| HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.84 |
4 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê nin để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.84 |
4 |
CLO3 |
3.86 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
5.19 |
4 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
5.27 |
4 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN006 |
Pháp luật đại cương |
4.74 |
4 |
CLO1 |
4.26 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Pháp luật đại cương. |
| HTCN006 |
Pháp luật đại cương |
4.74 |
4 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
5.43 |
4 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.74 |
4 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.74 |
4 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
4.20 |
4 |
CLO2 |
4.47 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thống kê trong công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
4.20 |
4 |
CLO3 |
2.98 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thống kê trong công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
4.39 |
4 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tin học tính toán cho HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
4.39 |
4 |
CLO3 |
3.30 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính toán cho HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.70 |
4 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.70 |
4 |
CLO3 |
4.06 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.08 |
4 |
CLO3 |
4.19 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
4.31 |
4 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
4.31 |
4 |
CLO3 |
2.45 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
5.24 |
4 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN045 |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
4.92 |
4 |
CLO1 |
4.80 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng. |
| HTCN045 |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
4.92 |
4 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
4.55 |
4 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống sản xuất CIM, FMS. |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
4.55 |
4 |
CLO2 |
4.55 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống sản xuất CIM, FMS để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
4.55 |
4 |
CLO3 |
4.59 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản xuất CIM, FMS; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
4.03 |
4 |
CLO2 |
4.47 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điều độ để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
4.03 |
4 |
CLO3 |
2.27 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điều độ; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
5.42 |
4 |
CLO3 |
4.43 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
4.75 |
4 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
4.75 |
4 |
CLO3 |
4.00 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
5.35 |
4 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận hành hệ thống bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
4.91 |
4 |
CLO1 |
4.80 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành. |
| HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
4.91 |
4 |
CLO3 |
4.77 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |