📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
🎓 Trưởng CTĐT ← K2022

Dashboard Trưởng CTĐT — Kỹ thuật ô tô

CTĐT: Kỹ thuật ô tôKhoa: Khoa Kỹ thuật Giao thôngKhóa: K2022

I. Tổng quan ngành/cohort

Sinh viên
150
Học phần
71
Bản ghi điểm
9,300
CLO đạt
91.2%
27,900 kết quả
PLO đạt cấp CT
7/7
Mâu thuẫn Pass/CLO
2,343
SV rủi ro Cao
7
SV rủi ro TB
3

II. Phân tích chi tiết PLO

PLO Số SV Điểm TB Số SV đạt T_m δ_m Trạng thái
PLO1 150 6.77 143 95.3% 70% ✓ Đạt
PLO2 150 6.75 143 95.3% 70% ✓ Đạt
PLO3 150 6.75 143 95.3% 70% ✓ Đạt
PLO4 150 6.70 143 95.3% 70% ✓ Đạt
PLO5 150 6.86 143 95.3% 70% ✓ Đạt
PLO6 150 6.81 143 95.3% 70% ✓ Đạt
PLO7 150 6.67 142 94.7% 70% ✓ Đạt

III. ⚠️ Top 20 CLO có tỷ lệ đạt thấp nhất

IV. ⚠️ Top học phần có nhiều mâu thuẫn Pass/CLO

Mã HP Tên HP TC GV Mâu thuẫn
OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 2 Phan Thanh Sơn 52
OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô 3 Đinh Xuân Trường 52
OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 2 Vũ Ngọc Linh 51
OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô 2 Huỳnh Đức Tài 51
OTO006 Pháp luật đại cương 2 Ngô Đức Việt 51
OTO013 Xác suất thống kê 3 Vũ Ngọc Linh 48
OTO063 Ô tô chuyên dùng 2 Huỳnh Đức Tài 48
OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử 3 Lê Minh Cường 47
OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí 2 Mai Hồng Nhung 46
OTO029 Môi trường và phát triển bền vững 2 Huỳnh Đức Tài 46
OTO016 Vật lý chuyên ngành 2 Phạm Thị Diệu Hằng 45
OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 2 Trần Quốc Bảo 43
OTO027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp 2 Tạ Bảo Long 42
OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô 2 Phan Thanh Sơn 42
OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong 2 Hoàng Anh Dũng 42
OTO034 Kỹ thuật nhiệt 2 Ngô Đức Việt 41
OTO039 Kỹ thuật thủy khí 2 Mai Hồng Nhung 41
OTO052 Chẩn đoán kỹ thuật ô tô 2 Vũ Ngọc Linh 41
OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 2 Phan Thanh Sơn 41
OTO008 Anh văn B1.1 3 Đinh Xuân Trường 40

V. Truy vết các nguyên nhân hệ thống (Sankey)

PLO ✗ Số SV Số HP Số dòng
PLO1 7 27 292
PLO2 7 5 54
PLO3 7 20 120
PLO4 7 14 64
PLO5 7 7 98
PLO6 7 20 139
PLO7 8 20 82

Học phần xuất hiện nhiều nhất trong truy vết

Mã HP Tên HP Số SV Số CLO Số dòng
OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 7 3 19
OTO029 Môi trường và phát triển bền vững 8 3 19
OTO034 Kỹ thuật nhiệt 7 3 19
OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 6 3 18
OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô 6 3 18
OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 7 3 17
OTO033 Sức bền vật liệu 7 3 17
OTO030 Cơ học kỹ thuật 7 3 17
OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt 6 3 17
OTO053 Thực tập kỹ thuật ô tô 7 3 17
OTO019 Kỹ thuật lập trình 7 3 16
OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 7 3 16
OTO025 Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô 6 3 16
OTO011 Giải tích nâng cao 6 3 16
OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 7 3 16

VI. Top 30 sinh viên rủi ro CAO

Mã SV Họ tên Lớp PLO TB PLO ✗ CLO ✗ Pass/CLO Chi tiết
OTO220003 Ngô Thanh Đạt Kỹ thuật ô tô K2022.01 4.80 7 116 101
OTO220029 Bùi Đức Phong Kỹ thuật ô tô K2022.01 4.77 7 133 128
OTO220032 Huỳnh Đức Thắng Kỹ thuật ô tô K2022.01 4.57 7 137 125
OTO220052 Hồ Thị Khánh Kỹ thuật ô tô K2022.02 4.54 7 136 121
OTO220110 Trần Quang Khánh Kỹ thuật ô tô K2022.03 4.72 7 124 115
OTO220051 Hoàng Văn Việt Kỹ thuật ô tô K2022.02 4.81 6 119 108
OTO220095 Dương Đình Đạt Kỹ thuật ô tô K2022.02 4.74 6 128 122