| OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
5.06 |
4 |
CLO3 |
4.06 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
5.54 |
4 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO006 |
Pháp luật đại cương |
5.26 |
4 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Pháp luật đại cương. |
| OTO010 |
Giải tích |
5.39 |
4 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích. |
| OTO011 |
Giải tích nâng cao |
4.79 |
4 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao. |
| OTO011 |
Giải tích nâng cao |
4.79 |
4 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO011 |
Giải tích nâng cao |
4.79 |
4 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nâng cao; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO012 |
Đại số tuyến tính |
5.37 |
4 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
5.27 |
4 |
CLO3 |
4.85 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO020 |
Phương pháp số |
5.54 |
4 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp số; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.00 |
4 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.00 |
4 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
5.35 |
4 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
5.41 |
4 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO031 |
Đồ họa kỹ thuật |
5.36 |
4 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
5.67 |
4 |
CLO3 |
4.20 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO036 |
Nguyên lý máy |
4.25 |
4 |
CLO2 |
4.55 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO036 |
Nguyên lý máy |
4.25 |
4 |
CLO3 |
2.99 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
5.25 |
4 |
CLO3 |
3.64 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
4.73 |
4 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
4.73 |
4 |
CLO3 |
4.09 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
4.86 |
4 |
CLO3 |
3.98 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thủy khí ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO048 |
Kết cấu và tính toán ô tô |
5.25 |
4 |
CLO3 |
4.12 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
4.30 |
4 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
4.30 |
4 |
CLO3 |
3.23 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO052 |
Chẩn đoán kỹ thuật ô tô |
5.52 |
4 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO054 |
Thực tập kỹ thuật điện |
5.02 |
4 |
CLO3 |
3.48 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật điện; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO056 |
Hệ thống điện và điện tử thân xe |
5.66 |
4 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống điện và điện tử thân xe. |
| OTO063 |
Ô tô chuyên dùng |
4.70 |
4 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ô tô chuyên dùng để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO063 |
Ô tô chuyên dùng |
4.70 |
4 |
CLO3 |
3.52 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ô tô chuyên dùng; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |