Giảng viên: Vũ Thị Ngọc Mai
Mã GV: GV-006Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
18
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
63
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
83.9%
10,350 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
3 |
150 |
6.62 |
85.3% |
83.8% |
7 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
150 |
6.60 |
84.7% |
84.5% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C009 |
Technical writing and presentation |
3 |
150 |
6.65 |
85.3% |
84.7% |
3 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
3 |
150 |
6.52 |
84.0% |
83.6% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C029 |
Nhập môn ngành |
3 |
150 |
6.51 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C033 |
Kỹ thuật điện |
3 |
150 |
6.48 |
83.3% |
83.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C039 |
Kỹ thuật điều khiển tự động |
3 |
150 |
6.40 |
81.3% |
81.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C050 |
TH Robot công nghiệp |
3 |
150 |
6.49 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C065 |
Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) |
3 |
150 |
6.46 |
83.3% |
82.0% |
6 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C006 |
Pháp luật đại cương |
3 |
150 |
6.47 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C009 |
Technical writing and presentation |
3 |
150 |
6.60 |
85.3% |
85.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C018 |
Vật lý Điện, Từ và Quang |
3 |
150 |
6.54 |
84.7% |
84.5% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C027 |
Kinh tế và quản lý doanh nghiệp |
3 |
150 |
6.51 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C070 |
Kỹ thuật phân tích dao động |
3 |
150 |
6.47 |
84.0% |
83.6% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
3 |
150 |
6.51 |
83.3% |
83.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
3 |
150 |
6.55 |
83.3% |
82.9% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
150 |
6.50 |
84.7% |
84.5% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C010 |
Giải tích 1 |
3 |
150 |
6.62 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
3 |
150 |
6.60 |
85.3% |
85.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C032 |
Vật liệu kỹ thuật |
3 |
150 |
6.50 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C036 |
Nguyên lý và chi tiết máy |
3 |
150 |
6.60 |
85.3% |
85.1% |
1 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C029: Nhập môn ngành
CLO1: Chuẩn đầu ra học phần (CLO)
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Mô tả được lĩnh vực ngành Kỹ thuật Cơ điện tử và thảo luận về chương trình đào tạo Kỹ thuật Cơ điện tử.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế để giải quyết dự án kỹ thuật cơ bản Ứng dụng
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích được các thành phần chính yếu của giải quyết vấn đề, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm 290 Mức tự chủ và trách Chỉ số
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
CLO1: Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhấ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống ch...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhậ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C009: Technical writing and presentation
CLO1: Chuẩn đầu ra học phần (CLO) Hiểu được quá trình viết một báo cáo kỹ thuật, một bài báo nghiên cứu cũng như các tiêu chí cơ bản của một đề xu...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hoàn thành được một công việc thu thập và phân tích dữ liệu đơn giản/ban đầu Chỉ số Mức tự chủ và trách nhiệm Chủ động tìm
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Trình bày hiểu, Ý thức tuân thủ chuẩn và giải thích, Nhận mực học thuật diện và mô và trung thực trong nghiên tả cứu Ứng dụng Chủ động, Chịu...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C033: Kỹ thuật điện
CLO1: Trình bày được các khái niệm cơ bản về mạch điện và máy điện. Mô tả được cấu tạo của các máy điện thông dụng. 2. Phân tích (giải) được các b...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C039: Kỹ thuật điều khiển tự động
CLO1: Trình bày được nguyên tắc thiết kế và nguyên lý làm việc của các bộ điều khiển gồm bộ điều khiển sớm trễ pha, bộ điều khiển PD, PID.
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Nhận biết các thành phần và trình bày được rõ chức năng trong các dây chuyền sản xuất tự động. Có trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp trong q...
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có thái độ và tư tưởng học tập tốt, tự nghiên cứu và trình bày các nội dung liên quan chuyên ngành
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tính toán được các thông số của bộ điều khiển đối với từng đối tượng cụ thể. Đánh giá tác động của các giải pháp trong sản xuất.
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C002: Chủ nghĩa xã hội khoa học
CLO1: Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch 1. sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời 2. kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa 3. Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt ...
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C050: TH Robot công nghiệp
CLO1: Chuẩn đầu ra học phần (CLO)
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C023: Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo
CLO1: Chỉ số STT Chuẩn đầu ra học phần (CLO) 1 Hiểu và phân tích được vai trò của Mức 2: Mức 3: Có Chủ động khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo Hiểu t...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C065: Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems)
CLO1: Trình bày được hệ thống vi cơ điện tử cơ bản, kỹ thuật chế tạo hệ thống vi cơ điện tử
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được phương pháp gia công chế tạo hệ thống vi cơ điện tử, hệ vi cơ điện tử và cảm biến và ứng dụng
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được các kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm để thực hiện và trình bày về vấn đề kỹ thuật liên quan Chỉ số Tự chủ cơ bản b4 -phân tích...
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.30 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C009: Technical writing and presentation
CLO1: Chuẩn đầu ra học phần (CLO) Hiểu được quá trình viết một báo cáo kỹ thuật, một bài báo nghiên cứu cũng như các tiêu chí cơ bản của một đề xu...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hoàn thành được một công việc thu thập và phân tích dữ liệu đơn giản/ban đầu Chỉ số Mức tự chủ và trách nhiệm Chủ động tìm
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Trình bày hiểu, Ý thức tuân thủ chuẩn và giải thích, Nhận mực học thuật diện và mô và trung thực trong nghiên tả cứu Ứng dụng Chủ động, Chịu...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C018: Vật lý Điện, Từ và Quang
CLO1: Thiết lập được các phương trình, định lí, định luật liên quan đến Điện, Từ, và Quang; Khảo sát được điện trường, lực điện, điện thế, năng lư...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kiến thức Quang học để giải quyết các bài toán liên quan đến giao thoa, nhiễu xạ, bức xạ nhiệt, photon.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải thích được các hiện tượng Điện, Từ và Quang thường gặp trong đời sống và kĩ thuật; Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C006: Pháp luật đại cương
CLO1: Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật. Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật, thực hiện pháp luật, trách nhiệm pháp lí.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C027: Kinh tế và quản lý doanh nghiệp
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Kinh tế và quản lý doanh nghiệp.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C070: Kỹ thuật phân tích dao động
CLO1: Vận dụng MATLAB để mô phỏng, xử a3 – Vận lý tín hiệu dao động và trực quan hóa dụng kết quả phân tích.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Trình bày và áp dụng các phương pháp phân tích dao động: mô hình hệ tuyến a4 – tính 1DOF, FFT, phân tích tần số, order Phân tích tracking, x...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện thí nghiệm với rotor kit để xác định thông số động lực học; ứng a5 dụng FEM để mô hình hóa và so sánh kết quả mô phỏng – thực nghi...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C001: Triết học Mac-Lê nin
CLO1: Trình bày được những kiến thức chung về Triêt học Mác- Lênin
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo lập thế giới quan cho người học
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C010: Giải tích 1
CLO1: Vận dụng được các kiến thức cơ bản của a2 Hiểu giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo hàm, tích phân của hàm một biến và nhiều biến) để phâ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện thành thạo các phép tính giải a5 Đánh tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm giá số, cực trị…) và sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toá...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
CLO1: Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhấ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống ch...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhậ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C014: Toán CN1: Phương pháp tính
CLO1: PLO) (5) Viết được sai số theo quy ước khoa a2 Hiểu học
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đánh giá được sai số trong đo a5 Đánh b4 lường, tính toán các vấn đề thực tế giá Thành thạo Giải được các dạng bài tập trong các b2 Vận chuy...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C032: Vật liệu kỹ thuật
CLO1: Phân tích sự hóa bền bằng xô lệch a2 Hiểu mạng, dung dịch rắn, giảm kích thước hạt và phương trình Hall-Petch
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng giản đồ T-T-T của thép để a3 Áp chỉ rõ chế độ nhiệt luyện phù hợp để dụng thu được các tổ chức theo yêu cầu 324 PLO) (5)
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng GĐTT Fe-C để xác định a3 Áp nhiệt độ tôi của các loại thép dụng
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích sự khác nhau giữa nhiệt độ nhiệt luyện của thép cacbon và thép hợp kim Xác định được các vật liệu gang thép khác nhau phù hợp cho...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C036: Nguyên lý và chi tiết máy
CLO1: Giải thích và phân tích được nguyên lý hoạt động, cấu trúc và a4 Phân động học của các cơ cấu máy tích thông dụng.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán, thiết kế và kiểm nghiệm được các loại mối ghép, a5 Đánh chi tiết máy đỡ nối (trục, ổ lăn, ổ giá trượt) và các bộ truyền động.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng kiến thức để giải quyết các bài toán thiết kế cụm cơ cấu dẫn động cơ khí cơ bản. PLO) (5) b2 Vận dụng PI 1.2 Chính xác PI 1.2 Thành...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C002: Chủ nghĩa xã hội khoa học
CLO1: Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch 1. sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời 2. kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa 3. Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt ...
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114019 |
Ngô Thị Như |
C002 |
5.71 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114019 |
Ngô Thị Như |
C065 |
5.91 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114027 |
Thái Thu Như |
C009 |
7.12 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114039 |
Huỳnh Thành Nam |
C065 |
5.97 |
4.0 |
CLO3 |
4.20 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114056 |
Đỗ Xuân Cường |
C065 |
6.09 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114060 |
Mai Duy Đạt |
C002 |
5.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114070 |
Hồ Thu Hương |
C065 |
5.63 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114076 |
Hoàng Gia Huy |
C023 |
5.37 |
4.0 |
CLO3 |
4.00 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114078 |
Võ Mai Hà |
C004 |
5.39 |
4.0 |
CLO1 |
4.74 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114087 |
Vũ Quỳnh Nhi |
C002 |
6.20 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114091 |
Hoàng Thảo Như |
C023 |
5.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114098 |
Mai Quang Phong |
C065 |
5.59 |
4.0 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114104 |
Dương Hữu Khôi |
C009 |
5.34 |
4.0 |
CLO3 |
4.20 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114108 |
Bùi Diệu Giang |
C002 |
5.59 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114112 |
Nguyễn Bích Trang |
C002 |
5.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114121 |
Tô Thị Lan |
C002 |
5.91 |
4.0 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114125 |
Trần Ngọc Thảo |
C009 |
5.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114134 |
Thái Ngọc Lan |
C002 |
5.39 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114139 |
Lê Thị Như |
C065 |
5.37 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114017 |
Đỗ Ngọc Vy |
C070 |
6.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114041 |
Đặng Thảo Anh |
C018 |
5.49 |
4.0 |
CLO4 |
4.99 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114139 |
Đinh Văn Nghĩa |
C070 |
6.24 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114021 |
Tạ Mai Thảo |
C036 |
6.13 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114049 |
Trịnh Duy An |
C002 |
6.53 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114082 |
Mai Gia Trí |
C004 |
5.65 |
4.0 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114128 |
Hoàng Thành An |
C002 |
5.25 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C009 |
Technical writing and presentation |
CLO1 |
0.474 |
0.211 |
0.316 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C009 |
Technical writing and presentation |
CLO2 |
0.286 |
0.286 |
0.429 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C009 |
Technical writing and presentation |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C010 |
Giải tích 1 |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C010 |
Giải tích 1 |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C010 |
Giải tích 1 |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C010 |
Giải tích 1 |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C018 |
Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C018 |
Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C018 |
Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C018 |
Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C027 |
Kinh tế và quản lý doanh nghiệp |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C027 |
Kinh tế và quản lý doanh nghiệp |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C027 |
Kinh tế và quản lý doanh nghiệp |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C029 |
Nhập môn ngành |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C029 |
Nhập môn ngành |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C029 |
Nhập môn ngành |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C029 |
Nhập môn ngành |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C032 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C032 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C032 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C032 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C033 |
Kỹ thuật điện |
CLO1 |
0.200 |
0.500 |
0.300 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C036 |
Nguyên lý và chi tiết máy |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C036 |
Nguyên lý và chi tiết máy |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C036 |
Nguyên lý và chi tiết máy |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C039 |
Kỹ thuật điều khiển tự động |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C039 |
Kỹ thuật điều khiển tự động |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C039 |
Kỹ thuật điều khiển tự động |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C039 |
Kỹ thuật điều khiển tự động |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C050 |
TH Robot công nghiệp |
CLO1 |
0.300 |
0.400 |
0.300 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C065 |
Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C065 |
Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C065 |
Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C070 |
Kỹ thuật phân tích dao động |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C070 |
Kỹ thuật phân tích dao động |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C070 |
Kỹ thuật phân tích dao động |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |