |
6.46 |
85.3% |
83.8% |
7 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C031 |
Đồ họa kỹ thuật |
3 |
150 |
6.55 |
85.3% |
85.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C048 |
Điện tử công nghiệp |
3 |
150 |
6.49 |
85.3% |
84.9% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C059 |
Thực tập công nhân cơ khí |
3 |
150 |
6.50 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C064 |
Hệ thống nhúng (embedded system) |
3 |
150 |
6.43 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C067 |
Điều khiển tự động hiện đại |
3 |
150 |
6.42 |
85.3% |
85.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
3 |
150 |
6.47 |
84.7% |
84.2% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C032 |
Vật liệu kỹ thuật |
3 |
150 |
6.67 |
85.3% |
85.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C039 |
Kỹ thuật điều khiển tự động |
3 |
150 |
6.53 |
83.3% |
83.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C041 |
Truyền động thủy khí |
3 |
150 |
6.59 |
85.3% |
85.2% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C043 |
Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
3 |
150 |
6.47 |
85.3% |
84.7% |
3 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C067 |
Điều khiển tự động hiện đại |
3 |
150 |
6.36 |
82.7% |
82.5% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C020 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.60 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
3 |
150 |
6.54 |
84.0% |
83.3% |
3 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C054 |
Kỹ thuật học máy |
3 |
150 |
6.57 |
83.3% |
83.3% |
0 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C031: Đồ họa kỹ thuật
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Đồ họa kỹ thuật để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin
CLO1: Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C025: Phương pháp nghiên cứu khoa học
CLO1: Hiểu và trình bày được các khái Trình niệm, quy trình và phương pháp bày nghiên cứu khoa học; từ đó xác định vấn đề, tổng quan tài liệu và x...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Trình bày và viết được báo cáo nghiên cứu khoa học theo cấu trúc chuẩn và quy định trong nghiên cứu (thuộc PLO) Phân tích Áp dụng Thực hiện ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C059: Thực tập công nhân cơ khí
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thực tập công nhân cơ khí.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thực tập công nhân cơ khí để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thực tập công nhân cơ khí.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C026: Kinh tế kỹ thuật
CLO1: Tính toán và áp dụng các công thức dòng tiền, giá trị tiền tệ theo thời gian vào việc đánh giá chi phí vòng đời của dự án và hệ thống kỹ thu...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích, so sánh các phương án kỹ thuật và đánh giá hiệu quả kinh tế để đưa ra quyết định đầu tư máy móc, thiết bị chuẩn xác. Lập kế hoạch...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Đưa ra phương án Tổng hợp, tính toán Lập kế hoạch
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C048: Điện tử công nghiệp
CLO1: 1 2 3 Xác định được chức năng và thông số kỹ Mức 2: Mức 3: Chủ động thuật của các loại vật liệu dùng trong Hiểu Có thể học; tuân lĩnh vực đi...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán thiết kế các loại mạch điện Mức 3: Áp Mức 4: Hợp tác; tử như mạch cách ly, mạch chỉnh lưu, dụng Có kỹ trách mạch khuếch đại, bộ ổn...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng hiệu quả các linh kiện điện Mức 4: Áp Mức 4: Chủ động tử công suất, khí cụ điện cần thiết cho dụng Có kỹ cải tiến việc thiết kế mạch...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C064: Hệ thống nhúng (embedded system)
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Hệ thống nhúng (embedded system).
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Hệ thống nhúng (embedded system) để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Hệ thống nhúng (embedded system).
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C067: Điều khiển tự động hiện đại
CLO1: Trình bày và phân tích được mô hình toán học trong không gian trạng thái, tính điều khiển được, tính quan sát được, tính bền vững của hệ thố...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và tổng hợp được bộ điều khiển phản hồi trạng thái, bộ điều khiển trượt, bộ điều khiển tối ưu LQR để giải quyết các bài toán điều k...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng công cụ phần mềm để thiết lập mô hình mô phỏng, thiết kế bộ quan sát trạng thái và phân tích đánh giá chất lượng hệ thống.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Trình bày, phân tích Làm việc ở mức độ cộng tác nhóm để thực hiện bài tập lớn. Áp dụng
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C032: Vật liệu kỹ thuật
CLO1: Phân tích sự hóa bền bằng xô lệch a2 Hiểu mạng, dung dịch rắn, giảm kích thước hạt và phương trình Hall-Petch
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.75 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng giản đồ T-T-T của thép để a3 Áp chỉ rõ chế độ nhiệt luyện phù hợp để dụng thu được các tổ chức theo yêu cầu 324 PLO) (5)
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng GĐTT Fe-C để xác định a3 Áp nhiệt độ tôi của các loại thép dụng
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích sự khác nhau giữa nhiệt độ nhiệt luyện của thép cacbon và thép hợp kim Xác định được các vật liệu gang thép khác nhau phù hợp cho...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C039: Kỹ thuật điều khiển tự động
CLO1: Trình bày được nguyên tắc thiết kế và nguyên lý làm việc của các bộ điều khiển gồm bộ điều khiển sớm trễ pha, bộ điều khiển PD, PID.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Nhận biết các thành phần và trình bày được rõ chức năng trong các dây chuyền sản xuất tự động. Có trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp trong q...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có thái độ và tư tưởng học tập tốt, tự nghiên cứu và trình bày các nội dung liên quan chuyên ngành
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tính toán được các thông số của bộ điều khiển đối với từng đối tượng cụ thể. Đánh giá tác động của các giải pháp trong sản xuất.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C041: Truyền động thủy khí
CLO1: Ứng dụng Tổng hợp, tính toán
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đưa ra kết luận Chuẩn đoán Giải quyết vấn đề Làm việc
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng nhóm Trình bày ý tưởng và kết quả
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích được ký hiệu và nguyên lý hoạt động của các phần tử thủy lực, khí nén và hệ thống truyền động thủy lực - khí nén trong công nghiệ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C043: Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử
CLO1: Kỹ năng trách Xác định được chức năng và thông số Mức 2: Hiểu 1 Mức Chủ động của các linh kiện trong các mạch tạo 3: Có học; tuân xung. thể ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán được các loại tín hiệu xung Mức 3: Áp Mức Hợp tác; và các tín hiệu logic, tính toán thiết dụng 4: Có trách kế các mạch dao động đa...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và tổng hợp các phương Mức 4: Áp Mức Chủ động pháp nâng cao chất lượng và độ ổn dụng 4: Có cải tiến định của mạch tạo xung. Mức 5:...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C023: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo
CLO1: Chỉ số STT Chuẩn đầu ra học phần (CLO) 1 Hiểu và phân tích được vai trò của Mức 2: Mức 3: Có Chủ động khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo Hiểu t...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C067: Điều khiển tự động hiện đại
CLO1: Trình bày và phân tích được mô hình toán học trong không gian trạng thái, tính điều khiển được, tính quan sát được, tính bền vững của hệ thố...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và tổng hợp được bộ điều khiển phản hồi trạng thái, bộ điều khiển trượt, bộ điều khiển tối ưu LQR để giải quyết các bài toán điều k...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng công cụ phần mềm để thiết lập mô hình mô phỏng, thiết kế bộ quan sát trạng thái và phân tích đánh giá chất lượng hệ thống.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Trình bày, phân tích Làm việc ở mức độ cộng tác nhóm để thực hiện bài tập lớn. Áp dụng
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C020: TN Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C025: Phương pháp nghiên cứu khoa học
CLO1: Hiểu và trình bày được các khái Trình niệm, quy trình và phương pháp bày nghiên cứu khoa học; từ đó xác định vấn đề, tổng quan tài liệu và x...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Trình bày và viết được báo cáo nghiên cứu khoa học theo cấu trúc chuẩn và quy định trong nghiên cứu (thuộc PLO) Phân tích Áp dụng Thực hiện ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C054: Kỹ thuật học máy
CLO1: Trình bày được khái niệm, các lĩnh vực nghiên cứu liên quan và ứng dụng của Kỹ thuật máy học
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được nguyên lý của các bài toán cốt lõi của Kỹ thuật máy học, huấn luyện học chủ động và bị động
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được một thuật toán học cụ thể
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được hiệu năng của một hệ thống học tự động Tổng hợp Nghiên cứu Phân tích, đưa ra các giải pháp
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114023 |
Vũ Văn Nam |
C026 |
6.24 |
4.0 |
CLO3 |
4.8 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114026 |
Hồ Hữu Nhân |
C025 |
5.85 |
4.0 |
CLO3 |
4.6 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114027 |
Thái Thu Như |
C026 |
6.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.9 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114040 |
Thái Văn Nghĩa |
C026 |
5.63 |
4.0 |
CLO3 |
4.6 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114051 |
Nguyễn Văn Thiện |
C048 |
5.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.7 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114057 |
Vũ Ngọc Mai |
C026 |
5.55 |
4.0 |
CLO3 |
4.2 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114062 |
Cao Phương Quỳnh |
C025 |
5.63 |
4.0 |
CLO3 |
4.5 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114070 |
Hồ Thu Hương |
C026 |
5.61 |
4.0 |
CLO3 |
4.4 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114084 |
Nguyễn Hữu Nghĩa |
C026 |
5.55 |
4.0 |
CLO3 |
4.5 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114115 |
Ngô Đức Huy |
C048 |
6.31 |
4.0 |
CLO3 |
4.9 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114123 |
Hoàng Thành Vinh |
C025 |
6.09 |
4.0 |
CLO3 |
4.3 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114129 |
Dương Thu Linh |
C025 |
5.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.3 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114130 |
Hoàng Hữu Phúc |
C026 |
5.59 |
4.0 |
CLO3 |
4.2 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114003 |
Huỳnh Văn Bình |
C043 |
5.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.9 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114022 |
Lê Khánh Dũng |
C041 |
5.97 |
4.0 |
CLO1 |
4.9 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114042 |
Bùi Bảo Lâm |
C023 |
6.27 |
4.0 |
CLO3 |
4.7 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114044 |
Trần Quang Hiếu |
C043 |
6.19 |
4.0 |
CLO3 |
4.5 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114048 |
Trần Hồng Khánh |
C023 |
5.81 |
4.0 |
CLO3 |
4.4 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114049 |
Phan Hữu Cường |
C067 |
5.40 |
4.0 |
CLO4 |
4.8 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114056 |
Tô Quỳnh My |
C043 |
6.08 |
4.0 |
CLO3 |
4.6 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114013 |
Đỗ Tuấn Bình |
C025 |
6.15 |
4.0 |
CLO3 |
4.8 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114036 |
Vũ Thị Yến |
C025 |
6.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.4 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114111 |
Ngô Khánh Vinh |
C025 |
6.01 |
4.0 |
CLO3 |
4.9 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
CLO1 |
0.200 |
0.500 |
0.300 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C020 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C020 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C020 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C026 |
Kinh tế kỹ thuật |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C026 |
Kinh tế kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C026 |
Kinh tế kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C031 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C031 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C031 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C032 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C032 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C032 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C032 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C039 |
Kỹ thuật điều khiển tự động |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C039 |
Kỹ thuật điều khiển tự động |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C039 |
Kỹ thuật điều khiển tự động |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C039 |
Kỹ thuật điều khiển tự động |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C041 |
Truyền động thủy khí |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C041 |
Truyền động thủy khí |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C041 |
Truyền động thủy khí |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C041 |
Truyền động thủy khí |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C043 |
Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C043 |
Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C043 |
Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C048 |
Điện tử công nghiệp |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C048 |
Điện tử công nghiệp |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C048 |
Điện tử công nghiệp |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C054 |
Kỹ thuật học máy |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C054 |
Kỹ thuật học máy |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C054 |
Kỹ thuật học máy |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C054 |
Kỹ thuật học máy |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C059 |
Thực tập công nhân cơ khí |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C059 |
Thực tập công nhân cơ khí |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C059 |
Thực tập công nhân cơ khí |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C064 |
Hệ thống nhúng (embedded system) |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C064 |
Hệ thống nhúng (embedded system) |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C064 |
Hệ thống nhúng (embedded system) |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C067 |
Điều khiển tự động hiện đại |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C067 |
Điều khiển tự động hiện đại |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C067 |
Điều khiển tự động hiện đại |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C067 |
Điều khiển tự động hiện đại |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |