| OTO002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.90 |
4 |
CLO1 |
4.06 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học. |
| OTO002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.90 |
4 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.54 |
4 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin. |
| OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.54 |
4 |
CLO2 |
4.49 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.54 |
4 |
CLO3 |
4.59 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.42 |
4 |
CLO1 |
4.08 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam. |
| OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.42 |
4 |
CLO2 |
4.51 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.42 |
4 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO006 |
Pháp luật đại cương |
4.58 |
4 |
CLO1 |
4.09 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Pháp luật đại cương. |
| OTO006 |
Pháp luật đại cương |
4.58 |
4 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO007 |
Anh văn A2.2 |
4.42 |
4 |
CLO1 |
4.18 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn A2.2. |
| OTO007 |
Anh văn A2.2 |
4.42 |
4 |
CLO2 |
4.30 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO007 |
Anh văn A2.2 |
4.42 |
4 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO008 |
Anh văn B1.1 |
4.80 |
4 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1. |
| OTO008 |
Anh văn B1.1 |
4.80 |
4 |
CLO2 |
4.64 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
4.45 |
4 |
CLO1 |
4.70 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn chuyên ngành. |
| OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
4.45 |
4 |
CLO2 |
4.33 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
4.45 |
4 |
CLO3 |
4.41 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO010 |
Giải tích |
4.28 |
4 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích. |
| OTO010 |
Giải tích |
4.28 |
4 |
CLO2 |
4.28 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO010 |
Giải tích |
4.28 |
4 |
CLO3 |
4.00 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO012 |
Đại số tuyến tính |
4.65 |
4 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại số tuyến tính. |
| OTO012 |
Đại số tuyến tính |
4.65 |
4 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO012 |
Đại số tuyến tính |
4.65 |
4 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
5.25 |
4 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt. |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.18 |
4 |
CLO1 |
4.40 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý chuyên ngành. |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.18 |
4 |
CLO2 |
4.35 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.18 |
4 |
CLO3 |
3.79 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
4.46 |
4 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu. |
| OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
4.46 |
4 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
4.46 |
4 |
CLO3 |
4.35 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
4.31 |
4 |
CLO1 |
4.54 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô. |
| OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
4.31 |
4 |
CLO2 |
4.40 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
4.31 |
4 |
CLO3 |
4.01 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO019 |
Kỹ thuật lập trình |
4.60 |
4 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật lập trình. |
| OTO019 |
Kỹ thuật lập trình |
4.60 |
4 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật lập trình để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO019 |
Kỹ thuật lập trình |
4.60 |
4 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật lập trình; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.44 |
4 |
CLO1 |
4.01 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo. |
| OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.44 |
4 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.44 |
4 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO023 |
Kỹ năng mềm |
4.57 |
4 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ năng mềm. |
| OTO023 |
Kỹ năng mềm |
4.57 |
4 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO023 |
Kỹ năng mềm |
4.57 |
4 |
CLO3 |
4.37 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.37 |
4 |
CLO1 |
4.39 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học. |
| OTO024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.37 |
4 |
CLO2 |
4.41 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.37 |
4 |
CLO3 |
4.29 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
4.64 |
4 |
CLO1 |
4.60 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô. |
| OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
4.64 |
4 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
4.64 |
4 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
4.87 |
4 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Cơ học kỹ thuật. |
| OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
4.87 |
4 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cơ học kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
4.87 |
4 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cơ học kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
4.54 |
4 |
CLO1 |
4.33 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí. |
| OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
4.54 |
4 |
CLO2 |
4.38 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
4.54 |
4 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO033 |
Sức bền vật liệu |
4.47 |
4 |
CLO1 |
4.55 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Sức bền vật liệu. |
| OTO033 |
Sức bền vật liệu |
4.47 |
4 |
CLO2 |
4.36 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sức bền vật liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO033 |
Sức bền vật liệu |
4.47 |
4 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sức bền vật liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
4.52 |
4 |
CLO1 |
4.80 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật nhiệt. |
| OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
4.52 |
4 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
4.52 |
4 |
CLO3 |
4.22 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
5.30 |
4 |
CLO1 |
4.60 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật liệu kỹ thuật. |
| OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
5.30 |
4 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật liệu kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO036 |
Nguyên lý máy |
4.60 |
4 |
CLO2 |
4.63 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO036 |
Nguyên lý máy |
4.60 |
4 |
CLO3 |
4.25 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO037 |
Chi tiết máy |
4.28 |
4 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chi tiết máy. |
| OTO037 |
Chi tiết máy |
4.28 |
4 |
CLO2 |
4.20 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chi tiết máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO037 |
Chi tiết máy |
4.28 |
4 |
CLO3 |
4.22 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chi tiết máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
4.83 |
4 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điện - điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO039 |
Kỹ thuật thủy khí |
4.34 |
4 |
CLO1 |
4.34 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật thủy khí. |
| OTO039 |
Kỹ thuật thủy khí |
4.34 |
4 |
CLO2 |
4.27 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật thủy khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO039 |
Kỹ thuật thủy khí |
4.34 |
4 |
CLO3 |
4.43 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật thủy khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
5.01 |
4 |
CLO1 |
4.69 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí. |
| OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
4.71 |
4 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Lý thuyết ô tô. |
| OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
4.71 |
4 |
CLO2 |
4.72 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lý thuyết ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
4.71 |
4 |
CLO3 |
4.55 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lý thuyết ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
4.28 |
4 |
CLO1 |
4.45 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo. |
| OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
4.28 |
4 |
CLO2 |
4.31 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
4.28 |
4 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
4.36 |
4 |
CLO1 |
4.38 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong. |
| OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
4.36 |
4 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
4.36 |
4 |
CLO3 |
4.14 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
4.63 |
4 |
CLO1 |
3.90 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ. |
| OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
4.63 |
4 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
4.79 |
4 |
CLO1 |
4.44 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống thủy khí ô tô. |
| OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
4.79 |
4 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thủy khí ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
4.67 |
4 |
CLO2 |
4.83 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
4.67 |
4 |
CLO3 |
4.08 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
4.58 |
4 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô. |
| OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
4.58 |
4 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
4.58 |
4 |
CLO3 |
4.62 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO057 |
Động cơ ô tô điện |
4.43 |
4 |
CLO1 |
4.40 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Động cơ ô tô điện. |
| OTO057 |
Động cơ ô tô điện |
4.43 |
4 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Động cơ ô tô điện để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO057 |
Động cơ ô tô điện |
4.43 |
4 |
CLO3 |
4.25 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Động cơ ô tô điện; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO058 |
Truyền động điện ô tô |
4.54 |
4 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Truyền động điện ô tô. |
| OTO058 |
Truyền động điện ô tô |
4.54 |
4 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Truyền động điện ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO058 |
Truyền động điện ô tô |
4.54 |
4 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Truyền động điện ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |