📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Phạm Quốc Huy

Mã GV: GV-004Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
20
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
63
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
450
Tỷ lệ qua môn
84.2%
Tỷ lệ CLO đạt
84.1%
10,350 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
16

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C005 Tư tưởng Hồ Chí minh 3 150 6.46 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C010 Giải tích 1 3 150 6.60 85.3% 85.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C011 Giải tích nâng cao 3 150 6.53 84.7% 84.3% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C042 TH truyền động thủy khí 3 150 6.58 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C071 Xử lý tín hiệu số (DSP) 3 150 6.48 85.3% 85.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C075 PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử 3 150 6.52 84.0% 83.8% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C016 Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu 3 150 6.44 83.3% 83.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C030 Môi trường và phát triển bền vững 3 150 6.50 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C036 Nguyên lý và chi tiết máy 3 150 6.50 83.3% 82.0% 6
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C053 Cảm biến công nghiệp 3 150 6.57 84.7% 84.0% 3
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C058 An toàn và Bảo trì công nghiệp 3 150 6.37 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C060 Thực tập công nhân cơ điện tử 3 150 6.47 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C069 Công nghệ gia công CNC 3 150 6.36 83.3% 83.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C005 Tư tưởng Hồ Chí minh 3 150 6.54 84.7% 84.3% 2
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C038 Cơ sở truyền động điện 3 150 6.52 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C043 Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử 3 150 6.52 83.3% 83.1% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C045 Kỹ thuật gia công cơ 3 150 6.51 84.7% 84.2% 2
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C047 Điều khiển logic và lập trình PLC 3 150 6.59 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C050 TH Robot công nghiệp 3 150 6.53 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C055 PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí 3 150 6.55 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C059 Thực tập công nhân cơ khí 3 150 6.46 83.3% 83.3% 0

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C010: Giải tích 1

CLO1: Vận dụng được các kiến thức cơ bản của a2 Hiểu giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo hàm, tích phân của hàm một biến và nhiều biến) để phâ...
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện thành thạo các phép tính giải a5 Đánh tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm giá số, cực trị…) và sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toá...
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C011: Giải tích nâng cao

CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô a2 Hiểu hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân. 2
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các định lý của giải tích a3 Vận b2 Thực vector, lý thuyết chuỗi và phương dụng hiện trình vi phân để giải các bài tập và các bài t...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C005: Tư tưởng Hồ Chí minh

CLO1: Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh a2: c1. Tiếp và nhận diện được các quan điểm sai thu trái
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thuyết trình một số nội dung cơ bản b2: a3: Vận 2. của tư tưởng Hồ Chí Minh Tham dụng gia
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí a3: Vận 3. Minh trong học tập, công tác; rèn c3. Giá trị dụng luyện bản thân.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách a4: mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và c2. Đáp Phân sự vận dụng tư t...
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C042: TH truyền động thủy khí

CLO1: Ứng dụng Tổng hợp, tính toán
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và lắp ráp được các hệ thống truyền động thủy lực
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng cơ sở lý thuyết để xác định vấn đề và xử lý sự cố hệ thống truyền động khí nén Chuẩn đoán
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C075: PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử

CLO1: Lập được mối quan hệ giữa mô hình hóa hệ thống và mô phỏng hệ thống điều khiển tự động. 644 a4 – Chỉ số b2 – Vận dụng Tự chủ khá
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và xây dựng mô hình một hệ thống cơ điện tử để kiểm nghiệm. a3 – Vận dụng Thiết lập và viết lưu đồ thuật toán để giải quyết bài toá...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C071: Xử lý tín hiệu số (DSP)

CLO1: Trình bày được các tính chất của hệ thống, tích chập, và các phép biến đổi
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được các tính chất của tín hiệu, hệ thống tuyến tính, và bộ lọc
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tính toán được tích chập và các phép biến đổi PLO) (5) 1.2- 1.3 Trình bày Vận dụng Phân tích
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích đánh giá được các kết quả và so sánh kết quả từ tài liệu tham Phân tích khảo. Trung thực, công bằng 3.1 -3.2 4.1-4.2
CLO4
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C030: Môi trường và phát triển bền vững

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Môi trường và phát triển bền vững để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Môi trường và phát triển bền vững.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C036: Nguyên lý và chi tiết máy

CLO1: Giải thích và phân tích được nguyên lý hoạt động, cấu trúc và a4 Phân động học của các cơ cấu máy tích thông dụng.
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán, thiết kế và kiểm nghiệm được các loại mối ghép, a5 Đánh chi tiết máy đỡ nối (trục, ổ lăn, ổ giá trượt) và các bộ truyền động.
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng kiến thức để giải quyết các bài toán thiết kế cụm cơ cấu dẫn động cơ khí cơ bản. PLO) (5) b2 Vận dụng PI 1.2 Chính xác PI 1.2 Thành...
CLO3
79.3%
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C053: Cảm biến công nghiệp

CLO1: Trình bày được các đặc tính cơ bản của cảm biến công nghiệp (độ tuyến tính, sai số, độ nhạy, độ trễ…) và ý nghĩa của các thông số này trong ...
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các cảm biến công nghiệp; xác định được chức năng các chân và đọc/trình bày sơ đồ đấu dây...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C016: Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu

CLO1: Thiết lập được mô hình bài toán tối ưu và phân loại mô hình tuyến tính hoặc phi tuyến Thiết lập phương trình logic, và phân tích lựa chọn ph...
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C060: Thực tập công nhân cơ điện tử

CLO1: Sử dụng các thiết bị đo lường điện tử đề thiết kế, gia công và kiểm tra mạch điện tử. So sánh kết quả mô phỏng với thực nghiệm.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Trình bày được Kiến thức chuyên môn: thiết kế và gia công mạch, lập trình điều khiển mạch điện tử.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được các kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm để thực hiện và trình bày về qui trình thiết kế và điều Tổng hợp Nghiên cứu Phân tích, đư...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C058: An toàn và Bảo trì công nghiệp

CLO1: Giải thích được vai trò của công tác a2 Hiểu đảm bảo an toàn và bảo trì trong hệ thống sản xuất Lựa chọn chính sách bảo trì phù hợp với từng...
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán, lập kế hoạch bảo dưỡng nhằm tối ưu hoá chi phí hoạt động của hệ thống sản xuất
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích lựa chọn phương án và kỹ thuật kiểm tra và sửa chữa phù hợp với thiết bị Nhận diện, phân tích và đánh giá và loại bỏ mối nguy tron...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C069: Công nghệ gia công CNC

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Công nghệ gia công CNC.
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Công nghệ gia công CNC để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Công nghệ gia công CNC.
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C005: Tư tưởng Hồ Chí minh

CLO1: Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh a2: c1. Tiếp và nhận diện được các quan điểm sai thu trái
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thuyết trình một số nội dung cơ bản b2: a3: Vận 2. của tư tưởng Hồ Chí Minh Tham dụng gia
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí a3: Vận 3. Minh trong học tập, công tác; rèn c3. Giá trị dụng luyện bản thân.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách a4: mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và c2. Đáp Phân sự vận dụng tư t...
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C038: Cơ sở truyền động điện

CLO1: Phân biệt và nhận dạng các thành phần trong 1. một hệ thống truyền động điện. Trình bày Biết được các phương trình đặc tính cơ, đặc tính cơ ...
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế, giải thích và đánh giá được sơ đồ kết 2. nối của một hệ thống truyền động điện thông Vận dụng qua làm việc cá nhân và làm việc nhó...
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết kế được các mạch điều khiển khởi động, hãm dừng cho các hệ thống truyền 3. động điện. Thiết kế, giải thích và đánh giá Hiểu được sơ đồ...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích và lựa chọn được các giải pháp 4. điều chỉnh tốc độ cho các ứng dụng truyền động điện. Tiếp nhận Làm lại cấu trúc Phản hồi Chỉ số ...
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C047: Điều khiển logic và lập trình PLC

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Điều khiển logic và lập trình PLC.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Điều khiển logic và lập trình PLC để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Điều khiển logic và lập trình PLC.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C055: PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí

CLO1: 1 2 3 4 CLO 1: Phân tích, tính toán động học, động lực học và thiết kế các chi tiết máy trong hệ thống dẫn a4 Phân động cơ khí (động cơ, phâ...
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C043: Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử

CLO1: Kỹ năng trách Xác định được chức năng và thông số Mức 2: Hiểu 1 Mức Chủ động của các linh kiện trong các mạch tạo 3: Có học; tuân xung. thể ...
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán được các loại tín hiệu xung Mức 3: Áp Mức Hợp tác; và các tín hiệu logic, tính toán thiết dụng 4: Có trách kế các mạch dao động đa...
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và tổng hợp các phương Mức 4: Áp Mức Chủ động pháp nâng cao chất lượng và độ ổn dụng 4: Có cải tiến định của mạch tạo xung. Mức 5:...
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C045: Kỹ thuật gia công cơ

CLO1: Mô tả được các khái niệm cơ bản của Vận dụng Tổng Tuân quá trình công nghệ chế tạo cơ khí và hợp thủ hệ thống công nghệ gồm máy, dao, đồ gá ...
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm và nhận biết các phương pháp sản xuất như tiện, phay, khoan, mài,…
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng các loại máy gia công trong Cơ khí. Phân tích đưa ra giải pháp
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C050: TH Robot công nghiệp

CLO1: Chuẩn đầu ra học phần (CLO)
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C059: Thực tập công nhân cơ khí

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thực tập công nhân cơ khí.
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thực tập công nhân cơ khí để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thực tập công nhân cơ khí.
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114087 Vũ Quỳnh Nhi C075 5.22 4.0 CLO1 4.54 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114104 Dương Hữu Khôi C011 5.43 4.0 CLO1 4.99 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114040 Huỳnh Khánh Thiện C053 6.02 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114061 Mai Duy Long C036 5.93 4.0 CLO3 4.40 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114074 Tạ Minh Mai C036 5.69 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114081 Phan Hồng Hà C036 5.69 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114094 Nguyễn Thu Trang C036 6.00 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114100 Đỗ Minh Thắng C036 5.83 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114132 Võ Phương Anh C036 6.39 4.0 CLO3 4.70 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114141 Tô Hoàng Hùng C053 6.30 4.0 CLO3 4.70 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114143 Dương Quang Nghĩa C053 5.76 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114040 Trịnh Mai Dung C043 5.47 4.0 CLO3 4.50 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114080 Đỗ Gia Phúc C045 6.40 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114121 Đỗ Hồng Dung C045 5.99 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114141 Huỳnh Bảo Phúc C005 4.90 4.0 CLO3 4.74 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114141 Huỳnh Bảo Phúc C005 4.90 4.0 CLO4 4.45 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Kỹ thuật Cơ điện tử C005 Tư tưởng Hồ Chí minh CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C005 Tư tưởng Hồ Chí minh CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C005 Tư tưởng Hồ Chí minh CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C005 Tư tưởng Hồ Chí minh CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C010 Giải tích 1 CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C010 Giải tích 1 CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C010 Giải tích 1 CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C010 Giải tích 1 CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C011 Giải tích nâng cao CLO1 0.170 0.106 0.191
Kỹ thuật Cơ điện tử C011 Giải tích nâng cao CLO2 0.075 0.283 0.113
Kỹ thuật Cơ điện tử C016 Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C016 Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C016 Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C016 Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C030 Môi trường và phát triển bền vững CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C030 Môi trường và phát triển bền vững CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C030 Môi trường và phát triển bền vững CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C036 Nguyên lý và chi tiết máy CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C036 Nguyên lý và chi tiết máy CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C036 Nguyên lý và chi tiết máy CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C038 Cơ sở truyền động điện CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C038 Cơ sở truyền động điện CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C038 Cơ sở truyền động điện CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C038 Cơ sở truyền động điện CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C042 TH truyền động thủy khí CLO1 0.414 0.276 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C042 TH truyền động thủy khí CLO2 0.333 0.333 0.333
Kỹ thuật Cơ điện tử C042 TH truyền động thủy khí CLO3 0.171 0.571 0.257
Kỹ thuật Cơ điện tử C043 Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C043 Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C043 Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C045 Kỹ thuật gia công cơ CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C045 Kỹ thuật gia công cơ CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C045 Kỹ thuật gia công cơ CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C047 Điều khiển logic và lập trình PLC CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C047 Điều khiển logic và lập trình PLC CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C047 Điều khiển logic và lập trình PLC CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C050 TH Robot công nghiệp CLO1 0.300 0.400 0.300
Kỹ thuật Cơ điện tử C053 Cảm biến công nghiệp CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C053 Cảm biến công nghiệp CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C053 Cảm biến công nghiệp CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C055 PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí CLO1 0.429 0.229 0.343
Kỹ thuật Cơ điện tử C055 PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí CLO2 0.306 0.327 0.367
Kỹ thuật Cơ điện tử C055 PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí CLO3 0.263 0.421 0.316
Kỹ thuật Cơ điện tử C055 PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí CLO4 0.254 0.542 0.203
Kỹ thuật Cơ điện tử C058 An toàn và Bảo trì công nghiệp CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C058 An toàn và Bảo trì công nghiệp CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C058 An toàn và Bảo trì công nghiệp CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C058 An toàn và Bảo trì công nghiệp CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C059 Thực tập công nhân cơ khí CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C059 Thực tập công nhân cơ khí CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C059 Thực tập công nhân cơ khí CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C060 Thực tập công nhân cơ điện tử CLO1 0.414 0.276 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C060 Thực tập công nhân cơ điện tử CLO2 0.333 0.333 0.333
Kỹ thuật Cơ điện tử C060 Thực tập công nhân cơ điện tử CLO3 0.171 0.571 0.257
Kỹ thuật Cơ điện tử C069 Công nghệ gia công CNC CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C069 Công nghệ gia công CNC CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C069 Công nghệ gia công CNC CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C071 Xử lý tín hiệu số (DSP) CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C071 Xử lý tín hiệu số (DSP) CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C071 Xử lý tín hiệu số (DSP) CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C071 Xử lý tín hiệu số (DSP) CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C075 PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử CLO1 0.429 0.229 0.343
Kỹ thuật Cơ điện tử C075 PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử CLO2 0.306 0.327 0.367
Kỹ thuật Cơ điện tử C075 PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử CLO3 0.263 0.421 0.316
Kỹ thuật Cơ điện tử C075 PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử CLO4 0.254 0.542 0.203