| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.83 |
4 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học. |
| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.83 |
4 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.83 |
4 |
CLO3 |
4.69 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
5.08 |
4 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
4.98 |
4 |
CLO3 |
4.65 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN010 |
Giải tích |
4.74 |
4 |
CLO3 |
3.87 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
4.02 |
4 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao. |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
4.02 |
4 |
CLO2 |
4.27 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
4.02 |
4 |
CLO3 |
3.19 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nâng cao; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
4.89 |
4 |
CLO3 |
3.71 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN017 |
Vận trù học |
5.16 |
4 |
CLO3 |
4.26 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận trù học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
5.34 |
4 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học. |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
5.14 |
4 |
CLO3 |
4.49 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN043 |
Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu |
5.23 |
4 |
CLO3 |
4.22 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
5.23 |
4 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN045 |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
4.11 |
4 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN045 |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
4.11 |
4 |
CLO3 |
2.72 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
5.24 |
4 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật điều độ. |
| HTCN051 |
Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT |
5.55 |
4 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN055 |
Thực hành thiết kế HTSX thông minh |
5.63 |
4 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành thiết kế HTSX thông minh; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
4.94 |
4 |
CLO3 |
3.72 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |