Giảng viên: Lê Thị Thanh Hương
Mã GV: GV-003Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
17
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
60
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
84.2%
10,500 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
3 |
150 |
6.50 |
85.3% |
85.2% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C007 |
Anh văn A2.2 |
3 |
150 |
6.61 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
3 |
150 |
6.58 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C018 |
Vật lý Điện, Từ và Quang |
3 |
150 |
6.50 |
84.0% |
83.7% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C027 |
Kinh tế và quản lý doanh nghiệp |
3 |
150 |
6.56 |
84.7% |
84.4% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C030 |
Môi trường và phát triển bền vững |
3 |
150 |
6.45 |
82.7% |
82.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C047 |
Điều khiển logic và lập trình PLC |
3 |
150 |
6.44 |
82.7% |
82.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C052 |
TH Kỹ thuật vi điều khiển |
3 |
150 |
6.46 |
83.3% |
83.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C058 |
An toàn và Bảo trì công nghiệp |
3 |
150 |
6.43 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C007 |
Anh văn A2.2 |
3 |
150 |
6.47 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C011 |
Giải tích nâng cao |
3 |
150 |
6.43 |
82.7% |
82.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C012 |
Đại số tuyến tính |
3 |
150 |
6.53 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
3 |
150 |
6.51 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C068 |
Mạng truyền thông công nghiệp |
3 |
150 |
6.41 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C071 |
Xử lý tín hiệu số (DSP) |
3 |
150 |
6.48 |
84.0% |
83.8% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C007 |
Anh văn A2.2 |
3 |
150 |
6.62 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C013 |
Xác suất thống kê |
3 |
150 |
6.58 |
85.3% |
85.2% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C018 |
Vật lý Điện, Từ và Quang |
3 |
150 |
6.63 |
85.3% |
85.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C035 |
Sức bền vật liệu + TH |
3 |
150 |
6.52 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C056 |
PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa |
3 |
150 |
6.64 |
84.7% |
84.4% |
1 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C001: Triết học Mac-Lê nin
CLO1: Trình bày được những kiến thức chung về Triêt học Mác- Lênin
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo lập thế giới quan cho người học
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C007: Anh văn A2.2
CLO1: Kỹ năng Hiểu và trình bày các kiến thức Tiếp thu cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có Vận Tham thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý dụng gia chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên q...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C018: Vật lý Điện, Từ và Quang
CLO1: Thiết lập được các phương trình, định lí, định luật liên quan đến Điện, Từ, và Quang; Khảo sát được điện trường, lực điện, điện thế, năng lư...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kiến thức Quang học để giải quyết các bài toán liên quan đến giao thoa, nhiễu xạ, bức xạ nhiệt, photon.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải thích được các hiện tượng Điện, Từ và Quang thường gặp trong đời sống và kĩ thuật; Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C030: Môi trường và phát triển bền vững
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Môi trường và phát triển bền vững để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Môi trường và phát triển bền vững.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C047: Điều khiển logic và lập trình PLC
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Điều khiển logic và lập trình PLC.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Điều khiển logic và lập trình PLC để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Điều khiển logic và lập trình PLC.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C052: TH Kỹ thuật vi điều khiển
CLO1: PLO) (5) Cấu hình và lập trình được các ngoại vi cơ bản của PIC16F877A (I/O, timer, a3 – Vận ngắt) để thực hiện các bài thực hành dụng hiển ...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được ADC/PWM và lập trình a3 – Vận điều khiển để triển khai các bài thực hành hiển thị LCD và điều khiển động dụng cơ theo yêu cầu....
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C016: Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu
CLO1: Thiết lập được mô hình bài toán tối ưu và phân loại mô hình tuyến tính hoặc phi tuyến Thiết lập phương trình logic, và phân tích lựa chọn ph...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C027: Kinh tế và quản lý doanh nghiệp
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Kinh tế và quản lý doanh nghiệp.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C058: An toàn và Bảo trì công nghiệp
CLO1: Giải thích được vai trò của công tác a2 Hiểu đảm bảo an toàn và bảo trì trong hệ thống sản xuất Lựa chọn chính sách bảo trì phù hợp với từng...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán, lập kế hoạch bảo dưỡng nhằm tối ưu hoá chi phí hoạt động của hệ thống sản xuất
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích lựa chọn phương án và kỹ thuật kiểm tra và sửa chữa phù hợp với thiết bị Nhận diện, phân tích và đánh giá và loại bỏ mối nguy tron...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C022: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông tin, liêm chính học thuật, và các quy định pháp lý khi sử dụn...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C007: Anh văn A2.2
CLO1: Kỹ năng Hiểu và trình bày các kiến thức Tiếp thu cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có Vận Tham thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý dụng gia chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên q...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C011: Giải tích nâng cao
CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô a2 Hiểu hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân. 2
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các định lý của giải tích a3 Vận b2 Thực vector, lý thuyết chuỗi và phương dụng hiện trình vi phân để giải các bài tập và các bài t...
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C012: Đại số tuyến tính
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Đại số tuyến tính.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Đại số tuyến tính.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C068: Mạng truyền thông công nghiệp
CLO1: Giải thích và so sánh các đặc điểm chính của các thành phần mạng TTCN và SCADA Lựa chọn giải pháp truyền thông phù hợp cho ứng dụng thực tế.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Trình bày dự án mạng TTCN và Scada một cách rõ ràng, logic và tự tin.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập trình, cấu hình và mô phỏng một hệ thống mạng truyền thông công nghiệp và SCADA bằng các phần mềm công nghiệp. 581 Bắt chước Tiếp nhận Á...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C071: Xử lý tín hiệu số (DSP)
CLO1: Trình bày được các tính chất của hệ thống, tích chập, và các phép biến đổi
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được các tính chất của tín hiệu, hệ thống tuyến tính, và bộ lọc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tính toán được tích chập và các phép biến đổi PLO) (5) 1.2- 1.3 Trình bày Vận dụng Phân tích
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích đánh giá được các kết quả và so sánh kết quả từ tài liệu tham Phân tích khảo. Trung thực, công bằng 3.1 -3.2 4.1-4.2
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C007: Anh văn A2.2
CLO1: Kỹ năng Hiểu và trình bày các kiến thức Tiếp thu cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có Vận Tham thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý dụng gia chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên q...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C018: Vật lý Điện, Từ và Quang
CLO1: Thiết lập được các phương trình, định lí, định luật liên quan đến Điện, Từ, và Quang; Khảo sát được điện trường, lực điện, điện thế, năng lư...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kiến thức Quang học để giải quyết các bài toán liên quan đến giao thoa, nhiễu xạ, bức xạ nhiệt, photon.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải thích được các hiện tượng Điện, Từ và Quang thường gặp trong đời sống và kĩ thuật; Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C013: Xác suất thống kê
CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô a2 Hiểu hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học. 2
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các luật phân phối xác a3 Vận b2 Thực suất và đặc trưng số của biến ngẫu dụng hiện nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện các phương pháp ước a3 Vận b2 Thực lượng tham số, kiểm định giả thuyết dụng hiện thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận ...
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng phần mềm thống kê để b2 Thực phân tích và xử lý dữ liệu hiện 5 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm b1 Làm 3.1 trong việc thực hiện nhiệm...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C035: Sức bền vật liệu + TH
CLO1: Kỹ năng (thuộc PLO) 1. Vẽ được biểu đồ nội lực của thanh a3 Vận c2 Hồi thẳng trong các dạng chịu lực cơ dụng Chính đáp bản. xác c2 Hồi 2. Tí...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C056: PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa
CLO1: Dùng Chủ Lập được mối quan hệ giữa mô hình phần động hóa hệ thống và mô phỏng hệ thống điều khiển tự động. Hiểu được tác động mềm mô học tập...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114039 |
Huỳnh Thành Nam |
C018 |
5.21 |
4.0 |
CLO4 |
4.79 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114084 |
Nguyễn Hữu Nghĩa |
C001 |
5.43 |
4.0 |
CLO4 |
4.78 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114141 |
Lý Gia Hiếu |
C027 |
5.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114146 |
Trịnh Gia Bình |
C018 |
5.31 |
4.0 |
CLO4 |
4.97 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114020 |
Lê Minh Tú |
C071 |
5.31 |
4.0 |
CLO4 |
4.67 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114036 |
Vũ Thị Yến |
C013 |
5.52 |
4.0 |
CLO4 |
4.82 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114078 |
Lê Hoàng Phúc |
C056 |
5.48 |
4.0 |
CLO1 |
4.68 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C007 |
Anh văn A2.2 |
CLO1 |
0.480 |
0.160 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C007 |
Anh văn A2.2 |
CLO2 |
0.346 |
0.308 |
0.346 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C007 |
Anh văn A2.2 |
CLO3 |
0.250 |
0.500 |
0.250 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C007 |
Anh văn A2.2 |
CLO4 |
0.120 |
0.640 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C011 |
Giải tích nâng cao |
CLO1 |
0.170 |
0.106 |
0.191 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C011 |
Giải tích nâng cao |
CLO2 |
0.075 |
0.283 |
0.113 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C012 |
Đại số tuyến tính |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C012 |
Đại số tuyến tính |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C012 |
Đại số tuyến tính |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C013 |
Xác suất thống kê |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C013 |
Xác suất thống kê |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C013 |
Xác suất thống kê |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C013 |
Xác suất thống kê |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C018 |
Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C018 |
Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C018 |
Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C018 |
Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C027 |
Kinh tế và quản lý doanh nghiệp |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C027 |
Kinh tế và quản lý doanh nghiệp |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C027 |
Kinh tế và quản lý doanh nghiệp |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C030 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C030 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C030 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C035 |
Sức bền vật liệu + TH |
CLO1 |
0.170 |
0.106 |
0.191 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C035 |
Sức bền vật liệu + TH |
CLO2 |
0.075 |
0.283 |
0.113 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C047 |
Điều khiển logic và lập trình PLC |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C047 |
Điều khiển logic và lập trình PLC |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C047 |
Điều khiển logic và lập trình PLC |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C052 |
TH Kỹ thuật vi điều khiển |
CLO1 |
0.414 |
0.276 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C052 |
TH Kỹ thuật vi điều khiển |
CLO2 |
0.333 |
0.333 |
0.333 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C052 |
TH Kỹ thuật vi điều khiển |
CLO3 |
0.171 |
0.571 |
0.257 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C056 |
PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa |
CLO1 |
0.474 |
0.211 |
0.316 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C056 |
PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa |
CLO2 |
0.375 |
0.250 |
0.375 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C056 |
PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa |
CLO3 |
0.184 |
0.571 |
0.245 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C058 |
An toàn và Bảo trì công nghiệp |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C058 |
An toàn và Bảo trì công nghiệp |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C058 |
An toàn và Bảo trì công nghiệp |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C058 |
An toàn và Bảo trì công nghiệp |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C068 |
Mạng truyền thông công nghiệp |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C068 |
Mạng truyền thông công nghiệp |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C068 |
Mạng truyền thông công nghiệp |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C068 |
Mạng truyền thông công nghiệp |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C071 |
Xử lý tín hiệu số (DSP) |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C071 |
Xử lý tín hiệu số (DSP) |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C071 |
Xử lý tín hiệu số (DSP) |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C071 |
Xử lý tín hiệu số (DSP) |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |