| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
5.22 |
4 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.90 |
4 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.90 |
4 |
CLO3 |
4.69 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
5.33 |
4 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN. |
| HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
5.01 |
4 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
5.01 |
4 |
CLO3 |
4.87 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
5.44 |
4 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
5.06 |
4 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
5.43 |
4 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
5.06 |
4 |
CLO3 |
3.90 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính toán cho HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
5.26 |
4 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
5.05 |
4 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát triển bền vững để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
5.24 |
4 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật hệ thống. |
| HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
5.12 |
4 |
CLO3 |
4.00 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.68 |
4 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.68 |
4 |
CLO3 |
3.96 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
5.52 |
4 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN068 |
Kỹ thuật thiết bị công nghiệp |
5.14 |
4 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật thiết bị công nghiệp. |
| HTCN068 |
Kỹ thuật thiết bị công nghiệp |
5.14 |
4 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật thiết bị công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |