📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Tạ Ngọc Khánh

Mã SV: CKDL220135Lớp: Cơ khí Động lực K2022.03CTĐT: Cơ khí Động lựcKhóa: K2022Cố vấn: Trần Văn Bình

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
62
62/62 qua môn
Điểm PLO trung bình
6.75
thang điểm 10
PLO đạt
7/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
18
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
18
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
No
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Vận dụng hiệu quả kiến thức toán học, khoa học cơ bản, công nghệ thông tin, kiến thức cốt lõi và chuyên sâu của ngành, cũng như kiến thức liên ngành để phân tích và giải quyết các vấn đề kỹ thuật thực tiễn trong lĩnh vực ô tô truyền thống, hệ thống động lực phương tiện, thiết bị thủy khí và năng lượng mới....
PLO1
68.2%
Điểm: 6.82 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy phản biện, tư duy sáng tạo, tư duy chuyển đổi xanh và tư duy khởi nghiệp để đề xuất, phát triển và tối ưu các giải pháp kỹ thuật; đồng thời định hướng phát triển nghề nghiệp phù hợp với lĩnh vực phương tiện cơ giới, xe – máy chuyên dùng, hệ thống động lực, thiết bị thủy khí và quản lý năng lượng....
PLO2
70.6%
Điểm: 7.06 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập và làm việc nhóm hiệu quả trong môi trường kỹ thuật; thể hiện đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội và tuân thủ các chuẩn mực về an toàn, môi trường và pháp luật....
PLO3
71.1%
Điểm: 7.11 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Giao tiếp, trình bày và truyền đạt hiệu quả các nội dung kỹ thuật; sử dụng ngoại ngữ thành thạo trong nghiên cứu, thiết kế và trao đổi chuyên môn thuộc lĩnh vực Cơ khí Động lực....
PLO4
68.6%
Điểm: 6.86 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Tổ chức và thực hiện thực nghiệm, tổng hợp - phân tích dữ liệu và đưa ra kết luận khoa học liên quan tới phương tiện cơ giới, thiết bị thủy khí và hệ thống năng lượng....
PLO5
61.4%
Điểm: 6.14 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Sử dụng các công cụ tính toán, mô phỏng và công nghệ số hiện đại để hỗ trợ thiết kế, chế tạo và cải tiến các sản phẩm kỹ thuật trong lĩnh vực phương tiện cơ giới, xe – máy chuyên dùng, thiết bị thủy khí và năng lượng....
PLO6
63.0%
Điểm: 6.30 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế, vận hành và quản lý hệ thống, thiết bị và dự án kỹ thuật trong bối cảnh công nghiệp 4.0; đảm bảo hiệu quả năng lượng, phát triển bền vững và bảo vệ môi trường....
PLO7
69.9%
Điểm: 6.99 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
C011 Giải tích nâng cao 4.57 4 CLO2 4.66 5 Vận dụng kiến thức của học phần Giải tích nâng cao để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
C011 Giải tích nâng cao 4.57 4 CLO3 3.63 5 Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Giải tích nâng cao.
C019 Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ 4.56 4 CLO1 3.82 5 Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ.
C019 Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ 4.56 4 CLO2 4.81 5 Sử dụng công cụ, thiết bị hoặc phần mềm để thực hiện nhiệm vụ của Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ.
C019 Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ 4.56 4 CLO3 4.88 5 Phân tích kết quả thực hành và trình bày báo cáo kỹ thuật của Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ.
C020 Đồ họa kỹ thuật 5.07 4 CLO1 4.32 5 Trình bày được nguyên lý và quy trình thực hành của học phần Đồ họa kỹ thuật.
C032 Chi tiết máy 4.62 4 CLO2 4.71 5 Vận dụng kiến thức của học phần Chi tiết máy để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
C032 Chi tiết máy 4.62 4 CLO3 3.77 5 Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Chi tiết máy.
C033 Nguyên lý động cơ 4.20 4 CLO2 4.36 5 Vận dụng kiến thức của học phần Nguyên lý động cơ để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
C033 Nguyên lý động cơ 4.20 4 CLO3 3.17 5 Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Nguyên lý động cơ.
C039 Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) 5.13 4 CLO3 4.15 5 Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén).
C054 PBL1: Truyền động cơ khí 4.80 4 CLO2 4.97 5 Đề xuất, tính toán và triển khai phương án kỹ thuật trong học phần PBL1: Truyền động cơ khí.
C054 PBL1: Truyền động cơ khí 4.80 4 CLO3 4.10 5 Lập báo cáo, trình bày và bảo vệ kết quả dự án của học phần PBL1: Truyền động cơ khí.
C059 Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô 4.72 4 CLO1 4.31 5 Trình bày được kiến thức cơ bản và các khái niệm chính của học phần Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô.
C059 Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô 4.72 4 CLO2 4.88 5 Vận dụng kiến thức của học phần Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
C059 Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô 4.72 4 CLO3 4.80 5 Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Kỹ thuật chẩn đoán động cơ - ô tô.
C060 Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô 4.60 4 CLO2 4.76 5 Vận dụng kiến thức của học phần Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô để phân tích và giải quyết bài toán liên quan.
C060 Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô 4.60 4 CLO3 3.68 5 Tổng hợp, đánh giá và trình bày kết quả học tập hoặc bài tập kỹ thuật của học phần Tiếng ồn và dao động động cơ - ô tô.

3. Truy vết PLO chưa đạt

🎉 Tất cả PLO của bạn đều đạt. Hãy tiếp tục duy trì kết quả tốt!

4. Khuyến nghị học tập cho bạn