| OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.08 |
4 |
CLO1 |
4.07 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Triết học Mac-Lê nin. |
| OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.08 |
4 |
CLO2 |
4.07 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.08 |
4 |
CLO3 |
4.11 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
5.02 |
4 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học. |
| OTO002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
5.02 |
4 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.42 |
4 |
CLO1 |
4.20 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin. |
| OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.42 |
4 |
CLO2 |
4.24 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.42 |
4 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
4.97 |
4 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
4.97 |
4 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO006 |
Pháp luật đại cương |
4.73 |
4 |
CLO1 |
4.41 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Pháp luật đại cương. |
| OTO006 |
Pháp luật đại cương |
4.73 |
4 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO007 |
Anh văn A2.2 |
4.40 |
4 |
CLO1 |
4.18 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn A2.2. |
| OTO007 |
Anh văn A2.2 |
4.40 |
4 |
CLO2 |
4.16 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO007 |
Anh văn A2.2 |
4.40 |
4 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO008 |
Anh văn B1.1 |
4.27 |
4 |
CLO2 |
4.29 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO008 |
Anh văn B1.1 |
4.27 |
4 |
CLO3 |
3.61 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO010 |
Giải tích |
4.81 |
4 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích. |
| OTO010 |
Giải tích |
4.81 |
4 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO010 |
Giải tích |
4.81 |
4 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO011 |
Giải tích nâng cao |
4.95 |
4 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao. |
| OTO011 |
Giải tích nâng cao |
4.95 |
4 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO012 |
Đại số tuyến tính |
4.53 |
4 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO012 |
Đại số tuyến tính |
4.53 |
4 |
CLO3 |
3.96 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.77 |
4 |
CLO1 |
4.42 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt. |
| OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.77 |
4 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.67 |
4 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý chuyên ngành. |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.67 |
4 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.67 |
4 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
4.89 |
4 |
CLO1 |
4.61 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu. |
| OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
4.89 |
4 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
4.09 |
4 |
CLO1 |
4.06 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô. |
| OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
4.09 |
4 |
CLO2 |
4.11 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
4.09 |
4 |
CLO3 |
4.08 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO019 |
Kỹ thuật lập trình |
5.29 |
4 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật lập trình; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO020 |
Phương pháp số |
4.99 |
4 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp số. |
| OTO020 |
Phương pháp số |
4.99 |
4 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp số để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.37 |
4 |
CLO1 |
4.17 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo. |
| OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.37 |
4 |
CLO2 |
4.36 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.37 |
4 |
CLO3 |
4.55 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.21 |
4 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo. |
| OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.21 |
4 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.21 |
4 |
CLO3 |
3.50 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO023 |
Kỹ năng mềm |
4.81 |
4 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ năng mềm. |
| OTO023 |
Kỹ năng mềm |
4.81 |
4 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO023 |
Kỹ năng mềm |
4.81 |
4 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
5.15 |
4 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.22 |
4 |
CLO1 |
4.24 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đồ họa kỹ thuật. |
| OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.22 |
4 |
CLO2 |
4.24 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.22 |
4 |
CLO3 |
4.17 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO033 |
Sức bền vật liệu |
4.31 |
4 |
CLO1 |
4.53 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Sức bền vật liệu. |
| OTO033 |
Sức bền vật liệu |
4.31 |
4 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sức bền vật liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO033 |
Sức bền vật liệu |
4.31 |
4 |
CLO3 |
3.87 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sức bền vật liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
4.31 |
4 |
CLO1 |
4.43 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật nhiệt. |
| OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
4.31 |
4 |
CLO2 |
4.47 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
4.31 |
4 |
CLO3 |
4.01 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
5.15 |
4 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật liệu kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO036 |
Nguyên lý máy |
4.96 |
4 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý máy. |
| OTO036 |
Nguyên lý máy |
4.96 |
4 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO036 |
Nguyên lý máy |
4.96 |
4 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO037 |
Chi tiết máy |
4.93 |
4 |
CLO3 |
4.57 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chi tiết máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
5.15 |
4 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điện - điện tử để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
4.60 |
4 |
CLO1 |
4.46 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí. |
| OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
4.60 |
4 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
4.60 |
4 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO041 |
Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT |
4.70 |
4 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT. |
| OTO041 |
Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT |
4.70 |
4 |
CLO2 |
4.64 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO041 |
Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT |
4.70 |
4 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Học phần cơ sở ngành cần rà soát theo CTĐT; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
4.71 |
4 |
CLO1 |
4.40 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong. |
| OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
4.71 |
4 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
4.71 |
4 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
4.68 |
4 |
CLO3 |
3.74 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lý thuyết ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
4.72 |
4 |
CLO2 |
4.85 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
4.72 |
4 |
CLO3 |
4.16 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
4.54 |
4 |
CLO1 |
4.39 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong. |
| OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
4.54 |
4 |
CLO2 |
4.44 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
4.54 |
4 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
4.91 |
4 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ. |
| OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
4.91 |
4 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
5.07 |
4 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống thủy khí ô tô. |
| OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
4.36 |
4 |
CLO1 |
4.32 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong. |
| OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
4.36 |
4 |
CLO2 |
4.27 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
4.36 |
4 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
4.79 |
4 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô. |
| OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
4.79 |
4 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
4.79 |
4 |
CLO3 |
4.54 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO057 |
Động cơ ô tô điện |
5.34 |
4 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Động cơ ô tô điện. |
| OTO058 |
Truyền động điện ô tô |
4.66 |
4 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Truyền động điện ô tô. |
| OTO058 |
Truyền động điện ô tô |
4.66 |
4 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Truyền động điện ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO058 |
Truyền động điện ô tô |
4.66 |
4 |
CLO3 |
4.34 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Truyền động điện ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |