Giảng viên: Đặng Xuân Phúc
Mã GV: GV-007Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
18
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
57
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
83.7%
9,300 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C020 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.55 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C043 |
Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
3 |
150 |
6.54 |
85.3% |
85.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
3 |
150 |
6.55 |
84.0% |
83.8% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C063 |
Thiết kế hệ thống SCADA và HMI |
3 |
150 |
6.49 |
85.3% |
85.1% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C072 |
Điều khiển thích nghi & bền vững |
3 |
150 |
6.32 |
82.7% |
81.3% |
6 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C074 |
Thiết kế và phát triển sản phẩm |
3 |
150 |
6.42 |
84.7% |
84.3% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
3 |
150 |
6.53 |
84.7% |
84.5% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
3 |
150 |
6.58 |
83.3% |
83.1% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C033 |
Kỹ thuật điện |
3 |
150 |
6.51 |
83.3% |
83.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
3 |
150 |
6.64 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
3 |
150 |
6.47 |
82.7% |
82.5% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C073 |
AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT |
3 |
150 |
6.41 |
84.0% |
82.2% |
8 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C076 |
Đồ án cơ điện tử chuyên sâu |
3 |
150 |
6.47 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
3 |
150 |
6.52 |
84.0% |
83.5% |
3 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C017 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.56 |
83.3% |
83.2% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C029 |
Nhập môn ngành |
3 |
150 |
6.47 |
84.0% |
83.8% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C033 |
Kỹ thuật điện |
3 |
150 |
6.43 |
83.3% |
83.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C034 |
Kỹ thuật điện tử |
3 |
150 |
6.65 |
84.7% |
84.2% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C053 |
Cảm biến công nghiệp |
3 |
150 |
6.49 |
84.0% |
82.9% |
5 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C020: TN Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C055: PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí
CLO1: 1 2 3 4 CLO 1: Phân tích, tính toán động học, động lực học và thiết kế các chi tiết máy trong hệ thống dẫn a4 Phân động cơ khí (động cơ, phâ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C043: Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử
CLO1: Kỹ năng trách Xác định được chức năng và thông số Mức 2: Hiểu 1 Mức Chủ động của các linh kiện trong các mạch tạo 3: Có học; tuân xung. thể ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán được các loại tín hiệu xung Mức 3: Áp Mức Hợp tác; và các tín hiệu logic, tính toán thiết dụng 4: Có trách kế các mạch dao động đa...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và tổng hợp các phương Mức 4: Áp Mức Chủ động pháp nâng cao chất lượng và độ ổn dụng 4: Có cải tiến định của mạch tạo xung. Mức 5:...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C063: Thiết kế hệ thống SCADA và HMI
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thiết kế hệ thống SCADA và HMI.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thiết kế hệ thống SCADA và HMI để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thiết kế hệ thống SCADA và HMI.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C072: Điều khiển thích nghi & bền vững
CLO1: Giải thích nguyên lý cơ học, điện – điện tử, điều khiển, trí tuệ nhân tạo, lập trình nhúng và internet vạn vật.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức liên ngành và năng Giải lực số để giải quyết một bài toán robot Vận dụng quyết bài hệ thống tự động toán
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng công nghệ số trong mô Mô phỏng, thiết kế hoặc phân tích kỹ thuật phỏng,
Đạt: 118/150 SV • Điểm TB: 6.18 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C074: Thiết kế và phát triển sản phẩm
CLO1: Mức tự chủ và trách nhiệm Chỉ số
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích, Chủ động tìm hiểu, Có ý thức áp dụng Chủ động tham gia thực hiện dự án, Hợp tác 1.3, 7.1, Chuẩn đầu ra học phần (CLO)
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải thích được các bước của tư duy thiết kế cũng như quy trình thiết kế và phát triển sản phẩm
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng được tư duy thiết kế vào một dự án kỹ thuật đơn giản Hiểu được những khái niệm trong thiết kế đồng thời, thiết kế ngược và tạo mẫu ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C014: Toán CN1: Phương pháp tính
CLO1: PLO) (5) Viết được sai số theo quy ước khoa a2 Hiểu học
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đánh giá được sai số trong đo a5 Đánh b4 lường, tính toán các vấn đề thực tế giá Thành thạo Giải được các dạng bài tập trong các b2 Vận chuy...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C033: Kỹ thuật điện
CLO1: Trình bày được các khái niệm cơ bản về mạch điện và máy điện. Mô tả được cấu tạo của các máy điện thông dụng. 2. Phân tích (giải) được các b...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C046: Công nghệ CAD/CAM
CLO1: Lập được quy trình thiết kế, trực quan hóa các mô hình thông qua các tiêu chuẩn đồ họa và áp dụng các nguyên tắc của đồ họa máy tính như biế...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C038: Cơ sở truyền động điện
CLO1: Phân biệt và nhận dạng các thành phần trong 1. một hệ thống truyền động điện. Trình bày Biết được các phương trình đặc tính cơ, đặc tính cơ ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế, giải thích và đánh giá được sơ đồ kết 2. nối của một hệ thống truyền động điện thông Vận dụng qua làm việc cá nhân và làm việc nhó...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết kế được các mạch điều khiển khởi động, hãm dừng cho các hệ thống truyền 3. động điện. Thiết kế, giải thích và đánh giá Hiểu được sơ đồ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích và lựa chọn được các giải pháp 4. điều chỉnh tốc độ cho các ứng dụng truyền động điện. Tiếp nhận Làm lại cấu trúc Phản hồi Chỉ số ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C015: Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn
CLO1: Hiểu được nguyên tắc và trình từ giải bài toán bằng phương pháp phần tử hữu hạn. Áp dụng phương pháp đã học để phân tích, mô hình hóa, và gi...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích đánh giá, phát triển các sản phẩm cơ khí đáp ứng các yêu cầu về kinh tế và kỹ thuật. a2 - Hiểu b3 – Vận dụng Chỉ số Tự chủ cơ bản ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C073: AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT
CLO1: Trình bày được khái niệm EdgeAI/AIoT, quy trình thực hiện dự án EdgeAI; phân tích dự án mẫu và đề xuất hướng triển khai cho đề tài đăng ký. ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 118/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C076: Đồ án cơ điện tử chuyên sâu
CLO1: Lập được mối quan hệ giữa mô hình hóa hệ thống và mô phỏng hệ thống điều khiển cho ứng dụng cơ điện tử tiên tiến.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và xây dựng mô hình một hệ thống cơ điện tử gồm nhiều module tiên tiến để kiểm nghiệm. Thiết lập và viết lưu đồ thuật toán để giải ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C017: Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học;
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu;
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt;
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật; Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằn...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C029: Nhập môn ngành
CLO1: Chuẩn đầu ra học phần (CLO)
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Mô tả được lĩnh vực ngành Kỹ thuật Cơ điện tử và thảo luận về chương trình đào tạo Kỹ thuật Cơ điện tử.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế để giải quyết dự án kỹ thuật cơ bản Ứng dụng
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích được các thành phần chính yếu của giải quyết vấn đề, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm 290 Mức tự chủ và trách Chỉ số
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C033: Kỹ thuật điện
CLO1: Trình bày được các khái niệm cơ bản về mạch điện và máy điện. Mô tả được cấu tạo của các máy điện thông dụng. 2. Phân tích (giải) được các b...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C034: Kỹ thuật điện tử
CLO1: a2 Hiểu b1 – Thực hiện/Trình bày Tự chủ cơ bản a4 – Phân tích b2 – Vận dụng Tự chủ khá a3 – Vận dụng b2 - Vận dụng Tự chủ cơ bản
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động và ứng dụng của các linh kiện điện tử cơ bản (R, diode, transistor) và mạch dùng OPAMP; nêu được...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và tính toán được dòng điện, điện áp trong các mạch điện tử cơ bản và một số mạch nâng cao theo yêu cầu bài toán; lựa chọn linh ki...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C053: Cảm biến công nghiệp
CLO1: Trình bày được các đặc tính cơ bản của cảm biến công nghiệp (độ tuyến tính, sai số, độ nhạy, độ trễ…) và ý nghĩa của các thông số này trong ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các cảm biến công nghiệp; xác định được chức năng các chân và đọc/trình bày sơ đồ đấu dây...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C016: Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu
CLO1: Thiết lập được mô hình bài toán tối ưu và phân loại mô hình tuyến tính hoặc phi tuyến Thiết lập phương trình logic, và phân tích lựa chọn ph...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114022 |
Cao Văn Thắng |
C072 |
5.21 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114040 |
Thái Văn Nghĩa |
C063 |
5.14 |
4.0 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114048 |
Nguyễn Gia Mai |
C072 |
6.08 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114054 |
Tạ Diệu Anh |
C072 |
5.69 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114066 |
Nguyễn Nhật Lâm |
C072 |
5.34 |
4.0 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114089 |
Lâm Tuấn Lâm |
C072 |
6.03 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114101 |
Đoàn Duy Đức |
C074 |
5.21 |
4.0 |
CLO3 |
4.99 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114101 |
Đoàn Duy Đức |
C074 |
5.21 |
4.0 |
CLO4 |
4.74 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114103 |
Mai Nhật Trí |
C072 |
5.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114145 |
Vũ Khánh Bình |
C055 |
5.02 |
4.0 |
CLO4 |
4.92 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114008 |
Phan Diệu Như |
C014 |
5.71 |
4.0 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114008 |
Phan Diệu Như |
C073 |
6.19 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114009 |
Cao Khánh Nam |
C046 |
5.52 |
4.0 |
CLO4 |
4.93 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114028 |
Vũ Phương Ngân |
C073 |
6.25 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114050 |
Mai Bảo Thắng |
C015 |
5.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114051 |
Bùi Hữu An |
C073 |
5.69 |
4.0 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114064 |
Đặng Xuân Hải |
C073 |
6.00 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114071 |
Ngô Hoàng Huy |
C073 |
6.23 |
4.0 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114096 |
Tạ Gia Đạt |
C073 |
5.95 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114101 |
Bùi Minh Vy |
C073 |
6.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114144 |
Mai Quang Khang |
C073 |
6.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114002 |
Thái Gia Thảo |
C053 |
5.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114005 |
Ngô Hoài Quỳnh |
C016 |
5.09 |
4.0 |
CLO1 |
4.47 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114005 |
Ngô Hoài Quỳnh |
C016 |
5.09 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114028 |
Đinh Thảo Trâm |
C053 |
5.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114032 |
Đỗ Quỳnh Anh |
C016 |
5.56 |
4.0 |
CLO4 |
4.92 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114034 |
Đỗ Gia Hùng |
C034 |
5.49 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114034 |
Đỗ Gia Hùng |
C053 |
5.77 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114037 |
Đỗ Minh Khánh |
C053 |
5.77 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114054 |
Dương Anh Phúc |
C034 |
5.79 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114118 |
Mai Đức Hùng |
C029 |
5.19 |
4.0 |
CLO4 |
4.74 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114125 |
Dương Duy Long |
C017 |
5.14 |
4.0 |
CLO1 |
4.74 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114145 |
Bùi Hoàng Thiện |
C053 |
5.63 |
4.0 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C017 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C017 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C017 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C017 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C020 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C020 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C020 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C029 |
Nhập môn ngành |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C029 |
Nhập môn ngành |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C029 |
Nhập môn ngành |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C029 |
Nhập môn ngành |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C033 |
Kỹ thuật điện |
CLO1 |
0.200 |
0.500 |
0.300 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C034 |
Kỹ thuật điện tử |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C034 |
Kỹ thuật điện tử |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C034 |
Kỹ thuật điện tử |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C043 |
Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C043 |
Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C043 |
Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C053 |
Cảm biến công nghiệp |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C053 |
Cảm biến công nghiệp |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C053 |
Cảm biến công nghiệp |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO1 |
0.429 |
0.229 |
0.343 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO2 |
0.306 |
0.327 |
0.367 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO3 |
0.263 |
0.421 |
0.316 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO4 |
0.254 |
0.542 |
0.203 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C063 |
Thiết kế hệ thống SCADA và HMI |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C063 |
Thiết kế hệ thống SCADA và HMI |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C063 |
Thiết kế hệ thống SCADA và HMI |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C072 |
Điều khiển thích nghi & bền vững |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C072 |
Điều khiển thích nghi & bền vững |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C072 |
Điều khiển thích nghi & bền vững |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C073 |
AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C073 |
AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C073 |
AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C074 |
Thiết kế và phát triển sản phẩm |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C074 |
Thiết kế và phát triển sản phẩm |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C074 |
Thiết kế và phát triển sản phẩm |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C074 |
Thiết kế và phát triển sản phẩm |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C076 |
Đồ án cơ điện tử chuyên sâu |
CLO1 |
0.429 |
0.229 |
0.343 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C076 |
Đồ án cơ điện tử chuyên sâu |
CLO2 |
0.306 |
0.327 |
0.367 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C076 |
Đồ án cơ điện tử chuyên sâu |
CLO3 |
0.263 |
0.421 |
0.316 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C076 |
Đồ án cơ điện tử chuyên sâu |
CLO4 |
0.254 |
0.542 |
0.203 |