📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Đặng Xuân Phúc

Mã GV: GV-007Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
18
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
57
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
450
Tỷ lệ qua môn
84.0%
Tỷ lệ CLO đạt
83.7%
9,300 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
33

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C020 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.55 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C043 Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử 3 150 6.54 85.3% 85.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C055 PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí 3 150 6.55 84.0% 83.8% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C063 Thiết kế hệ thống SCADA và HMI 3 150 6.49 85.3% 85.1% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C072 Điều khiển thích nghi & bền vững 3 150 6.32 82.7% 81.3% 6
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C074 Thiết kế và phát triển sản phẩm 3 150 6.42 84.7% 84.3% 2
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C014 Toán CN1: Phương pháp tính 3 150 6.53 84.7% 84.5% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C015 Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn 3 150 6.58 83.3% 83.1% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C033 Kỹ thuật điện 3 150 6.51 83.3% 83.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C038 Cơ sở truyền động điện 3 150 6.64 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C046 Công nghệ CAD/CAM 3 150 6.47 82.7% 82.5% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C073 AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT 3 150 6.41 84.0% 82.2% 8
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C076 Đồ án cơ điện tử chuyên sâu 3 150 6.47 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C016 Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu 3 150 6.52 84.0% 83.5% 3
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C017 Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.56 83.3% 83.2% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C029 Nhập môn ngành 3 150 6.47 84.0% 83.8% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C033 Kỹ thuật điện 3 150 6.43 83.3% 83.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C034 Kỹ thuật điện tử 3 150 6.65 84.7% 84.2% 2
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C053 Cảm biến công nghiệp 3 150 6.49 84.0% 82.9% 5

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C020: TN Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C055: PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí

CLO1: 1 2 3 4 CLO 1: Phân tích, tính toán động học, động lực học và thiết kế các chi tiết máy trong hệ thống dẫn a4 Phân động cơ khí (động cơ, phâ...
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C043: Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử

CLO1: Kỹ năng trách Xác định được chức năng và thông số Mức 2: Hiểu 1 Mức Chủ động của các linh kiện trong các mạch tạo 3: Có học; tuân xung. thể ...
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán được các loại tín hiệu xung Mức 3: Áp Mức Hợp tác; và các tín hiệu logic, tính toán thiết dụng 4: Có trách kế các mạch dao động đa...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và tổng hợp các phương Mức 4: Áp Mức Chủ động pháp nâng cao chất lượng và độ ổn dụng 4: Có cải tiến định của mạch tạo xung. Mức 5:...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C063: Thiết kế hệ thống SCADA và HMI

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thiết kế hệ thống SCADA và HMI.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thiết kế hệ thống SCADA và HMI để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thiết kế hệ thống SCADA và HMI.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C072: Điều khiển thích nghi & bền vững

CLO1: Giải thích nguyên lý cơ học, điện – điện tử, điều khiển, trí tuệ nhân tạo, lập trình nhúng và internet vạn vật.
CLO1
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức liên ngành và năng Giải lực số để giải quyết một bài toán robot Vận dụng quyết bài hệ thống tự động toán
CLO2
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng công nghệ số trong mô Mô phỏng, thiết kế hoặc phân tích kỹ thuật phỏng,
CLO3
78.7%
Đạt: 118/150 SV • Điểm TB: 6.18 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C074: Thiết kế và phát triển sản phẩm

CLO1: Mức tự chủ và trách nhiệm Chỉ số
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích, Chủ động tìm hiểu, Có ý thức áp dụng Chủ động tham gia thực hiện dự án, Hợp tác 1.3, 7.1, Chuẩn đầu ra học phần (CLO)
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải thích được các bước của tư duy thiết kế cũng như quy trình thiết kế và phát triển sản phẩm
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng được tư duy thiết kế vào một dự án kỹ thuật đơn giản Hiểu được những khái niệm trong thiết kế đồng thời, thiết kế ngược và tạo mẫu ...
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C014: Toán CN1: Phương pháp tính

CLO1: PLO) (5) Viết được sai số theo quy ước khoa a2 Hiểu học
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đánh giá được sai số trong đo a5 Đánh b4 lường, tính toán các vấn đề thực tế giá Thành thạo Giải được các dạng bài tập trong các b2 Vận chuy...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C033: Kỹ thuật điện

CLO1: Trình bày được các khái niệm cơ bản về mạch điện và máy điện. Mô tả được cấu tạo của các máy điện thông dụng. 2. Phân tích (giải) được các b...
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C046: Công nghệ CAD/CAM

CLO1: Lập được quy trình thiết kế, trực quan hóa các mô hình thông qua các tiêu chuẩn đồ họa và áp dụng các nguyên tắc của đồ họa máy tính như biế...
CLO1
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO2
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C038: Cơ sở truyền động điện

CLO1: Phân biệt và nhận dạng các thành phần trong 1. một hệ thống truyền động điện. Trình bày Biết được các phương trình đặc tính cơ, đặc tính cơ ...
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế, giải thích và đánh giá được sơ đồ kết 2. nối của một hệ thống truyền động điện thông Vận dụng qua làm việc cá nhân và làm việc nhó...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết kế được các mạch điều khiển khởi động, hãm dừng cho các hệ thống truyền 3. động điện. Thiết kế, giải thích và đánh giá Hiểu được sơ đồ...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích và lựa chọn được các giải pháp 4. điều chỉnh tốc độ cho các ứng dụng truyền động điện. Tiếp nhận Làm lại cấu trúc Phản hồi Chỉ số ...
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C015: Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn

CLO1: Hiểu được nguyên tắc và trình từ giải bài toán bằng phương pháp phần tử hữu hạn. Áp dụng phương pháp đã học để phân tích, mô hình hóa, và gi...
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích đánh giá, phát triển các sản phẩm cơ khí đáp ứng các yêu cầu về kinh tế và kỹ thuật. a2 - Hiểu b3 – Vận dụng Chỉ số Tự chủ cơ bản ...
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C073: AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT

CLO1: Trình bày được khái niệm EdgeAI/AIoT, quy trình thực hiện dự án EdgeAI; phân tích dự án mẫu và đề xuất hướng triển khai cho đề tài đăng ký. ...
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
78.7%
Đạt: 118/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C076: Đồ án cơ điện tử chuyên sâu

CLO1: Lập được mối quan hệ giữa mô hình hóa hệ thống và mô phỏng hệ thống điều khiển cho ứng dụng cơ điện tử tiên tiến.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và xây dựng mô hình một hệ thống cơ điện tử gồm nhiều module tiên tiến để kiểm nghiệm. Thiết lập và viết lưu đồ thuật toán để giải ...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C017: Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học;
CLO1
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu;
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt;
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật; Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằn...
CLO4
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C029: Nhập môn ngành

CLO1: Chuẩn đầu ra học phần (CLO)
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Mô tả được lĩnh vực ngành Kỹ thuật Cơ điện tử và thảo luận về chương trình đào tạo Kỹ thuật Cơ điện tử.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế để giải quyết dự án kỹ thuật cơ bản Ứng dụng
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích được các thành phần chính yếu của giải quyết vấn đề, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm 290 Mức tự chủ và trách Chỉ số
CLO4
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C033: Kỹ thuật điện

CLO1: Trình bày được các khái niệm cơ bản về mạch điện và máy điện. Mô tả được cấu tạo của các máy điện thông dụng. 2. Phân tích (giải) được các b...
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C034: Kỹ thuật điện tử

CLO1: a2 Hiểu b1 – Thực hiện/Trình bày Tự chủ cơ bản a4 – Phân tích b2 – Vận dụng Tự chủ khá a3 – Vận dụng b2 - Vận dụng Tự chủ cơ bản
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động và ứng dụng của các linh kiện điện tử cơ bản (R, diode, transistor) và mạch dùng OPAMP; nêu được...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và tính toán được dòng điện, điện áp trong các mạch điện tử cơ bản và một số mạch nâng cao theo yêu cầu bài toán; lựa chọn linh ki...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C053: Cảm biến công nghiệp

CLO1: Trình bày được các đặc tính cơ bản của cảm biến công nghiệp (độ tuyến tính, sai số, độ nhạy, độ trễ…) và ý nghĩa của các thông số này trong ...
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các cảm biến công nghiệp; xác định được chức năng các chân và đọc/trình bày sơ đồ đấu dây...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
80.7%
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C016: Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu

CLO1: Thiết lập được mô hình bài toán tối ưu và phân loại mô hình tuyến tính hoặc phi tuyến Thiết lập phương trình logic, và phân tích lựa chọn ph...
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114022 Cao Văn Thắng C072 5.21 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114040 Thái Văn Nghĩa C063 5.14 4.0 CLO3 4.92 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114048 Nguyễn Gia Mai C072 6.08 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114054 Tạ Diệu Anh C072 5.69 4.0 CLO3 4.40 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114066 Nguyễn Nhật Lâm C072 5.34 4.0 CLO3 4.30 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114089 Lâm Tuấn Lâm C072 6.03 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114101 Đoàn Duy Đức C074 5.21 4.0 CLO3 4.99 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114101 Đoàn Duy Đức C074 5.21 4.0 CLO4 4.74 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114103 Mai Nhật Trí C072 5.36 4.0 CLO3 4.50 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114145 Vũ Khánh Bình C055 5.02 4.0 CLO4 4.92 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114008 Phan Diệu Như C014 5.71 4.0 CLO1 4.83 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114008 Phan Diệu Như C073 6.19 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114009 Cao Khánh Nam C046 5.52 4.0 CLO4 4.93 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114028 Vũ Phương Ngân C073 6.25 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114050 Mai Bảo Thắng C015 5.88 4.0 CLO3 4.70 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114051 Bùi Hữu An C073 5.69 4.0 CLO3 4.30 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114064 Đặng Xuân Hải C073 6.00 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114071 Ngô Hoàng Huy C073 6.23 4.0 CLO3 4.30 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114096 Tạ Gia Đạt C073 5.95 4.0 CLO3 4.40 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114101 Bùi Minh Vy C073 6.86 4.0 CLO3 4.70 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114144 Mai Quang Khang C073 6.66 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114002 Thái Gia Thảo C053 5.78 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114005 Ngô Hoài Quỳnh C016 5.09 4.0 CLO1 4.47 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114005 Ngô Hoài Quỳnh C016 5.09 4.0 CLO2 4.95 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114028 Đinh Thảo Trâm C053 5.78 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114032 Đỗ Quỳnh Anh C016 5.56 4.0 CLO4 4.92 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114034 Đỗ Gia Hùng C034 5.49 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114034 Đỗ Gia Hùng C053 5.77 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114037 Đỗ Minh Khánh C053 5.77 4.0 CLO3 4.10 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114054 Dương Anh Phúc C034 5.79 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114118 Mai Đức Hùng C029 5.19 4.0 CLO4 4.74 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114125 Dương Duy Long C017 5.14 4.0 CLO1 4.74 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114145 Bùi Hoàng Thiện C053 5.63 4.0 CLO3 4.30 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Kỹ thuật Cơ điện tử C014 Toán CN1: Phương pháp tính CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C014 Toán CN1: Phương pháp tính CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C014 Toán CN1: Phương pháp tính CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C014 Toán CN1: Phương pháp tính CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C015 Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C015 Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C015 Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C016 Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C016 Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C016 Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C016 Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C017 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C017 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C017 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C017 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C020 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C020 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C020 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C029 Nhập môn ngành CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C029 Nhập môn ngành CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C029 Nhập môn ngành CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C029 Nhập môn ngành CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C033 Kỹ thuật điện CLO1 0.200 0.500 0.300
Kỹ thuật Cơ điện tử C034 Kỹ thuật điện tử CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C034 Kỹ thuật điện tử CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C034 Kỹ thuật điện tử CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C038 Cơ sở truyền động điện CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C038 Cơ sở truyền động điện CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C038 Cơ sở truyền động điện CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C038 Cơ sở truyền động điện CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C043 Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C043 Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C043 Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C046 Công nghệ CAD/CAM CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C046 Công nghệ CAD/CAM CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C046 Công nghệ CAD/CAM CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C046 Công nghệ CAD/CAM CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C053 Cảm biến công nghiệp CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C053 Cảm biến công nghiệp CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C053 Cảm biến công nghiệp CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C055 PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí CLO1 0.429 0.229 0.343
Kỹ thuật Cơ điện tử C055 PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí CLO2 0.306 0.327 0.367
Kỹ thuật Cơ điện tử C055 PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí CLO3 0.263 0.421 0.316
Kỹ thuật Cơ điện tử C055 PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí CLO4 0.254 0.542 0.203
Kỹ thuật Cơ điện tử C063 Thiết kế hệ thống SCADA và HMI CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C063 Thiết kế hệ thống SCADA và HMI CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C063 Thiết kế hệ thống SCADA và HMI CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C072 Điều khiển thích nghi & bền vững CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C072 Điều khiển thích nghi & bền vững CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C072 Điều khiển thích nghi & bền vững CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C073 AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C073 AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C073 AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C074 Thiết kế và phát triển sản phẩm CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C074 Thiết kế và phát triển sản phẩm CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C074 Thiết kế và phát triển sản phẩm CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C074 Thiết kế và phát triển sản phẩm CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C076 Đồ án cơ điện tử chuyên sâu CLO1 0.429 0.229 0.343
Kỹ thuật Cơ điện tử C076 Đồ án cơ điện tử chuyên sâu CLO2 0.306 0.327 0.367
Kỹ thuật Cơ điện tử C076 Đồ án cơ điện tử chuyên sâu CLO3 0.263 0.421 0.316
Kỹ thuật Cơ điện tử C076 Đồ án cơ điện tử chuyên sâu CLO4 0.254 0.542 0.203