📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Hoàng Anh Tuấn

Mã GV: GV-005Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
11
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
33
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
450
Tỷ lệ qua môn
84.7%
Tỷ lệ CLO đạt
84.6%
5,250 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
12

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C037 Thiết kế truyền động cơ khí 3 150 6.60 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C053 Cảm biến công nghiệp 3 150 6.62 85.3% 84.7% 3
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C077 Thực tập tốt nghiệp 3 150 6.34 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C017 Vật lý Cơ và Nhiệt 3 150 6.58 84.7% 84.5% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C051 Kỹ thuật vi điều khiển 3 150 6.57 84.0% 83.1% 4
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C074 Thiết kế và phát triển sản phẩm 3 150 6.46 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 3 150 6.54 82.7% 82.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C019 Lập trình Python 3 150 6.51 85.3% 84.7% 3
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C039 Kỹ thuật điều khiển tự động 3 150 6.49 84.7% 84.5% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C052 TH Kỹ thuật vi điều khiển 3 150 6.65 85.3% 85.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C057 PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến 3 150 6.58 85.3% 85.3% 0

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C037: Thiết kế truyền động cơ khí

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thiết kế truyền động cơ khí.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thiết kế truyền động cơ khí để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thiết kế truyền động cơ khí.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C053: Cảm biến công nghiệp

CLO1: Trình bày được các đặc tính cơ bản của cảm biến công nghiệp (độ tuyến tính, sai số, độ nhạy, độ trễ…) và ý nghĩa của các thông số này trong ...
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các cảm biến công nghiệp; xác định được chức năng các chân và đọc/trình bày sơ đồ đấu dây...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C077: Thực tập tốt nghiệp

CLO1: Kiến thức cơ bản: Nắm vững một quy trình công nghệ hoặc một khâu trong dây chuyền sản xuất của doanh nghiệp Kiến thức chuyên môn: Phân tích ...
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm và trình bày văn bản để thực hiện và trình bày về qui trình Tổng hợp Nghiên cứu Phân tích...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Đưa ra kết luận Tổ chức, quản trị Thích nghi, tự định hướng Nắm vững
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C017: Vật lý Cơ và Nhiệt

CLO1: Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học;
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu;
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt;
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật; Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằn...
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C051: Kỹ thuật vi điều khiển

CLO1: a2 - Hiểu b2 – Vận dụng Chỉ số Tự chủ cơ bản Kiến thức cơ bản: Nắm được cấu trúc phần cứng và chức năng của các của đặc tính ngoại vi của ch...
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng các phần mềm chuyên dụng để lập trình cho chip vi điều khiển PIC16F877A a3 – Vận b2 - Vận dụng dụng Tự chủ cơ bản
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C074: Thiết kế và phát triển sản phẩm

CLO1: Mức tự chủ và trách nhiệm Chỉ số
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích, Chủ động tìm hiểu, Có ý thức áp dụng Chủ động tham gia thực hiện dự án, Hợp tác 1.3, 7.1, Chuẩn đầu ra học phần (CLO)
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải thích được các bước của tư duy thiết kế cũng như quy trình thiết kế và phát triển sản phẩm
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng được tư duy thiết kế vào một dự án kỹ thuật đơn giản Hiểu được những khái niệm trong thiết kế đồng thời, thiết kế ngược và tạo mẫu ...
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin

CLO1: Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa
CLO1
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C039: Kỹ thuật điều khiển tự động

CLO1: Trình bày được nguyên tắc thiết kế và nguyên lý làm việc của các bộ điều khiển gồm bộ điều khiển sớm trễ pha, bộ điều khiển PD, PID.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Nhận biết các thành phần và trình bày được rõ chức năng trong các dây chuyền sản xuất tự động. Có trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp trong q...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Có thái độ và tư tưởng học tập tốt, tự nghiên cứu và trình bày các nội dung liên quan chuyên ngành
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tính toán được các thông số của bộ điều khiển đối với từng đối tượng cụ thể. Đánh giá tác động của các giải pháp trong sản xuất.
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C019: Lập trình Python

CLO1: Trình bày được khái niệm ngôn ngữ lập b1 – trình bậc thấp/bậc cao; mô tả được kiểu a2 - Hiểu Trình dữ liệu cơ bản và phân biệt các loại câu ...
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức Python để xử lý chuỗi, danh sách và tập tin; xây dựng a3 – Vận b2 - Vận chương trình giải quyết bài toán lập dụng dụ...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng thư viện Python và sử dụng b3 – công cụ PyCharm để phát triển ứng a3 – Vận Thành dụng đơn giản theo yêu cầu (tổ chức dụng thạo mã n...
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C052: TH Kỹ thuật vi điều khiển

CLO1: PLO) (5) Cấu hình và lập trình được các ngoại vi cơ bản của PIC16F877A (I/O, timer, a3 – Vận ngắt) để thực hiện các bài thực hành dụng hiển ...
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được ADC/PWM và lập trình a3 – Vận điều khiển để triển khai các bài thực hành hiển thị LCD và điều khiển động dụng cơ theo yêu cầu....
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C057: PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến

CLO1: b2 – a4 – Tự chủ Lựa chọn cảm biến và thiết bị ngoại vi Vận phù hợp với ứng dụng khá dụng b3 –
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và mô phỏng mạch điện tử a3 – Vận Tự chủ dùng vi điều khiển, kết nối với thiết bị Thành dụng cao ngoại vi thạo b2 – a3 – Vận Tự chủ...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114034 Trần Hoài Nhi C053 6.05 4.0 CLO3 4.60 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114108 Bùi Diệu Giang C053 6.77 4.0 CLO3 4.70 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114114 Tô Quỳnh Khánh C053 6.42 4.0 CLO3 4.60 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114055 Nguyễn Xuân Thiện C051 5.40 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114059 Thái Hữu Tùng C051 5.89 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114089 Đỗ Gia Trí C017 5.52 4.0 CLO1 4.96 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114103 Huỳnh Tuấn Hưng C051 6.64 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114126 Cao Hồng Uyên C051 5.84 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114046 Phạm Hoài Hà C019 5.82 4.0 CLO3 4.60 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114085 Cao Văn Trí C019 6.75 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114125 Dương Duy Long C039 5.67 4.0 CLO1 4.51 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114145 Bùi Hoàng Thiện C019 5.76 4.0 CLO3 4.70 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Kỹ thuật Cơ điện tử C003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO1 0.200 0.500 0.300
Kỹ thuật Cơ điện tử C017 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C017 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C017 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C017 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C019 Lập trình Python CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C019 Lập trình Python CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C019 Lập trình Python CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C037 Thiết kế truyền động cơ khí CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C037 Thiết kế truyền động cơ khí CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C037 Thiết kế truyền động cơ khí CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C039 Kỹ thuật điều khiển tự động CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C039 Kỹ thuật điều khiển tự động CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C039 Kỹ thuật điều khiển tự động CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C039 Kỹ thuật điều khiển tự động CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C051 Kỹ thuật vi điều khiển CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C051 Kỹ thuật vi điều khiển CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C051 Kỹ thuật vi điều khiển CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C052 TH Kỹ thuật vi điều khiển CLO1 0.414 0.276 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C052 TH Kỹ thuật vi điều khiển CLO2 0.333 0.333 0.333
Kỹ thuật Cơ điện tử C052 TH Kỹ thuật vi điều khiển CLO3 0.171 0.571 0.257
Kỹ thuật Cơ điện tử C053 Cảm biến công nghiệp CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C053 Cảm biến công nghiệp CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C053 Cảm biến công nghiệp CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C057 PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến CLO1 0.429 0.229 0.343
Kỹ thuật Cơ điện tử C057 PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến CLO2 0.306 0.327 0.367
Kỹ thuật Cơ điện tử C057 PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến CLO3 0.263 0.421 0.316
Kỹ thuật Cơ điện tử C057 PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến CLO4 0.254 0.542 0.203
Kỹ thuật Cơ điện tử C074 Thiết kế và phát triển sản phẩm CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C074 Thiết kế và phát triển sản phẩm CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C074 Thiết kế và phát triển sản phẩm CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C074 Thiết kế và phát triển sản phẩm CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C077 Thực tập tốt nghiệp CLO1 0.414 0.276 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C077 Thực tập tốt nghiệp CLO2 0.333 0.333 0.333
Kỹ thuật Cơ điện tử C077 Thực tập tốt nghiệp CLO3 0.171 0.571 0.257