| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
5.49 |
4 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
5.10 |
4 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN010 |
Giải tích |
5.22 |
4 |
CLO3 |
4.87 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
5.07 |
4 |
CLO1 |
4.87 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Xác suất thống kê. |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
4.98 |
4 |
CLO3 |
3.78 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính toán cho HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
5.69 |
4 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN. |
| HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
5.68 |
4 |
CLO1 |
4.70 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ năng mềm. |
| HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.94 |
4 |
CLO3 |
4.04 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.95 |
4 |
CLO3 |
3.94 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.24 |
4 |
CLO2 |
4.64 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.24 |
4 |
CLO3 |
2.85 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
5.35 |
4 |
CLO3 |
4.87 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
5.05 |
4 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định. |
| HTCN043 |
Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu |
4.97 |
4 |
CLO1 |
4.65 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu. |
| HTCN043 |
Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu |
4.97 |
4 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN049 |
Hệ thống sản xuất CIM, FMS |
5.41 |
4 |
CLO1 |
4.60 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống sản xuất CIM, FMS. |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
5.26 |
4 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN060 |
PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh |
5.50 |
4 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
4.94 |
4 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vận hành hệ thống bền vững. |
| HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
4.94 |
4 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận hành hệ thống bền vững để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
4.94 |
4 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận hành hệ thống bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN072 |
Đồ án tốt nghiệp |
6.07 |
4 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ án tốt nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |