📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Nguyễn Văn Sơn

Mã GV: GV-001Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
8
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
24
tất cả CTĐT/cohort
Sinh viên đã dạy
300
Tỷ lệ qua môn
83.8%
Tỷ lệ CLO đạt
83.3%
3,900 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
20

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C008 Anh văn B1.1 3 150 6.56 83.3% 83.2% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C040 Dung sai và kỹ thuật đo 3 150 6.49 83.3% 83.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C054 Kỹ thuật học máy 3 150 6.42 83.3% 83.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C070 Kỹ thuật phân tích dao động 3 150 6.48 84.7% 83.8% 4
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C073 AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT 3 150 6.35 84.7% 83.1% 7
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C009 Technical writing and presentation 3 150 6.45 82.7% 81.6% 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 3 150 6.44 84.7% 84.3% 2
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C037 Thiết kế truyền động cơ khí 3 150 6.44 84.0% 83.8% 1

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C008: Anh văn B1.1

CLO1: Kỹ năng Hiểu và trình bày các kiến thức Tiếp thu cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp.
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể Vận Tham nghe hiểu và đọc hiểu các ý dụng gia chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩ...
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C040: Dung sai và kỹ thuật đo

CLO1: Kỹ năng Vận dụng Sáng tạo Vận dụng Thành thạo Áp dụng các bảng tra dung sai, lắp ghép và tính toán chuỗi kích thước trong thiết kế; Xây dựng...
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C054: Kỹ thuật học máy

CLO1: Trình bày được khái niệm, các lĩnh vực nghiên cứu liên quan và ứng dụng của Kỹ thuật máy học
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được nguyên lý của các bài toán cốt lõi của Kỹ thuật máy học, huấn luyện học chủ động và bị động
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được một thuật toán học cụ thể
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được hiệu năng của một hệ thống học tự động Tổng hợp Nghiên cứu Phân tích, đưa ra các giải pháp
CLO4
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C070: Kỹ thuật phân tích dao động

CLO1: Vận dụng MATLAB để mô phỏng, xử a3 – Vận lý tín hiệu dao động và trực quan hóa dụng kết quả phân tích.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Trình bày và áp dụng các phương pháp phân tích dao động: mô hình hệ tuyến a4 – tính 1DOF, FFT, phân tích tần số, order Phân tích tracking, x...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện thí nghiệm với rotor kit để xác định thông số động lực học; ứng a5 dụng FEM để mô hình hóa và so sánh kết quả mô phỏng – thực nghi...
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C073: AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT

CLO1: Trình bày được khái niệm EdgeAI/AIoT, quy trình thực hiện dự án EdgeAI; phân tích dự án mẫu và đề xuất hướng triển khai cho đề tài đăng ký. ...
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: CLO2: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: CLO3: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.27 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C022: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông tin, liêm chính học thuật, và các quy định pháp lý khi sử dụn...
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: CLO4: Cần rà soát lại mô tả từ PDF gốc
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C009: Technical writing and presentation

CLO1: Chuẩn đầu ra học phần (CLO) Hiểu được quá trình viết một báo cáo kỹ thuật, một bài báo nghiên cứu cũng như các tiêu chí cơ bản của một đề xu...
CLO1
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Hoàn thành được một công việc thu thập và phân tích dữ liệu đơn giản/ban đầu Chỉ số Mức tự chủ và trách nhiệm Chủ động tìm
CLO2
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Trình bày hiểu, Ý thức tuân thủ chuẩn và giải thích, Nhận mực học thuật diện và mô và trung thực trong nghiên tả cứu Ứng dụng Chủ động, Chịu...
CLO3
80.0%
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.27 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C037: Thiết kế truyền động cơ khí

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thiết kế truyền động cơ khí.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thiết kế truyền động cơ khí để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thiết kế truyền động cơ khí.
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114029 Lý Hữu Trí C070 6.01 4.0 CLO3 4.50 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114029 Lý Hữu Trí C073 5.89 4.0 CLO3 4.30 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114040 Thái Văn Nghĩa C073 6.60 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114046 Ngô Thanh Hà C008 5.08 4.0 CLO4 4.74 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114053 Cao Quỳnh Yến C073 5.19 4.0 CLO3 4.20 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114056 Đỗ Xuân Cường C070 5.93 4.0 CLO3 4.70 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114061 Hồ Quang Thắng C073 5.99 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114078 Võ Mai Hà C073 5.33 4.0 CLO3 4.60 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114087 Vũ Quỳnh Nhi C073 5.12 4.0 CLO3 4.20 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114107 Dương Thanh Hương C070 5.90 4.0 CLO3 4.40 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114137 Lê Quang Việt C070 6.07 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114144 Đỗ Hoài Chi C073 5.83 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114027 Lê Nhật Huy C009 6.39 4.0 CLO3 4.50 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114068 Lê Thị Tú C009 6.38 4.0 CLO3 4.40 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114073 Lý Gia Bình C009 7.21 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114074 Tạ Bích Khánh C009 5.16 4.0 CLO3 4.20 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114078 Lê Hoàng Phúc C009 5.66 4.0 CLO1 4.87 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114082 Mai Gia Trí C022 5.05 4.0 CLO3 4.88 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114082 Mai Gia Trí C022 5.05 4.0 CLO4 4.54 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114117 Võ Quang Long C037 5.13 4.0 CLO3 4.87 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Kỹ thuật Cơ điện tử C008 Anh văn B1.1 CLO1 0.480 0.160 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C008 Anh văn B1.1 CLO2 0.346 0.308 0.346
Kỹ thuật Cơ điện tử C008 Anh văn B1.1 CLO3 0.250 0.500 0.250
Kỹ thuật Cơ điện tử C008 Anh văn B1.1 CLO4 0.120 0.640 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C009 Technical writing and presentation CLO1 0.474 0.211 0.316
Kỹ thuật Cơ điện tử C009 Technical writing and presentation CLO2 0.286 0.286 0.429
Kỹ thuật Cơ điện tử C009 Technical writing and presentation CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C037 Thiết kế truyền động cơ khí CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C037 Thiết kế truyền động cơ khí CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C037 Thiết kế truyền động cơ khí CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C040 Dung sai và kỹ thuật đo CLO1 0.170 0.106 0.191
Kỹ thuật Cơ điện tử C040 Dung sai và kỹ thuật đo CLO2 0.075 0.283 0.113
Kỹ thuật Cơ điện tử C054 Kỹ thuật học máy CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C054 Kỹ thuật học máy CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C054 Kỹ thuật học máy CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C054 Kỹ thuật học máy CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C070 Kỹ thuật phân tích dao động CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C070 Kỹ thuật phân tích dao động CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C070 Kỹ thuật phân tích dao động CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C073 AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C073 AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C073 AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT CLO3 0.000 1.000 0.000