📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Dương Hoài Nam

Mã GV: GV-011Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
19
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
57
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
450
Tỷ lệ qua môn
84.2%
Tỷ lệ CLO đạt
84.0%
9,000 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
30

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C017 Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.57 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C032 Vật liệu kỹ thuật 3 150 6.59 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C045 Kỹ thuật gia công cơ 3 150 6.60 85.3% 84.2% 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C046 Công nghệ CAD/CAM 3 150 6.62 83.3% 83.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C051 Kỹ thuật vi điều khiển 3 150 6.54 84.0% 83.3% 3
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C057 PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến 3 150 6.64 84.0% 83.8% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C008 Anh văn B1.1 3 150 6.58 85.3% 85.2% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C019 Lập trình Python 3 150 6.51 85.3% 84.7% 3
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C020 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.49 83.3% 83.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C024 Kỹ năng mềm 3 150 6.49 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C040 Dung sai và kỹ thuật đo 3 150 6.40 82.0% 81.7% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C050 TH Robot công nghiệp 3 150 6.44 83.3% 83.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C052 TH Kỹ thuật vi điều khiển 3 150 6.55 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C061 Thiết bị IoT và ứng dụng 3 150 6.33 84.0% 83.3% 3
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C064 Hệ thống nhúng (embedded system) 3 150 6.41 83.3% 83.1% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C072 Điều khiển thích nghi & bền vững 3 150 6.41 84.7% 82.9% 8
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C075 PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử 3 150 6.45 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C015 Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn 3 150 6.59 84.7% 83.8% 4
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C030 Môi trường và phát triển bền vững 3 150 6.67 85.3% 85.3% 0

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C017: Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học;
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu;
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt;
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật; Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằn...
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C046: Công nghệ CAD/CAM

CLO1: Lập được quy trình thiết kế, trực quan hóa các mô hình thông qua các tiêu chuẩn đồ họa và áp dụng các nguyên tắc của đồ họa máy tính như biế...
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C032: Vật liệu kỹ thuật

CLO1: Phân tích sự hóa bền bằng xô lệch a2 Hiểu mạng, dung dịch rắn, giảm kích thước hạt và phương trình Hall-Petch
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng giản đồ T-T-T của thép để a3 Áp chỉ rõ chế độ nhiệt luyện phù hợp để dụng thu được các tổ chức theo yêu cầu 324 PLO) (5)
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng GĐTT Fe-C để xác định a3 Áp nhiệt độ tôi của các loại thép dụng
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích sự khác nhau giữa nhiệt độ nhiệt luyện của thép cacbon và thép hợp kim Xác định được các vật liệu gang thép khác nhau phù hợp cho...
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C051: Kỹ thuật vi điều khiển

CLO1: a2 - Hiểu b2 – Vận dụng Chỉ số Tự chủ cơ bản Kiến thức cơ bản: Nắm được cấu trúc phần cứng và chức năng của các của đặc tính ngoại vi của ch...
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng các phần mềm chuyên dụng để lập trình cho chip vi điều khiển PIC16F877A a3 – Vận b2 - Vận dụng dụng Tự chủ cơ bản
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C045: Kỹ thuật gia công cơ

CLO1: Mô tả được các khái niệm cơ bản của Vận dụng Tổng Tuân quá trình công nghệ chế tạo cơ khí và hợp thủ hệ thống công nghệ gồm máy, dao, đồ gá ...
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm và nhận biết các phương pháp sản xuất như tiện, phay, khoan, mài,…
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng các loại máy gia công trong Cơ khí. Phân tích đưa ra giải pháp
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C057: PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến

CLO1: b2 – a4 – Tự chủ Lựa chọn cảm biến và thiết bị ngoại vi Vận phù hợp với ứng dụng khá dụng b3 –
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và mô phỏng mạch điện tử a3 – Vận Tự chủ dùng vi điều khiển, kết nối với thiết bị Thành dụng cao ngoại vi thạo b2 – a3 – Vận Tự chủ...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C020: TN Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C008: Anh văn B1.1

CLO1: Kỹ năng Hiểu và trình bày các kiến thức Tiếp thu cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể Vận Tham nghe hiểu và đọc hiểu các ý dụng gia chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩ...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C040: Dung sai và kỹ thuật đo

CLO1: Kỹ năng Vận dụng Sáng tạo Vận dụng Thành thạo Áp dụng các bảng tra dung sai, lắp ghép và tính toán chuỗi kích thước trong thiết kế; Xây dựng...
CLO1
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO2
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C019: Lập trình Python

CLO1: Trình bày được khái niệm ngôn ngữ lập b1 – trình bậc thấp/bậc cao; mô tả được kiểu a2 - Hiểu Trình dữ liệu cơ bản và phân biệt các loại câu ...
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức Python để xử lý chuỗi, danh sách và tập tin; xây dựng a3 – Vận b2 - Vận chương trình giải quyết bài toán lập dụng dụ...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng thư viện Python và sử dụng b3 – công cụ PyCharm để phát triển ứng a3 – Vận Thành dụng đơn giản theo yêu cầu (tổ chức dụng thạo mã n...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C052: TH Kỹ thuật vi điều khiển

CLO1: PLO) (5) Cấu hình và lập trình được các ngoại vi cơ bản của PIC16F877A (I/O, timer, a3 – Vận ngắt) để thực hiện các bài thực hành dụng hiển ...
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được ADC/PWM và lập trình a3 – Vận điều khiển để triển khai các bài thực hành hiển thị LCD và điều khiển động dụng cơ theo yêu cầu....
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C050: TH Robot công nghiệp

CLO1: Chuẩn đầu ra học phần (CLO)
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C024: Kỹ năng mềm

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Kỹ năng mềm.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Kỹ năng mềm để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Kỹ năng mềm.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C061: Thiết bị IoT và ứng dụng

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thiết bị IoT và ứng dụng.
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thiết bị IoT và ứng dụng để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thiết bị IoT và ứng dụng.
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.27 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C064: Hệ thống nhúng (embedded system)

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Hệ thống nhúng (embedded system).
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Hệ thống nhúng (embedded system) để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Hệ thống nhúng (embedded system).
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C075: PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử

CLO1: Lập được mối quan hệ giữa mô hình hóa hệ thống và mô phỏng hệ thống điều khiển tự động. 644 a4 – Chỉ số b2 – Vận dụng Tự chủ khá
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và xây dựng mô hình một hệ thống cơ điện tử để kiểm nghiệm. a3 – Vận dụng Thiết lập và viết lưu đồ thuật toán để giải quyết bài toá...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C072: Điều khiển thích nghi & bền vững

CLO1: Giải thích nguyên lý cơ học, điện – điện tử, điều khiển, trí tuệ nhân tạo, lập trình nhúng và internet vạn vật.
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức liên ngành và năng Giải lực số để giải quyết một bài toán robot Vận dụng quyết bài hệ thống tự động toán
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng công nghệ số trong mô Mô phỏng, thiết kế hoặc phân tích kỹ thuật phỏng,
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.29 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C030: Môi trường và phát triển bền vững

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Môi trường và phát triển bền vững để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Môi trường và phát triển bền vững.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C015: Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn

CLO1: Hiểu được nguyên tắc và trình từ giải bài toán bằng phương pháp phần tử hữu hạn. Áp dụng phương pháp đã học để phân tích, mô hình hóa, và gi...
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích đánh giá, phát triển các sản phẩm cơ khí đáp ứng các yêu cầu về kinh tế và kỹ thuật. a2 - Hiểu b3 – Vận dụng Chỉ số Tự chủ cơ bản ...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114021 Trần Thành Hùng C051 6.09 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114034 Trần Hoài Nhi C045 5.89 4.0 CLO3 4.50 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114036 Đặng Hoài Oanh C045 5.69 4.0 CLO3 4.20 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114057 Vũ Ngọc Mai C045 6.03 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114073 Võ Bảo Vinh C051 6.20 4.0 CLO3 4.40 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114078 Võ Mai Hà C045 5.94 4.0 CLO3 4.40 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114078 Võ Mai Hà C057 5.25 4.0 CLO1 4.71 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114084 Nguyễn Hữu Nghĩa C045 5.74 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114126 Võ Hoài Hoa C051 5.99 4.0 CLO3 4.60 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114006 Lý Quang Phúc C040 5.31 4.0 CLO2 4.99 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114006 Lý Quang Phúc C061 4.44 4.0 CLO1 4.16 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114006 Lý Quang Phúc C061 4.44 4.0 CLO2 4.53 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114006 Lý Quang Phúc C061 4.44 4.0 CLO3 4.58 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114014 Phạm Hoàng Hùng C019 6.33 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114017 Đỗ Ngọc Vy C064 5.22 4.0 CLO3 4.94 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114048 Trần Hồng Khánh C008 5.44 4.0 CLO1 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114048 Trần Hồng Khánh C019 5.94 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114067 Trịnh Gia Đạt C072 5.26 4.0 CLO1 4.55 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114067 Trịnh Gia Đạt C072 5.26 4.0 CLO2 4.97 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114074 Tạ Minh Mai C072 5.54 4.0 CLO3 4.50 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114076 Lâm Xuân Kiên C072 5.22 4.0 CLO1 4.88 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114089 Đỗ Gia Trí C072 5.33 4.0 CLO3 4.10 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114102 Đinh Thành Bình C072 6.40 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114122 Tạ Gia Yến C072 6.28 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114129 Vũ Thành Phong C072 6.64 4.0 CLO3 4.60 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114136 Ngô Hữu Cường C019 5.63 4.0 CLO3 4.20 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114003 Hồ Mai Trâm C015 6.15 4.0 CLO3 4.30 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114063 Vũ Khánh Tùng C015 6.18 4.0 CLO3 4.50 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114074 Tạ Bích Khánh C015 5.80 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114115 Trịnh Minh Lâm C015 6.31 4.0 CLO3 4.80 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Kỹ thuật Cơ điện tử C008 Anh văn B1.1 CLO1 0.480 0.160 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C008 Anh văn B1.1 CLO2 0.346 0.308 0.346
Kỹ thuật Cơ điện tử C008 Anh văn B1.1 CLO3 0.250 0.500 0.250
Kỹ thuật Cơ điện tử C008 Anh văn B1.1 CLO4 0.120 0.640 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C015 Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C015 Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C015 Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C017 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C017 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C017 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C017 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C019 Lập trình Python CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C019 Lập trình Python CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C019 Lập trình Python CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C020 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C020 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C020 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C024 Kỹ năng mềm CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C024 Kỹ năng mềm CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C024 Kỹ năng mềm CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C030 Môi trường và phát triển bền vững CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C030 Môi trường và phát triển bền vững CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C030 Môi trường và phát triển bền vững CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C032 Vật liệu kỹ thuật CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C032 Vật liệu kỹ thuật CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C032 Vật liệu kỹ thuật CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C032 Vật liệu kỹ thuật CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C040 Dung sai và kỹ thuật đo CLO1 0.170 0.106 0.191
Kỹ thuật Cơ điện tử C040 Dung sai và kỹ thuật đo CLO2 0.075 0.283 0.113
Kỹ thuật Cơ điện tử C045 Kỹ thuật gia công cơ CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C045 Kỹ thuật gia công cơ CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C045 Kỹ thuật gia công cơ CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C046 Công nghệ CAD/CAM CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C046 Công nghệ CAD/CAM CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C046 Công nghệ CAD/CAM CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C046 Công nghệ CAD/CAM CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C050 TH Robot công nghiệp CLO1 0.300 0.400 0.300
Kỹ thuật Cơ điện tử C051 Kỹ thuật vi điều khiển CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C051 Kỹ thuật vi điều khiển CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C051 Kỹ thuật vi điều khiển CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C052 TH Kỹ thuật vi điều khiển CLO1 0.414 0.276 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C052 TH Kỹ thuật vi điều khiển CLO2 0.333 0.333 0.333
Kỹ thuật Cơ điện tử C052 TH Kỹ thuật vi điều khiển CLO3 0.171 0.571 0.257
Kỹ thuật Cơ điện tử C057 PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến CLO1 0.429 0.229 0.343
Kỹ thuật Cơ điện tử C057 PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến CLO2 0.306 0.327 0.367
Kỹ thuật Cơ điện tử C057 PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến CLO3 0.263 0.421 0.316
Kỹ thuật Cơ điện tử C057 PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến CLO4 0.254 0.542 0.203
Kỹ thuật Cơ điện tử C061 Thiết bị IoT và ứng dụng CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C061 Thiết bị IoT và ứng dụng CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C061 Thiết bị IoT và ứng dụng CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C064 Hệ thống nhúng (embedded system) CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C064 Hệ thống nhúng (embedded system) CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C064 Hệ thống nhúng (embedded system) CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C072 Điều khiển thích nghi & bền vững CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C072 Điều khiển thích nghi & bền vững CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C072 Điều khiển thích nghi & bền vững CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C075 PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử CLO1 0.429 0.229 0.343
Kỹ thuật Cơ điện tử C075 PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử CLO2 0.306 0.327 0.367
Kỹ thuật Cơ điện tử C075 PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử CLO3 0.263 0.421 0.316
Kỹ thuật Cơ điện tử C075 PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử CLO4 0.254 0.542 0.203