Giảng viên: Trần Minh Đức
Mã GV: GV-002Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
20
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
63
tất cả CTĐT/cohort
Tỷ lệ CLO đạt
84.2%
10,500 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
3 |
150 |
6.50 |
84.0% |
83.1% |
4 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C019 |
Lập trình Python |
3 |
150 |
6.47 |
84.0% |
83.8% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
3 |
150 |
6.62 |
84.0% |
83.7% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C024 |
Kỹ năng mềm |
3 |
150 |
6.55 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C036 |
Nguyên lý và chi tiết máy |
3 |
150 |
6.50 |
84.7% |
84.2% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
3 |
150 |
6.56 |
84.7% |
84.3% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C060 |
Thực tập công nhân cơ điện tử |
3 |
150 |
6.47 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C061 |
Thiết bị IoT và ứng dụng |
3 |
150 |
6.50 |
84.7% |
84.0% |
3 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C062 |
TH Thiết bị IoT và ứng dụng |
3 |
150 |
6.47 |
84.0% |
83.8% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C010 |
Giải tích 1 |
3 |
150 |
6.59 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C021 |
TN Vật lý Điện, Từ và Quang |
3 |
150 |
6.55 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C028 |
Quản trị học |
3 |
150 |
6.43 |
83.3% |
83.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
3 |
150 |
6.57 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C056 |
PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa |
3 |
150 |
6.51 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C057 |
PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến |
3 |
150 |
6.44 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C059 |
Thực tập công nhân cơ khí |
3 |
150 |
6.50 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C062 |
TH Thiết bị IoT và ứng dụng |
3 |
150 |
6.50 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C065 |
Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) |
3 |
150 |
6.51 |
85.3% |
84.9% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C006 |
Pháp luật đại cương |
3 |
150 |
6.49 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C008 |
Anh văn B1.1 |
3 |
150 |
6.50 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C012 |
Đại số tuyến tính |
3 |
150 |
6.59 |
84.7% |
84.7% |
0 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C022: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông tin, liêm chính học thuật, và các quy định pháp lý khi sử dụn...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C036: Nguyên lý và chi tiết máy
CLO1: Giải thích và phân tích được nguyên lý hoạt động, cấu trúc và a4 Phân động học của các cơ cấu máy tích thông dụng.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán, thiết kế và kiểm nghiệm được các loại mối ghép, a5 Đánh chi tiết máy đỡ nối (trục, ổ lăn, ổ giá trượt) và các bộ truyền động.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng kiến thức để giải quyết các bài toán thiết kế cụm cơ cấu dẫn động cơ khí cơ bản. PLO) (5) b2 Vận dụng PI 1.2 Chính xác PI 1.2 Thành...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C038: Cơ sở truyền động điện
CLO1: Phân biệt và nhận dạng các thành phần trong 1. một hệ thống truyền động điện. Trình bày Biết được các phương trình đặc tính cơ, đặc tính cơ ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế, giải thích và đánh giá được sơ đồ kết 2. nối của một hệ thống truyền động điện thông Vận dụng qua làm việc cá nhân và làm việc nhó...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết kế được các mạch điều khiển khởi động, hãm dừng cho các hệ thống truyền 3. động điện. Thiết kế, giải thích và đánh giá Hiểu được sơ đồ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích và lựa chọn được các giải pháp 4. điều chỉnh tốc độ cho các ứng dụng truyền động điện. Tiếp nhận Làm lại cấu trúc Phản hồi Chỉ số ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C015: Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn
CLO1: Hiểu được nguyên tắc và trình từ giải bài toán bằng phương pháp phần tử hữu hạn. Áp dụng phương pháp đã học để phân tích, mô hình hóa, và gi...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích đánh giá, phát triển các sản phẩm cơ khí đáp ứng các yêu cầu về kinh tế và kỹ thuật. a2 - Hiểu b3 – Vận dụng Chỉ số Tự chủ cơ bản ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C019: Lập trình Python
CLO1: Trình bày được khái niệm ngôn ngữ lập b1 – trình bậc thấp/bậc cao; mô tả được kiểu a2 - Hiểu Trình dữ liệu cơ bản và phân biệt các loại câu ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức Python để xử lý chuỗi, danh sách và tập tin; xây dựng a3 – Vận b2 - Vận chương trình giải quyết bài toán lập dụng dụ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng thư viện Python và sử dụng b3 – công cụ PyCharm để phát triển ứng a3 – Vận Thành dụng đơn giản theo yêu cầu (tổ chức dụng thạo mã n...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C024: Kỹ năng mềm
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Kỹ năng mềm.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Kỹ năng mềm để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Kỹ năng mềm.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C060: Thực tập công nhân cơ điện tử
CLO1: Sử dụng các thiết bị đo lường điện tử đề thiết kế, gia công và kiểm tra mạch điện tử. So sánh kết quả mô phỏng với thực nghiệm.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Trình bày được Kiến thức chuyên môn: thiết kế và gia công mạch, lập trình điều khiển mạch điện tử.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được các kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm để thực hiện và trình bày về qui trình thiết kế và điều Tổng hợp Nghiên cứu Phân tích, đư...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C061: Thiết bị IoT và ứng dụng
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thiết bị IoT và ứng dụng.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thiết bị IoT và ứng dụng để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thiết bị IoT và ứng dụng.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C062: TH Thiết bị IoT và ứng dụng
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần TH Thiết bị IoT và ứng dụng.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần TH Thiết bị IoT và ứng dụng để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi TH Thiết bị IoT và ứng dụng.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C010: Giải tích 1
CLO1: Vận dụng được các kiến thức cơ bản của a2 Hiểu giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo hàm, tích phân của hàm một biến và nhiều biến) để phâ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện thành thạo các phép tính giải a5 Đánh tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm giá số, cực trị…) và sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toá...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C021: TN Vật lý Điện, Từ và Quang
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần TN Vật lý Điện, Từ và Quang.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần TN Vật lý Điện, Từ và Quang để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi TN Vật lý Điện, Từ và Quang.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C055: PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí
CLO1: 1 2 3 4 CLO 1: Phân tích, tính toán động học, động lực học và thiết kế các chi tiết máy trong hệ thống dẫn a4 Phân động cơ khí (động cơ, phâ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C056: PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa
CLO1: Dùng Chủ Lập được mối quan hệ giữa mô hình phần động hóa hệ thống và mô phỏng hệ thống điều khiển tự động. Hiểu được tác động mềm mô học tập...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C057: PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến
CLO1: b2 – a4 – Tự chủ Lựa chọn cảm biến và thiết bị ngoại vi Vận phù hợp với ứng dụng khá dụng b3 –
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và mô phỏng mạch điện tử a3 – Vận Tự chủ dùng vi điều khiển, kết nối với thiết bị Thành dụng cao ngoại vi thạo b2 – a3 – Vận Tự chủ...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C059: Thực tập công nhân cơ khí
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thực tập công nhân cơ khí.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thực tập công nhân cơ khí để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thực tập công nhân cơ khí.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C028: Quản trị học
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Quản trị học.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Quản trị học để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Quản trị học.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C062: TH Thiết bị IoT và ứng dụng
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần TH Thiết bị IoT và ứng dụng.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần TH Thiết bị IoT và ứng dụng để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi TH Thiết bị IoT và ứng dụng.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C065: Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems)
CLO1: Trình bày được hệ thống vi cơ điện tử cơ bản, kỹ thuật chế tạo hệ thống vi cơ điện tử
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được phương pháp gia công chế tạo hệ thống vi cơ điện tử, hệ vi cơ điện tử và cảm biến và ứng dụng
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được các kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm để thực hiện và trình bày về vấn đề kỹ thuật liên quan Chỉ số Tự chủ cơ bản b4 -phân tích...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C012: Đại số tuyến tính
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Đại số tuyến tính.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Đại số tuyến tính.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C008: Anh văn B1.1
CLO1: Kỹ năng Hiểu và trình bày các kiến thức Tiếp thu cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể Vận Tham nghe hiểu và đọc hiểu các ý dụng gia chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩ...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C006: Pháp luật đại cương
CLO1: Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật. Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật, thực hiện pháp luật, trách nhiệm pháp lí.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114013 |
Phạm Nhật Nhân |
C015 |
5.63 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114025 |
Hoàng Gia Hoa |
C015 |
5.79 |
4.0 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114025 |
Hoàng Gia Hoa |
C019 |
5.49 |
4.0 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114066 |
Nguyễn Nhật Lâm |
C061 |
4.83 |
4.0 |
CLO1 |
4.30 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114066 |
Nguyễn Nhật Lâm |
C061 |
4.83 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114076 |
Hoàng Gia Huy |
C036 |
5.79 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114076 |
Hoàng Gia Huy |
C061 |
5.02 |
4.0 |
CLO1 |
4.47 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114087 |
Vũ Quỳnh Nhi |
C015 |
5.64 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114091 |
Hoàng Thảo Như |
C038 |
5.22 |
4.0 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114091 |
Hoàng Thảo Như |
C038 |
5.22 |
4.0 |
CLO4 |
4.69 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114112 |
Nguyễn Bích Trang |
C015 |
5.42 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114116 |
Vũ Nhật Thiện |
C062 |
5.37 |
4.0 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114123 |
Hoàng Thành Vinh |
C036 |
5.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114125 |
Trần Ngọc Thảo |
C022 |
5.17 |
4.0 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114125 |
Trần Ngọc Thảo |
C022 |
5.17 |
4.0 |
CLO4 |
4.79 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114073 |
Lâm Hữu Hưng |
C065 |
6.11 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114118 |
Phạm Minh Thiện |
C065 |
6.41 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO1 |
0.480 |
0.160 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO2 |
0.346 |
0.308 |
0.346 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO3 |
0.250 |
0.500 |
0.250 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO4 |
0.120 |
0.640 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C010 |
Giải tích 1 |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C010 |
Giải tích 1 |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C010 |
Giải tích 1 |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C010 |
Giải tích 1 |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C012 |
Đại số tuyến tính |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C012 |
Đại số tuyến tính |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C012 |
Đại số tuyến tính |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C019 |
Lập trình Python |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C019 |
Lập trình Python |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C019 |
Lập trình Python |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C021 |
TN Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C021 |
TN Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C021 |
TN Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C024 |
Kỹ năng mềm |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C024 |
Kỹ năng mềm |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C024 |
Kỹ năng mềm |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C028 |
Quản trị học |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C028 |
Quản trị học |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C028 |
Quản trị học |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C036 |
Nguyên lý và chi tiết máy |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C036 |
Nguyên lý và chi tiết máy |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C036 |
Nguyên lý và chi tiết máy |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO1 |
0.429 |
0.229 |
0.343 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO2 |
0.306 |
0.327 |
0.367 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO3 |
0.263 |
0.421 |
0.316 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO4 |
0.254 |
0.542 |
0.203 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C056 |
PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa |
CLO1 |
0.474 |
0.211 |
0.316 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C056 |
PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa |
CLO2 |
0.375 |
0.250 |
0.375 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C056 |
PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa |
CLO3 |
0.184 |
0.571 |
0.245 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C057 |
PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến |
CLO1 |
0.429 |
0.229 |
0.343 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C057 |
PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến |
CLO2 |
0.306 |
0.327 |
0.367 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C057 |
PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến |
CLO3 |
0.263 |
0.421 |
0.316 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C057 |
PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến |
CLO4 |
0.254 |
0.542 |
0.203 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C059 |
Thực tập công nhân cơ khí |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C059 |
Thực tập công nhân cơ khí |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C059 |
Thực tập công nhân cơ khí |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C060 |
Thực tập công nhân cơ điện tử |
CLO1 |
0.414 |
0.276 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C060 |
Thực tập công nhân cơ điện tử |
CLO2 |
0.333 |
0.333 |
0.333 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C060 |
Thực tập công nhân cơ điện tử |
CLO3 |
0.171 |
0.571 |
0.257 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C061 |
Thiết bị IoT và ứng dụng |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C061 |
Thiết bị IoT và ứng dụng |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C061 |
Thiết bị IoT và ứng dụng |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C062 |
TH Thiết bị IoT và ứng dụng |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C062 |
TH Thiết bị IoT và ứng dụng |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C062 |
TH Thiết bị IoT và ứng dụng |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C065 |
Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C065 |
Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C065 |
Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |