📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Bùi Gia Khánh

Mã GV: GV-008Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
16
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
51
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
450
Tỷ lệ qua môn
84.4%
Tỷ lệ CLO đạt
84.0%
8,100 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
28

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C012 Đại số tuyến tính 3 150 6.55 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C041 Truyền động thủy khí 3 150 6.44 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C066 Công nghệ xử lý hình ảnh 3 150 6.48 85.3% 85.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C001 Triết học Mac-Lê nin 3 150 6.60 85.3% 85.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 3 150 6.47 84.7% 83.8% 4
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 3 150 6.51 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C005 Tư tưởng Hồ Chí minh 3 150 6.47 84.0% 83.8% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C013 Xác suất thống kê 3 150 6.55 84.0% 83.7% 2
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C025 Phương pháp nghiên cứu khoa học 3 150 6.51 83.3% 82.2% 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C029 Nhập môn ngành 3 150 6.52 84.7% 83.8% 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C044 TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử 3 150 6.51 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C045 Kỹ thuật gia công cơ 3 150 6.55 84.7% 84.0% 3
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C048 Điện tử công nghiệp 3 150 6.29 82.7% 81.8% 4
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C021 TN Vật lý Điện, Từ và Quang 3 150 6.55 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C042 TH truyền động thủy khí 3 150 6.60 85.3% 85.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C044 TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử 3 150 6.43 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C051 Kỹ thuật vi điều khiển 3 150 6.55 84.0% 83.1% 4

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C012: Đại số tuyến tính

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Đại số tuyến tính.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Đại số tuyến tính.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C041: Truyền động thủy khí

CLO1: Ứng dụng Tổng hợp, tính toán
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đưa ra kết luận Chuẩn đoán Giải quyết vấn đề Làm việc
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng nhóm Trình bày ý tưởng và kết quả
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích được ký hiệu và nguyên lý hoạt động của các phần tử thủy lực, khí nén và hệ thống truyền động thủy lực - khí nén trong công nghiệ...
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C066: Công nghệ xử lý hình ảnh

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Công nghệ xử lý hình ảnh.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Công nghệ xử lý hình ảnh để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Công nghệ xử lý hình ảnh.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C001: Triết học Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày được những kiến thức chung về Triêt học Mác- Lênin
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo lập thế giới quan cho người học
CLO4
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C029: Nhập môn ngành

CLO1: Chuẩn đầu ra học phần (CLO)
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Mô tả được lĩnh vực ngành Kỹ thuật Cơ điện tử và thảo luận về chương trình đào tạo Kỹ thuật Cơ điện tử.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế để giải quyết dự án kỹ thuật cơ bản Ứng dụng
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích được các thành phần chính yếu của giải quyết vấn đề, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm 290 Mức tự chủ và trách Chỉ số
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C005: Tư tưởng Hồ Chí minh

CLO1: Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh a2: c1. Tiếp và nhận diện được các quan điểm sai thu trái
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thuyết trình một số nội dung cơ bản b2: a3: Vận 2. của tư tưởng Hồ Chí Minh Tham dụng gia
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí a3: Vận 3. Minh trong học tập, công tác; rèn c3. Giá trị dụng luyện bản thân.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách a4: mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và c2. Đáp Phân sự vận dụng tư t...
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C013: Xác suất thống kê

CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô a2 Hiểu hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học. 2
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các luật phân phối xác a3 Vận b2 Thực suất và đặc trưng số của biến ngẫu dụng hiện nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện các phương pháp ước a3 Vận b2 Thực lượng tham số, kiểm định giả thuyết dụng hiện thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận ...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng phần mềm thống kê để b2 Thực phân tích và xử lý dữ liệu hiện 5 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm b1 Làm 3.1 trong việc thực hiện nhiệm...
CLO4
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin

CLO1: Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C002: Chủ nghĩa xã hội khoa học

CLO1: Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch 1. sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời...
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời 2. kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ ...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa 3. Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt ...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C025: Phương pháp nghiên cứu khoa học

CLO1: Hiểu và trình bày được các khái Trình niệm, quy trình và phương pháp bày nghiên cứu khoa học; từ đó xác định vấn đề, tổng quan tài liệu và x...
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Trình bày và viết được báo cáo nghiên cứu khoa học theo cấu trúc chuẩn và quy định trong nghiên cứu (thuộc PLO) Phân tích Áp dụng Thực hiện ...
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C044: TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử

CLO1: 1 2 3 Kỹ năng trách Hiểu cách sử dụng các thiết bọ đo và sử Mức 2: Hiểu Mức Chủ động dụng các linh kiện điện tử để lắp mạch 3: Có học; tuân ...
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích và tổng hợp các kết quả đo Mức 4: Áp Mức Chủ động lường điện tử và đề xuất các hướng dụng 4: Có cải tiến cải tiến mạch để tăng tín...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C045: Kỹ thuật gia công cơ

CLO1: Mô tả được các khái niệm cơ bản của Vận dụng Tổng Tuân quá trình công nghệ chế tạo cơ khí và hợp thủ hệ thống công nghệ gồm máy, dao, đồ gá ...
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm và nhận biết các phương pháp sản xuất như tiện, phay, khoan, mài,…
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng các loại máy gia công trong Cơ khí. Phân tích đưa ra giải pháp
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C048: Điện tử công nghiệp

CLO1: 1 2 3 Xác định được chức năng và thông số kỹ Mức 2: Mức 3: Chủ động thuật của các loại vật liệu dùng trong Hiểu Có thể học; tuân lĩnh vực đi...
CLO1
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán thiết kế các loại mạch điện Mức 3: Áp Mức 4: Hợp tác; tử như mạch cách ly, mạch chỉnh lưu, dụng Có kỹ trách mạch khuếch đại, bộ ổn...
CLO2
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng hiệu quả các linh kiện điện Mức 4: Áp Mức 4: Chủ động tử công suất, khí cụ điện cần thiết cho dụng Có kỹ cải tiến việc thiết kế mạch...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.09 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C021: TN Vật lý Điện, Từ và Quang

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần TN Vật lý Điện, Từ và Quang.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần TN Vật lý Điện, Từ và Quang để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi TN Vật lý Điện, Từ và Quang.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C042: TH truyền động thủy khí

CLO1: Ứng dụng Tổng hợp, tính toán
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và lắp ráp được các hệ thống truyền động thủy lực
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng cơ sở lý thuyết để xác định vấn đề và xử lý sự cố hệ thống truyền động khí nén Chuẩn đoán
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C051: Kỹ thuật vi điều khiển

CLO1: a2 - Hiểu b2 – Vận dụng Chỉ số Tự chủ cơ bản Kiến thức cơ bản: Nắm được cấu trúc phần cứng và chức năng của các của đặc tính ngoại vi của ch...
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng các phần mềm chuyên dụng để lập trình cho chip vi điều khiển PIC16F877A a3 – Vận b2 - Vận dụng dụng Tự chủ cơ bản
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C044: TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử

CLO1: 1 2 3 Kỹ năng trách Hiểu cách sử dụng các thiết bọ đo và sử Mức 2: Hiểu Mức Chủ động dụng các linh kiện điện tử để lắp mạch 3: Có học; tuân ...
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích và tổng hợp các kết quả đo Mức 4: Áp Mức Chủ động lường điện tử và đề xuất các hướng dụng 4: Có cải tiến cải tiến mạch để tăng tín...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114001 Ngô Thị Hà C045 5.63 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114007 Hồ Bảo Nghĩa C025 6.44 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114020 Lê Minh Tú C013 5.05 4.0 CLO3 4.88 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114020 Lê Minh Tú C013 5.05 4.0 CLO4 4.60 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114020 Lê Minh Tú C029 5.51 4.0 CLO1 4.99 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114022 Lê Khánh Dũng C025 5.70 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114022 Lê Khánh Dũng C045 5.07 4.0 CLO1 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114032 Thái Phương Như C025 5.95 4.0 CLO3 4.60 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114034 Mai Hoàng Đạt C029 4.69 4.0 CLO1 4.64 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114034 Mai Hoàng Đạt C029 4.69 4.0 CLO2 4.65 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114034 Mai Hoàng Đạt C029 4.69 4.0 CLO3 4.73 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114034 Mai Hoàng Đạt C029 4.69 4.0 CLO4 4.73 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114035 Trần Đức Trí C002 6.80 4.0 CLO3 4.40 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114048 Trần Hồng Khánh C025 6.50 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114048 Trần Hồng Khánh C048 5.13 4.0 CLO3 4.00 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114054 Hồ Hoàng Kiên C002 6.06 4.0 CLO3 4.20 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114055 Nguyễn Xuân Thiện C045 5.32 4.0 CLO3 4.60 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114060 Mai Phương Ngọc C002 6.32 4.0 CLO3 4.50 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114088 Tô Xuân Thắng C025 6.13 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114121 Đoàn Hoàng Đạt C048 6.15 4.0 CLO3 4.60 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114131 Tô Hồng Giang C048 5.64 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114137 Phạm Xuân Khang C048 5.74 4.0 CLO3 4.70 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114142 Đoàn Văn Hùng C005 5.33 4.0 CLO1 4.39 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114149 Lâm Duy Lâm C002 5.80 4.0 CLO3 4.30 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114121 Đỗ Hồng Dung C051 6.39 4.0 CLO3 4.40 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114137 Lâm Quang Nhân C051 5.68 4.0 CLO3 4.50 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114142 Trịnh Quỳnh Phương C051 5.93 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114150 Võ Văn Nhân C051 5.22 4.0 CLO3 4.80 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Kỹ thuật Cơ điện tử C001 Triết học Mac-Lê nin CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C001 Triết học Mac-Lê nin CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C001 Triết học Mac-Lê nin CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C001 Triết học Mac-Lê nin CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO1 0.200 0.500 0.300
Kỹ thuật Cơ điện tử C005 Tư tưởng Hồ Chí minh CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C005 Tư tưởng Hồ Chí minh CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C005 Tư tưởng Hồ Chí minh CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C005 Tư tưởng Hồ Chí minh CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C012 Đại số tuyến tính CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C012 Đại số tuyến tính CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C012 Đại số tuyến tính CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C013 Xác suất thống kê CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C013 Xác suất thống kê CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C013 Xác suất thống kê CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C013 Xác suất thống kê CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C021 TN Vật lý Điện, Từ và Quang CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C021 TN Vật lý Điện, Từ và Quang CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C021 TN Vật lý Điện, Từ và Quang CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C025 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C025 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C025 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C029 Nhập môn ngành CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C029 Nhập môn ngành CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C029 Nhập môn ngành CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C029 Nhập môn ngành CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C041 Truyền động thủy khí CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C041 Truyền động thủy khí CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C041 Truyền động thủy khí CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C041 Truyền động thủy khí CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C042 TH truyền động thủy khí CLO1 0.414 0.276 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C042 TH truyền động thủy khí CLO2 0.333 0.333 0.333
Kỹ thuật Cơ điện tử C042 TH truyền động thủy khí CLO3 0.171 0.571 0.257
Kỹ thuật Cơ điện tử C044 TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử CLO1 0.414 0.276 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C044 TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử CLO2 0.333 0.333 0.333
Kỹ thuật Cơ điện tử C044 TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử CLO3 0.171 0.571 0.257
Kỹ thuật Cơ điện tử C045 Kỹ thuật gia công cơ CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C045 Kỹ thuật gia công cơ CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C045 Kỹ thuật gia công cơ CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C048 Điện tử công nghiệp CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C048 Điện tử công nghiệp CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C048 Điện tử công nghiệp CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C051 Kỹ thuật vi điều khiển CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C051 Kỹ thuật vi điều khiển CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C051 Kỹ thuật vi điều khiển CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C066 Công nghệ xử lý hình ảnh CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C066 Công nghệ xử lý hình ảnh CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C066 Công nghệ xử lý hình ảnh CLO3 0.105 0.658 0.237