Giảng viên: Phạm Quốc Huy
Mã GV: GV-004Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
20
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
63
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
84.1%
10,350 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
3 |
150 |
6.46 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C010 |
Giải tích 1 |
3 |
150 |
6.60 |
85.3% |
85.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C011 |
Giải tích nâng cao |
3 |
150 |
6.53 |
84.7% |
84.3% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C042 |
TH truyền động thủy khí |
3 |
150 |
6.58 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C071 |
Xử lý tín hiệu số (DSP) |
3 |
150 |
6.48 |
85.3% |
85.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C075 |
PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử |
3 |
150 |
6.52 |
84.0% |
83.8% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
3 |
150 |
6.44 |
83.3% |
83.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C030 |
Môi trường và phát triển bền vững |
3 |
150 |
6.50 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C036 |
Nguyên lý và chi tiết máy |
3 |
150 |
6.50 |
83.3% |
82.0% |
6 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C053 |
Cảm biến công nghiệp |
3 |
150 |
6.57 |
84.7% |
84.0% |
3 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C058 |
An toàn và Bảo trì công nghiệp |
3 |
150 |
6.37 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C060 |
Thực tập công nhân cơ điện tử |
3 |
150 |
6.47 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C069 |
Công nghệ gia công CNC |
3 |
150 |
6.36 |
83.3% |
83.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
3 |
150 |
6.54 |
84.7% |
84.3% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
3 |
150 |
6.52 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C043 |
Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
3 |
150 |
6.52 |
83.3% |
83.1% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C045 |
Kỹ thuật gia công cơ |
3 |
150 |
6.51 |
84.7% |
84.2% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C047 |
Điều khiển logic và lập trình PLC |
3 |
150 |
6.59 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C050 |
TH Robot công nghiệp |
3 |
150 |
6.53 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
3 |
150 |
6.55 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C059 |
Thực tập công nhân cơ khí |
3 |
150 |
6.46 |
83.3% |
83.3% |
0 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C010: Giải tích 1
CLO1: Vận dụng được các kiến thức cơ bản của a2 Hiểu giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo hàm, tích phân của hàm một biến và nhiều biến) để phâ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện thành thạo các phép tính giải a5 Đánh tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm giá số, cực trị…) và sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toá...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C011: Giải tích nâng cao
CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô a2 Hiểu hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân. 2
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các định lý của giải tích a3 Vận b2 Thực vector, lý thuyết chuỗi và phương dụng hiện trình vi phân để giải các bài tập và các bài t...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C005: Tư tưởng Hồ Chí minh
CLO1: Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh a2: c1. Tiếp và nhận diện được các quan điểm sai thu trái
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thuyết trình một số nội dung cơ bản b2: a3: Vận 2. của tư tưởng Hồ Chí Minh Tham dụng gia
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí a3: Vận 3. Minh trong học tập, công tác; rèn c3. Giá trị dụng luyện bản thân.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách a4: mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và c2. Đáp Phân sự vận dụng tư t...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C042: TH truyền động thủy khí
CLO1: Ứng dụng Tổng hợp, tính toán
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và lắp ráp được các hệ thống truyền động thủy lực
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng cơ sở lý thuyết để xác định vấn đề và xử lý sự cố hệ thống truyền động khí nén Chuẩn đoán
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C075: PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử
CLO1: Lập được mối quan hệ giữa mô hình hóa hệ thống và mô phỏng hệ thống điều khiển tự động. 644 a4 – Chỉ số b2 – Vận dụng Tự chủ khá
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và xây dựng mô hình một hệ thống cơ điện tử để kiểm nghiệm. a3 – Vận dụng Thiết lập và viết lưu đồ thuật toán để giải quyết bài toá...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C071: Xử lý tín hiệu số (DSP)
CLO1: Trình bày được các tính chất của hệ thống, tích chập, và các phép biến đổi
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được các tính chất của tín hiệu, hệ thống tuyến tính, và bộ lọc
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tính toán được tích chập và các phép biến đổi PLO) (5) 1.2- 1.3 Trình bày Vận dụng Phân tích
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích đánh giá được các kết quả và so sánh kết quả từ tài liệu tham Phân tích khảo. Trung thực, công bằng 3.1 -3.2 4.1-4.2
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C030: Môi trường và phát triển bền vững
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Môi trường và phát triển bền vững để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Môi trường và phát triển bền vững.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C036: Nguyên lý và chi tiết máy
CLO1: Giải thích và phân tích được nguyên lý hoạt động, cấu trúc và a4 Phân động học của các cơ cấu máy tích thông dụng.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán, thiết kế và kiểm nghiệm được các loại mối ghép, a5 Đánh chi tiết máy đỡ nối (trục, ổ lăn, ổ giá trượt) và các bộ truyền động.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng kiến thức để giải quyết các bài toán thiết kế cụm cơ cấu dẫn động cơ khí cơ bản. PLO) (5) b2 Vận dụng PI 1.2 Chính xác PI 1.2 Thành...
Đạt: 119/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C053: Cảm biến công nghiệp
CLO1: Trình bày được các đặc tính cơ bản của cảm biến công nghiệp (độ tuyến tính, sai số, độ nhạy, độ trễ…) và ý nghĩa của các thông số này trong ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các cảm biến công nghiệp; xác định được chức năng các chân và đọc/trình bày sơ đồ đấu dây...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C016: Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu
CLO1: Thiết lập được mô hình bài toán tối ưu và phân loại mô hình tuyến tính hoặc phi tuyến Thiết lập phương trình logic, và phân tích lựa chọn ph...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C060: Thực tập công nhân cơ điện tử
CLO1: Sử dụng các thiết bị đo lường điện tử đề thiết kế, gia công và kiểm tra mạch điện tử. So sánh kết quả mô phỏng với thực nghiệm.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Trình bày được Kiến thức chuyên môn: thiết kế và gia công mạch, lập trình điều khiển mạch điện tử.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được các kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm để thực hiện và trình bày về qui trình thiết kế và điều Tổng hợp Nghiên cứu Phân tích, đư...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C058: An toàn và Bảo trì công nghiệp
CLO1: Giải thích được vai trò của công tác a2 Hiểu đảm bảo an toàn và bảo trì trong hệ thống sản xuất Lựa chọn chính sách bảo trì phù hợp với từng...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán, lập kế hoạch bảo dưỡng nhằm tối ưu hoá chi phí hoạt động của hệ thống sản xuất
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích lựa chọn phương án và kỹ thuật kiểm tra và sửa chữa phù hợp với thiết bị Nhận diện, phân tích và đánh giá và loại bỏ mối nguy tron...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C069: Công nghệ gia công CNC
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Công nghệ gia công CNC.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Công nghệ gia công CNC để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Công nghệ gia công CNC.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C005: Tư tưởng Hồ Chí minh
CLO1: Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh a2: c1. Tiếp và nhận diện được các quan điểm sai thu trái
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thuyết trình một số nội dung cơ bản b2: a3: Vận 2. của tư tưởng Hồ Chí Minh Tham dụng gia
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí a3: Vận 3. Minh trong học tập, công tác; rèn c3. Giá trị dụng luyện bản thân.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách a4: mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và c2. Đáp Phân sự vận dụng tư t...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C038: Cơ sở truyền động điện
CLO1: Phân biệt và nhận dạng các thành phần trong 1. một hệ thống truyền động điện. Trình bày Biết được các phương trình đặc tính cơ, đặc tính cơ ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế, giải thích và đánh giá được sơ đồ kết 2. nối của một hệ thống truyền động điện thông Vận dụng qua làm việc cá nhân và làm việc nhó...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết kế được các mạch điều khiển khởi động, hãm dừng cho các hệ thống truyền 3. động điện. Thiết kế, giải thích và đánh giá Hiểu được sơ đồ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích và lựa chọn được các giải pháp 4. điều chỉnh tốc độ cho các ứng dụng truyền động điện. Tiếp nhận Làm lại cấu trúc Phản hồi Chỉ số ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C047: Điều khiển logic và lập trình PLC
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Điều khiển logic và lập trình PLC.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Điều khiển logic và lập trình PLC để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Điều khiển logic và lập trình PLC.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C055: PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí
CLO1: 1 2 3 4 CLO 1: Phân tích, tính toán động học, động lực học và thiết kế các chi tiết máy trong hệ thống dẫn a4 Phân động cơ khí (động cơ, phâ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C043: Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử
CLO1: Kỹ năng trách Xác định được chức năng và thông số Mức 2: Hiểu 1 Mức Chủ động của các linh kiện trong các mạch tạo 3: Có học; tuân xung. thể ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán được các loại tín hiệu xung Mức 3: Áp Mức Hợp tác; và các tín hiệu logic, tính toán thiết dụng 4: Có trách kế các mạch dao động đa...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và tổng hợp các phương Mức 4: Áp Mức Chủ động pháp nâng cao chất lượng và độ ổn dụng 4: Có cải tiến định của mạch tạo xung. Mức 5:...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C045: Kỹ thuật gia công cơ
CLO1: Mô tả được các khái niệm cơ bản của Vận dụng Tổng Tuân quá trình công nghệ chế tạo cơ khí và hợp thủ hệ thống công nghệ gồm máy, dao, đồ gá ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm và nhận biết các phương pháp sản xuất như tiện, phay, khoan, mài,…
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng các loại máy gia công trong Cơ khí. Phân tích đưa ra giải pháp
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C050: TH Robot công nghiệp
CLO1: Chuẩn đầu ra học phần (CLO)
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C059: Thực tập công nhân cơ khí
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thực tập công nhân cơ khí.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thực tập công nhân cơ khí để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thực tập công nhân cơ khí.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114087 |
Vũ Quỳnh Nhi |
C075 |
5.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.54 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114104 |
Dương Hữu Khôi |
C011 |
5.43 |
4.0 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114040 |
Huỳnh Khánh Thiện |
C053 |
6.02 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114061 |
Mai Duy Long |
C036 |
5.93 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114074 |
Tạ Minh Mai |
C036 |
5.69 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114081 |
Phan Hồng Hà |
C036 |
5.69 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114094 |
Nguyễn Thu Trang |
C036 |
6.00 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114100 |
Đỗ Minh Thắng |
C036 |
5.83 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114132 |
Võ Phương Anh |
C036 |
6.39 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114141 |
Tô Hoàng Hùng |
C053 |
6.30 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114143 |
Dương Quang Nghĩa |
C053 |
5.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114040 |
Trịnh Mai Dung |
C043 |
5.47 |
4.0 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114080 |
Đỗ Gia Phúc |
C045 |
6.40 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114121 |
Đỗ Hồng Dung |
C045 |
5.99 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114141 |
Huỳnh Bảo Phúc |
C005 |
4.90 |
4.0 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114141 |
Huỳnh Bảo Phúc |
C005 |
4.90 |
4.0 |
CLO4 |
4.45 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C010 |
Giải tích 1 |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C010 |
Giải tích 1 |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C010 |
Giải tích 1 |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C010 |
Giải tích 1 |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C011 |
Giải tích nâng cao |
CLO1 |
0.170 |
0.106 |
0.191 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C011 |
Giải tích nâng cao |
CLO2 |
0.075 |
0.283 |
0.113 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C030 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C030 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C030 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C036 |
Nguyên lý và chi tiết máy |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C036 |
Nguyên lý và chi tiết máy |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C036 |
Nguyên lý và chi tiết máy |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C042 |
TH truyền động thủy khí |
CLO1 |
0.414 |
0.276 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C042 |
TH truyền động thủy khí |
CLO2 |
0.333 |
0.333 |
0.333 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C042 |
TH truyền động thủy khí |
CLO3 |
0.171 |
0.571 |
0.257 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C043 |
Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C043 |
Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C043 |
Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C045 |
Kỹ thuật gia công cơ |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C045 |
Kỹ thuật gia công cơ |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C045 |
Kỹ thuật gia công cơ |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C047 |
Điều khiển logic và lập trình PLC |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C047 |
Điều khiển logic và lập trình PLC |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C047 |
Điều khiển logic và lập trình PLC |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C050 |
TH Robot công nghiệp |
CLO1 |
0.300 |
0.400 |
0.300 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C053 |
Cảm biến công nghiệp |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C053 |
Cảm biến công nghiệp |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C053 |
Cảm biến công nghiệp |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO1 |
0.429 |
0.229 |
0.343 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO2 |
0.306 |
0.327 |
0.367 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO3 |
0.263 |
0.421 |
0.316 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO4 |
0.254 |
0.542 |
0.203 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C058 |
An toàn và Bảo trì công nghiệp |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C058 |
An toàn và Bảo trì công nghiệp |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C058 |
An toàn và Bảo trì công nghiệp |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C058 |
An toàn và Bảo trì công nghiệp |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C059 |
Thực tập công nhân cơ khí |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C059 |
Thực tập công nhân cơ khí |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C059 |
Thực tập công nhân cơ khí |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C060 |
Thực tập công nhân cơ điện tử |
CLO1 |
0.414 |
0.276 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C060 |
Thực tập công nhân cơ điện tử |
CLO2 |
0.333 |
0.333 |
0.333 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C060 |
Thực tập công nhân cơ điện tử |
CLO3 |
0.171 |
0.571 |
0.257 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C069 |
Công nghệ gia công CNC |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C069 |
Công nghệ gia công CNC |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C069 |
Công nghệ gia công CNC |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C071 |
Xử lý tín hiệu số (DSP) |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C071 |
Xử lý tín hiệu số (DSP) |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C071 |
Xử lý tín hiệu số (DSP) |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C071 |
Xử lý tín hiệu số (DSP) |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C075 |
PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử |
CLO1 |
0.429 |
0.229 |
0.343 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C075 |
PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử |
CLO2 |
0.306 |
0.327 |
0.367 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C075 |
PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử |
CLO3 |
0.263 |
0.421 |
0.316 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C075 |
PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử |
CLO4 |
0.254 |
0.542 |
0.203 |