📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Vũ Thị Ngọc Mai

Mã GV: GV-006Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
18
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
63
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
450
Tỷ lệ qua môn
84.2%
Tỷ lệ CLO đạt
83.9%
10,350 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
26

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 3 150 6.62 85.3% 83.8% 7
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 3 150 6.60 84.7% 84.5% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C009 Technical writing and presentation 3 150 6.65 85.3% 84.7% 3
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 3 150 6.52 84.0% 83.6% 2
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C029 Nhập môn ngành 3 150 6.51 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C033 Kỹ thuật điện 3 150 6.48 83.3% 83.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C039 Kỹ thuật điều khiển tự động 3 150 6.40 81.3% 81.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C050 TH Robot công nghiệp 3 150 6.49 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C065 Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) 3 150 6.46 83.3% 82.0% 6
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C006 Pháp luật đại cương 3 150 6.47 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C009 Technical writing and presentation 3 150 6.60 85.3% 85.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C018 Vật lý Điện, Từ và Quang 3 150 6.54 84.7% 84.5% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp 3 150 6.51 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C070 Kỹ thuật phân tích dao động 3 150 6.47 84.0% 83.6% 2
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C001 Triết học Mac-Lê nin 3 150 6.51 83.3% 83.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 3 150 6.55 83.3% 82.9% 2
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 3 150 6.50 84.7% 84.5% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C010 Giải tích 1 3 150 6.62 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C014 Toán CN1: Phương pháp tính 3 150 6.60 85.3% 85.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C032 Vật liệu kỹ thuật 3 150 6.50 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C036 Nguyên lý và chi tiết máy 3 150 6.60 85.3% 85.1% 1

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C029: Nhập môn ngành

CLO1: Chuẩn đầu ra học phần (CLO)
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Mô tả được lĩnh vực ngành Kỹ thuật Cơ điện tử và thảo luận về chương trình đào tạo Kỹ thuật Cơ điện tử.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế để giải quyết dự án kỹ thuật cơ bản Ứng dụng
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích được các thành phần chính yếu của giải quyết vấn đề, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm 290 Mức tự chủ và trách Chỉ số
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

CLO1: Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhấ...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống ch...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhậ...
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C009: Technical writing and presentation

CLO1: Chuẩn đầu ra học phần (CLO) Hiểu được quá trình viết một báo cáo kỹ thuật, một bài báo nghiên cứu cũng như các tiêu chí cơ bản của một đề xu...
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hoàn thành được một công việc thu thập và phân tích dữ liệu đơn giản/ban đầu Chỉ số Mức tự chủ và trách nhiệm Chủ động tìm
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Trình bày hiểu, Ý thức tuân thủ chuẩn và giải thích, Nhận mực học thuật diện và mô và trung thực trong nghiên tả cứu Ứng dụng Chủ động, Chịu...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C033: Kỹ thuật điện

CLO1: Trình bày được các khái niệm cơ bản về mạch điện và máy điện. Mô tả được cấu tạo của các máy điện thông dụng. 2. Phân tích (giải) được các b...
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C039: Kỹ thuật điều khiển tự động

CLO1: Trình bày được nguyên tắc thiết kế và nguyên lý làm việc của các bộ điều khiển gồm bộ điều khiển sớm trễ pha, bộ điều khiển PD, PID.
CLO1
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Nhận biết các thành phần và trình bày được rõ chức năng trong các dây chuyền sản xuất tự động. Có trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp trong q...
CLO2
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có thái độ và tư tưởng học tập tốt, tự nghiên cứu và trình bày các nội dung liên quan chuyên ngành
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tính toán được các thông số của bộ điều khiển đối với từng đối tượng cụ thể. Đánh giá tác động của các giải pháp trong sản xuất.
CLO4
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C002: Chủ nghĩa xã hội khoa học

CLO1: Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch 1. sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời...
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời 2. kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ ...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa 3. Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt ...
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C050: TH Robot công nghiệp

CLO1: Chuẩn đầu ra học phần (CLO)
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C023: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo

CLO1: Chỉ số STT Chuẩn đầu ra học phần (CLO) 1 Hiểu và phân tích được vai trò của Mức 2: Mức 3: Có Chủ động khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo Hiểu t...
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C065: Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems)

CLO1: Trình bày được hệ thống vi cơ điện tử cơ bản, kỹ thuật chế tạo hệ thống vi cơ điện tử
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được phương pháp gia công chế tạo hệ thống vi cơ điện tử, hệ vi cơ điện tử và cảm biến và ứng dụng
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được các kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm để thực hiện và trình bày về vấn đề kỹ thuật liên quan Chỉ số Tự chủ cơ bản b4 -phân tích...
CLO3
79.3%
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.30 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C009: Technical writing and presentation

CLO1: Chuẩn đầu ra học phần (CLO) Hiểu được quá trình viết một báo cáo kỹ thuật, một bài báo nghiên cứu cũng như các tiêu chí cơ bản của một đề xu...
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hoàn thành được một công việc thu thập và phân tích dữ liệu đơn giản/ban đầu Chỉ số Mức tự chủ và trách nhiệm Chủ động tìm
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Trình bày hiểu, Ý thức tuân thủ chuẩn và giải thích, Nhận mực học thuật diện và mô và trung thực trong nghiên tả cứu Ứng dụng Chủ động, Chịu...
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C018: Vật lý Điện, Từ và Quang

CLO1: Thiết lập được các phương trình, định lí, định luật liên quan đến Điện, Từ, và Quang; Khảo sát được điện trường, lực điện, điện thế, năng lư...
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kiến thức Quang học để giải quyết các bài toán liên quan đến giao thoa, nhiễu xạ, bức xạ nhiệt, photon.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải thích được các hiện tượng Điện, Từ và Quang thường gặp trong đời sống và kĩ thuật; Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C006: Pháp luật đại cương

CLO1: Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật. Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật, thực hiện pháp luật, trách nhiệm pháp lí.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình...
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C027: Kinh tế và quản lý doanh nghiệp

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Kinh tế và quản lý doanh nghiệp.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C070: Kỹ thuật phân tích dao động

CLO1: Vận dụng MATLAB để mô phỏng, xử a3 – Vận lý tín hiệu dao động và trực quan hóa dụng kết quả phân tích.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Trình bày và áp dụng các phương pháp phân tích dao động: mô hình hệ tuyến a4 – tính 1DOF, FFT, phân tích tần số, order Phân tích tracking, x...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện thí nghiệm với rotor kit để xác định thông số động lực học; ứng a5 dụng FEM để mô hình hóa và so sánh kết quả mô phỏng – thực nghi...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C001: Triết học Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày được những kiến thức chung về Triêt học Mác- Lênin
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo lập thế giới quan cho người học
CLO4
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C010: Giải tích 1

CLO1: Vận dụng được các kiến thức cơ bản của a2 Hiểu giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo hàm, tích phân của hàm một biến và nhiều biến) để phâ...
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện thành thạo các phép tính giải a5 Đánh tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm giá số, cực trị…) và sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toá...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

CLO1: Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhấ...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống ch...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhậ...
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C014: Toán CN1: Phương pháp tính

CLO1: PLO) (5) Viết được sai số theo quy ước khoa a2 Hiểu học
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đánh giá được sai số trong đo a5 Đánh b4 lường, tính toán các vấn đề thực tế giá Thành thạo Giải được các dạng bài tập trong các b2 Vận chuy...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C032: Vật liệu kỹ thuật

CLO1: Phân tích sự hóa bền bằng xô lệch a2 Hiểu mạng, dung dịch rắn, giảm kích thước hạt và phương trình Hall-Petch
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng giản đồ T-T-T của thép để a3 Áp chỉ rõ chế độ nhiệt luyện phù hợp để dụng thu được các tổ chức theo yêu cầu 324 PLO) (5)
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng GĐTT Fe-C để xác định a3 Áp nhiệt độ tôi của các loại thép dụng
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích sự khác nhau giữa nhiệt độ nhiệt luyện của thép cacbon và thép hợp kim Xác định được các vật liệu gang thép khác nhau phù hợp cho...
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C036: Nguyên lý và chi tiết máy

CLO1: Giải thích và phân tích được nguyên lý hoạt động, cấu trúc và a4 Phân động học của các cơ cấu máy tích thông dụng.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán, thiết kế và kiểm nghiệm được các loại mối ghép, a5 Đánh chi tiết máy đỡ nối (trục, ổ lăn, ổ giá trượt) và các bộ truyền động.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng kiến thức để giải quyết các bài toán thiết kế cụm cơ cấu dẫn động cơ khí cơ bản. PLO) (5) b2 Vận dụng PI 1.2 Chính xác PI 1.2 Thành...
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C002: Chủ nghĩa xã hội khoa học

CLO1: Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch 1. sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời...
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời 2. kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ ...
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa 3. Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt ...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114019 Ngô Thị Như C002 5.71 4.0 CLO3 4.40 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114019 Ngô Thị Như C065 5.91 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114027 Thái Thu Như C009 7.12 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114039 Huỳnh Thành Nam C065 5.97 4.0 CLO3 4.20 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114056 Đỗ Xuân Cường C065 6.09 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114060 Mai Duy Đạt C002 5.84 4.0 CLO3 4.70 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114070 Hồ Thu Hương C065 5.63 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114076 Hoàng Gia Huy C023 5.37 4.0 CLO3 4.00 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114078 Võ Mai Hà C004 5.39 4.0 CLO1 4.74 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114087 Vũ Quỳnh Nhi C002 6.20 4.0 CLO3 4.40 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114091 Hoàng Thảo Như C023 5.94 4.0 CLO3 4.50 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114098 Mai Quang Phong C065 5.59 4.0 CLO3 4.60 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114104 Dương Hữu Khôi C009 5.34 4.0 CLO3 4.20 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114108 Bùi Diệu Giang C002 5.59 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114112 Nguyễn Bích Trang C002 5.88 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114121 Tô Thị Lan C002 5.91 4.0 CLO1 4.83 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114125 Trần Ngọc Thảo C009 5.72 4.0 CLO3 4.40 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114134 Thái Ngọc Lan C002 5.39 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114139 Lê Thị Như C065 5.37 4.0 CLO3 4.40 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114017 Đỗ Ngọc Vy C070 6.52 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114041 Đặng Thảo Anh C018 5.49 4.0 CLO4 4.99 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114139 Đinh Văn Nghĩa C070 6.24 4.0 CLO3 4.40 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114021 Tạ Mai Thảo C036 6.13 4.0 CLO3 4.40 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114049 Trịnh Duy An C002 6.53 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114082 Mai Gia Trí C004 5.65 4.0 CLO1 4.78 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114128 Hoàng Thành An C002 5.25 4.0 CLO3 4.90 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Kỹ thuật Cơ điện tử C001 Triết học Mac-Lê nin CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C001 Triết học Mac-Lê nin CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C001 Triết học Mac-Lê nin CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C001 Triết học Mac-Lê nin CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C002 Chủ nghĩa xã hội khoa học CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C006 Pháp luật đại cương CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C006 Pháp luật đại cương CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C006 Pháp luật đại cương CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C006 Pháp luật đại cương CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C009 Technical writing and presentation CLO1 0.474 0.211 0.316
Kỹ thuật Cơ điện tử C009 Technical writing and presentation CLO2 0.286 0.286 0.429
Kỹ thuật Cơ điện tử C009 Technical writing and presentation CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C010 Giải tích 1 CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C010 Giải tích 1 CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C010 Giải tích 1 CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C010 Giải tích 1 CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C014 Toán CN1: Phương pháp tính CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C014 Toán CN1: Phương pháp tính CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C014 Toán CN1: Phương pháp tính CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C014 Toán CN1: Phương pháp tính CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C018 Vật lý Điện, Từ và Quang CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C018 Vật lý Điện, Từ và Quang CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C018 Vật lý Điện, Từ và Quang CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C018 Vật lý Điện, Từ và Quang CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C029 Nhập môn ngành CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C029 Nhập môn ngành CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C029 Nhập môn ngành CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C029 Nhập môn ngành CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C032 Vật liệu kỹ thuật CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C032 Vật liệu kỹ thuật CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C032 Vật liệu kỹ thuật CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C032 Vật liệu kỹ thuật CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C033 Kỹ thuật điện CLO1 0.200 0.500 0.300
Kỹ thuật Cơ điện tử C036 Nguyên lý và chi tiết máy CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C036 Nguyên lý và chi tiết máy CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C036 Nguyên lý và chi tiết máy CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C039 Kỹ thuật điều khiển tự động CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C039 Kỹ thuật điều khiển tự động CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C039 Kỹ thuật điều khiển tự động CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C039 Kỹ thuật điều khiển tự động CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C050 TH Robot công nghiệp CLO1 0.300 0.400 0.300
Kỹ thuật Cơ điện tử C065 Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C065 Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C065 Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C070 Kỹ thuật phân tích dao động CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C070 Kỹ thuật phân tích dao động CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C070 Kỹ thuật phân tích dao động CLO3 0.000 1.000 0.000