📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Dương Đức Long

Mã SV: OTO230067Lớp: Kỹ thuật ô tô K2023.02CTĐT: Kỹ thuật ô tôKhóa: K2023Cố vấn: Nguyễn Đình Nguyên

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
49
41/49 qua môn
Điểm PLO trung bình
4.52
thang điểm 10
PLO đạt
0/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
107
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
83
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
High
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Vận dụng kiến thức toán, khoa học cơ bản, công nghệ thông tin; kiến thức cốt lõi liên ngành, chuyên ngành kỹ thuật ô tô để phân tích, giải quyết các vấn đề thực tiễn phức tạp trong phạm vi lĩnh vực kỹ thuật ô tô....
PLO1
48.1%
Điểm: 4.81 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy chuyển đổi xanh, tư duy khởi nghiệp để xác định yêu cầu, đề xuất, đánh giá và lựa chọn các giải pháp kỹ thuật khả thi trong lĩnh vực ô tô và giao thông thông minh; có khả năng định hướng nghề nghiệp và khởi nghiệp....
PLO2
44.1%
Điểm: 4.41 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO3: Làm việc độc lập và theo nhóm hiệu quả; có năng lực tổ chức, quản lý, phản biện chuyên môn; tuân thủ đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội trong hoạt động kỹ thuật....
PLO3
47.8%
Điểm: 4.78 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO4: Giao tiếp và truyền đạt hiệu quả bằng văn bản, thuyết trình; sử dụng ngoại ngữ trong môi trường chuyên môn kỹ thuật ô tô, giao thông thông minh và chuyển đổi xanh....
PLO4
45.1%
Điểm: 4.51 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO5: Thiết kế và triển khai thí nghiệm; thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu để đánh giá và tối ưu hiệu suất các cụm, tổng thành, hệ thống trên ô tô....
PLO5
40.9%
Điểm: 4.09 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO6: Vận dụng kiến thức chuyên sâu ngành kỹ thuật ô tô và khoa học kỹ thuật liên ngành, kết hợp ứng dụng các công cụ, phần mềm tính toán và thiết kế hiện đại để giải quyết các vấn đề phức tạp trong ô tô truyền thống, ô tô hybrid, ô tô điện, ô tô sử dụng nhiên liệu mới....
PLO6
46.1%
Điểm: 4.61 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, tư duy thiết kế sáng tạo, nghiên cứu phát triển sản phẩm chuyên sâu đặc thù thuộc lĩnh vực kỹ thuật ô tô và năng lượng tái tạo nhằm đáp ứng yêu cầu về chuyển đổi xanh, bảo vệ môi trường, phù hợp với xu hướng phát triển trong bối cảnh công nghiệp 4.0....
PLO7
44.3%
Điểm: 4.43 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
OTO001 Triết học Mac-Lê nin 4.74 4 CLO1 4.54 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Triết học Mac-Lê nin.
OTO001 Triết học Mac-Lê nin 4.74 4 CLO2 4.48 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4.59 4 CLO1 4.14 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4.59 4 CLO2 4.47 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.67 4 CLO1 4.44 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.67 4 CLO2 4.64 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.67 4 CLO3 4.88 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh 4.51 4 CLO1 4.90 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh.
OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh 4.51 4 CLO2 4.80 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh 4.51 4 CLO3 3.84 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO007 Anh văn A2.2 4.57 4 CLO1 4.40 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn A2.2.
OTO007 Anh văn A2.2 4.57 4 CLO2 4.46 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO007 Anh văn A2.2 4.57 4 CLO3 4.84 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO008 Anh văn B1.1 4.27 4 CLO1 4.81 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1.
OTO008 Anh văn B1.1 4.27 4 CLO2 4.55 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO008 Anh văn B1.1 4.27 4 CLO3 3.48 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO009 Anh văn chuyên ngành 5.02 4 CLO3 4.80 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO010 Giải tích 4.50 4 CLO2 4.59 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO010 Giải tích 4.50 4 CLO3 3.91 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO011 Giải tích nâng cao 4.75 4 CLO1 4.83 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao.
OTO011 Giải tích nâng cao 4.75 4 CLO2 4.85 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO011 Giải tích nâng cao 4.75 4 CLO3 4.56 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nâng cao; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO012 Đại số tuyến tính 4.75 4 CLO1 4.98 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại số tuyến tính.
OTO012 Đại số tuyến tính 4.75 4 CLO2 4.90 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO012 Đại số tuyến tính 4.75 4 CLO3 4.39 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO013 Xác suất thống kê 4.75 4 CLO1 4.70 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Xác suất thống kê.
OTO013 Xác suất thống kê 4.75 4 CLO2 4.84 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO013 Xác suất thống kê 4.75 4 CLO3 4.69 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 5.28 4 CLO1 4.88 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 4.35 4 CLO1 4.24 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu.
OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 4.35 4 CLO2 4.23 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 4.35 4 CLO3 4.58 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô 4.66 4 CLO1 4.95 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô.
OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô 4.66 4 CLO2 4.73 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô 4.66 4 CLO3 4.33 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO020 Phương pháp số 5.26 4 CLO1 4.69 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp số.
OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.31 4 CLO1 4.61 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.31 4 CLO2 4.48 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.31 4 CLO3 3.87 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 4.67 4 CLO1 4.68 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô.
OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 4.67 4 CLO2 4.69 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 4.67 4 CLO3 4.63 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO029 Môi trường và phát triển bền vững 4.77 4 CLO1 4.48 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
OTO029 Môi trường và phát triển bền vững 4.77 4 CLO2 4.77 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát triển bền vững để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO029 Môi trường và phát triển bền vững 4.77 4 CLO3 4.99 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO031 Đồ họa kỹ thuật 4.35 4 CLO1 4.75 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đồ họa kỹ thuật.
OTO031 Đồ họa kỹ thuật 4.35 4 CLO2 4.44 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO031 Đồ họa kỹ thuật 4.35 4 CLO3 3.92 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí 4.46 4 CLO1 4.74 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí.
OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí 4.46 4 CLO2 4.53 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí 4.46 4 CLO3 4.14 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO033 Sức bền vật liệu 5.06 4 CLO1 4.83 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Sức bền vật liệu.
OTO035 Vật liệu kỹ thuật 4.46 4 CLO1 4.58 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật liệu kỹ thuật.
OTO035 Vật liệu kỹ thuật 4.46 4 CLO2 4.55 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật liệu kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO035 Vật liệu kỹ thuật 4.46 4 CLO3 4.27 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật liệu kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO036 Nguyên lý máy 4.91 4 CLO1 4.85 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý máy.
OTO036 Nguyên lý máy 4.91 4 CLO2 4.80 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí 5.37 4 CLO1 4.99 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí.
OTO041 Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT 4.34 4 CLO1 4.21 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT.
OTO041 Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT 4.34 4 CLO2 4.28 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO041 Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT 4.34 4 CLO3 4.50 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong 4.36 4 CLO1 4.46 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong.
OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong 4.36 4 CLO2 4.36 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong 4.36 4 CLO3 4.29 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 4.11 4 CLO1 4.58 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong.
OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 4.11 4 CLO2 4.26 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 4.11 4 CLO3 3.55 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ 4.55 4 CLO2 4.64 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ 4.55 4 CLO3 3.91 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô 5.00 4 CLO1 4.87 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống thủy khí ô tô.
OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô 5.00 4 CLO2 4.96 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thủy khí ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 4.78 4 CLO1 4.60 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong.
OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 4.78 4 CLO2 4.72 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 4.78 4 CLO3 4.99 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 4.81 4 CLO3 4.20 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô 4.64 4 CLO2 4.59 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô 4.64 4 CLO3 4.25 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO057 Động cơ ô tô điện 4.32 4 CLO1 4.63 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Động cơ ô tô điện.
OTO057 Động cơ ô tô điện 4.32 4 CLO2 4.60 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Động cơ ô tô điện để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO057 Động cơ ô tô điện 4.32 4 CLO3 3.73 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Động cơ ô tô điện; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO058 Truyền động điện ô tô 4.52 4 CLO1 4.43 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Truyền động điện ô tô.
OTO058 Truyền động điện ô tô 4.52 4 CLO2 4.61 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Truyền động điện ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO058 Truyền động điện ô tô 4.52 4 CLO3 4.49 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Truyền động điện ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 7 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO1 4.81 PI1.1 4.82 OTO011 Giải tích nâng cao CLO1 4.83
PLO1 4.81 PI1.1 4.82 OTO012 Đại số tuyến tính CLO1 4.98
PLO1 4.81 PI1.1 4.82 OTO013 Xác suất thống kê CLO1 4.70
PLO1 4.81 PI1.1 4.82 OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 4.88
PLO1 4.81 PI1.1 4.82 OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO1 4.24
PLO1 4.81 PI1.1 4.82 OTO020 Phương pháp số CLO1 4.69
PLO1 4.81 PI1.1 4.82 OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO1 4.82
PLO1 4.81 PI1.1 4.82 OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO1 4.61
PLO1 4.81 PI1.1 4.82 OTO031 Đồ họa kỹ thuật CLO1 4.75
PLO1 4.81 PI1.1 4.82 OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí CLO1 4.74
PLO1 4.81 PI1.1 4.82 OTO033 Sức bền vật liệu CLO1 4.83
PLO1 4.81 PI1.1 4.82 OTO034 Kỹ thuật nhiệt CLO1 4.55
PLO1 4.81 PI1.1 4.82 OTO035 Vật liệu kỹ thuật CLO1 4.58
PLO1 4.81 PI1.1 4.82 OTO041 Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT CLO1 4.21
PLO1 4.81 PI1.1 4.82 OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO1 4.58
PLO1 4.81 PI1.1 4.82 OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô CLO1 4.87
PLO1 4.81 PI1.2 4.92 OTO010 Giải tích CLO2 4.59
PLO1 4.81 PI1.2 4.92 OTO011 Giải tích nâng cao CLO2 4.85
PLO1 4.81 PI1.2 4.92 OTO012 Đại số tuyến tính CLO2 4.90
PLO1 4.81 PI1.2 4.92 OTO013 Xác suất thống kê CLO2 4.84
PLO1 4.81 PI1.2 4.92 OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO2 4.23
PLO1 4.81 PI1.2 4.92 OTO034 Kỹ thuật nhiệt CLO2 4.11
PLO1 4.81 PI1.2 4.92 OTO035 Vật liệu kỹ thuật CLO2 4.55
PLO1 4.81 PI1.2 4.92 OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong CLO2 4.26
PLO1 4.81 PI1.2 4.92 OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô CLO2 4.96
PLO1 4.81 PI1.3 4.73 OTO010 Giải tích CLO3 3.91
PLO1 4.81 PI1.3 4.73 OTO011 Giải tích nâng cao CLO3 4.56
PLO1 4.81 PI1.3 4.73 OTO012 Đại số tuyến tính CLO3 4.39
PLO1 4.81 PI1.3 4.73 OTO013 Xác suất thống kê CLO3 4.69
PLO1 4.81 PI1.3 4.73 OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO3 4.58

4. Khuyến nghị học tập cho bạn