| HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
4.67 |
4 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
4.67 |
4 |
CLO3 |
3.83 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
4.78 |
4 |
CLO1 |
4.65 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao. |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
4.78 |
4 |
CLO3 |
4.43 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nâng cao; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
5.36 |
4 |
CLO3 |
4.49 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
5.54 |
4 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính toán cho HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
4.55 |
4 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
4.55 |
4 |
CLO3 |
3.78 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.25 |
4 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
5.27 |
4 |
CLO3 |
4.55 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
5.22 |
4 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
5.02 |
4 |
CLO3 |
4.03 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
4.85 |
4 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định. |
| HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
4.85 |
4 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
4.85 |
4 |
CLO3 |
4.99 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
5.40 |
4 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN042 |
Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) |
5.13 |
4 |
CLO3 |
4.36 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
4.05 |
4 |
CLO2 |
4.48 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống sản xuất CIM, FMS để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
4.05 |
4 |
CLO3 |
2.53 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản xuất CIM, FMS; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
5.30 |
4 |
CLO3 |
4.65 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điều độ; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
5.40 |
4 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
5.10 |
4 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN060 |
PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh |
5.14 |
4 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh. |
| HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
5.31 |
4 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận hành hệ thống bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
4.93 |
4 |
CLO3 |
4.49 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |