Giảng viên: Ngô Thanh Tùng
Mã GV: GV-010Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
11
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
33
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
83.4%
5,550 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C013 |
Xác suất thống kê |
3 |
150 |
6.44 |
82.0% |
82.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
3 |
150 |
6.52 |
83.3% |
83.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C044 |
TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
3 |
150 |
6.56 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C068 |
Mạng truyền thông công nghiệp |
3 |
150 |
6.40 |
84.0% |
83.8% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C069 |
Công nghệ gia công CNC |
3 |
150 |
6.40 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
150 |
6.50 |
83.3% |
82.8% |
3 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C035 |
Sức bền vật liệu + TH |
3 |
150 |
6.42 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C063 |
Thiết kế hệ thống SCADA và HMI |
3 |
150 |
6.46 |
82.7% |
82.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C066 |
Công nghệ xử lý hình ảnh |
3 |
150 |
6.45 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C031 |
Đồ họa kỹ thuật |
3 |
150 |
6.51 |
82.7% |
82.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C041 |
Truyền động thủy khí |
3 |
150 |
6.56 |
83.3% |
83.3% |
0 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C013: Xác suất thống kê
CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô a2 Hiểu hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học. 2
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các luật phân phối xác a3 Vận b2 Thực suất và đặc trưng số của biến ngẫu dụng hiện nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện các phương pháp ước a3 Vận b2 Thực lượng tham số, kiểm định giả thuyết dụng hiện thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận ...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng phần mềm thống kê để b2 Thực phân tích và xử lý dữ liệu hiện 5 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm b1 Làm 3.1 trong việc thực hiện nhiệm...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C014: Toán CN1: Phương pháp tính
CLO1: PLO) (5) Viết được sai số theo quy ước khoa a2 Hiểu học
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đánh giá được sai số trong đo a5 Đánh b4 lường, tính toán các vấn đề thực tế giá Thành thạo Giải được các dạng bài tập trong các b2 Vận chuy...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C044: TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử
CLO1: 1 2 3 Kỹ năng trách Hiểu cách sử dụng các thiết bọ đo và sử Mức 2: Hiểu Mức Chủ động dụng các linh kiện điện tử để lắp mạch 3: Có học; tuân ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích và tổng hợp các kết quả đo Mức 4: Áp Mức Chủ động lường điện tử và đề xuất các hướng dụng 4: Có cải tiến cải tiến mạch để tăng tín...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C068: Mạng truyền thông công nghiệp
CLO1: Giải thích và so sánh các đặc điểm chính của các thành phần mạng TTCN và SCADA Lựa chọn giải pháp truyền thông phù hợp cho ứng dụng thực tế.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Trình bày dự án mạng TTCN và Scada một cách rõ ràng, logic và tự tin.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập trình, cấu hình và mô phỏng một hệ thống mạng truyền thông công nghiệp và SCADA bằng các phần mềm công nghiệp. 581 Bắt chước Tiếp nhận Á...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C069: Công nghệ gia công CNC
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Công nghệ gia công CNC.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Công nghệ gia công CNC để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Công nghệ gia công CNC.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
CLO1: Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhấ...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống ch...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhậ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C035: Sức bền vật liệu + TH
CLO1: Kỹ năng (thuộc PLO) 1. Vẽ được biểu đồ nội lực của thanh a3 Vận c2 Hồi thẳng trong các dạng chịu lực cơ dụng Chính đáp bản. xác c2 Hồi 2. Tí...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C063: Thiết kế hệ thống SCADA và HMI
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thiết kế hệ thống SCADA và HMI.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thiết kế hệ thống SCADA và HMI để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thiết kế hệ thống SCADA và HMI.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C066: Công nghệ xử lý hình ảnh
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Công nghệ xử lý hình ảnh.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Công nghệ xử lý hình ảnh để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Công nghệ xử lý hình ảnh.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C031: Đồ họa kỹ thuật
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Đồ họa kỹ thuật để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C041: Truyền động thủy khí
CLO1: Ứng dụng Tổng hợp, tính toán
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đưa ra kết luận Chuẩn đoán Giải quyết vấn đề Làm việc
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng nhóm Trình bày ý tưởng và kết quả
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích được ký hiệu và nguyên lý hoạt động của các phần tử thủy lực, khí nén và hệ thống truyền động thủy lực - khí nén trong công nghiệ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114066 |
Nguyễn Nhật Lâm |
C068 |
5.69 |
4.0 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114096 |
Tạ Gia Đạt |
C004 |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114096 |
Tạ Gia Đạt |
C004 |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114096 |
Tạ Gia Đạt |
C004 |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C013 |
Xác suất thống kê |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C013 |
Xác suất thống kê |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C013 |
Xác suất thống kê |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C013 |
Xác suất thống kê |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C031 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C031 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C031 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C035 |
Sức bền vật liệu + TH |
CLO1 |
0.170 |
0.106 |
0.191 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C035 |
Sức bền vật liệu + TH |
CLO2 |
0.075 |
0.283 |
0.113 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C041 |
Truyền động thủy khí |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C041 |
Truyền động thủy khí |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C041 |
Truyền động thủy khí |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C041 |
Truyền động thủy khí |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C044 |
TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
CLO1 |
0.414 |
0.276 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C044 |
TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
CLO2 |
0.333 |
0.333 |
0.333 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C044 |
TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
CLO3 |
0.171 |
0.571 |
0.257 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C063 |
Thiết kế hệ thống SCADA và HMI |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C063 |
Thiết kế hệ thống SCADA và HMI |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C063 |
Thiết kế hệ thống SCADA và HMI |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C066 |
Công nghệ xử lý hình ảnh |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C066 |
Công nghệ xử lý hình ảnh |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C066 |
Công nghệ xử lý hình ảnh |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C068 |
Mạng truyền thông công nghiệp |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C068 |
Mạng truyền thông công nghiệp |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C068 |
Mạng truyền thông công nghiệp |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C068 |
Mạng truyền thông công nghiệp |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C069 |
Công nghệ gia công CNC |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C069 |
Công nghệ gia công CNC |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C069 |
Công nghệ gia công CNC |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |