📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Hồ Như Uyên

Mã SV: OTO220046Lớp: Kỹ thuật ô tô K2022.01CTĐT: Kỹ thuật ô tôKhóa: K2022Cố vấn: Nguyễn Hồng Nhật

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
62
61/62 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.77
thang điểm 10
PLO đạt
7/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
31
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
29
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
No
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Vận dụng kiến thức toán, khoa học cơ bản, công nghệ thông tin; kiến thức cốt lõi liên ngành, chuyên ngành kỹ thuật ô tô để phân tích, giải quyết các vấn đề thực tiễn phức tạp trong phạm vi lĩnh vực kỹ thuật ô tô....
PLO1
55.7%
Điểm: 5.57 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy chuyển đổi xanh, tư duy khởi nghiệp để xác định yêu cầu, đề xuất, đánh giá và lựa chọn các giải pháp kỹ thuật khả thi trong lĩnh vực ô tô và giao thông thông minh; có khả năng định hướng nghề nghiệp và khởi nghiệp....
PLO2
59.4%
Điểm: 5.94 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập và theo nhóm hiệu quả; có năng lực tổ chức, quản lý, phản biện chuyên môn; tuân thủ đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội trong hoạt động kỹ thuật....
PLO3
58.6%
Điểm: 5.86 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Giao tiếp và truyền đạt hiệu quả bằng văn bản, thuyết trình; sử dụng ngoại ngữ trong môi trường chuyên môn kỹ thuật ô tô, giao thông thông minh và chuyển đổi xanh....
PLO4
54.3%
Điểm: 5.43 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế và triển khai thí nghiệm; thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu để đánh giá và tối ưu hiệu suất các cụm, tổng thành, hệ thống trên ô tô....
PLO5
59.9%
Điểm: 5.99 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Vận dụng kiến thức chuyên sâu ngành kỹ thuật ô tô và khoa học kỹ thuật liên ngành, kết hợp ứng dụng các công cụ, phần mềm tính toán và thiết kế hiện đại để giải quyết các vấn đề phức tạp trong ô tô truyền thống, ô tô hybrid, ô tô điện, ô tô sử dụng nhiên liệu mới....
PLO6
56.8%
Điểm: 5.68 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, tư duy thiết kế sáng tạo, nghiên cứu phát triển sản phẩm chuyên sâu đặc thù thuộc lĩnh vực kỹ thuật ô tô và năng lượng tái tạo nhằm đáp ứng yêu cầu về chuyển đổi xanh, bảo vệ môi trường, phù hợp với xu hướng phát triển trong bối cảnh công nghiệp 4.0....
PLO7
59.2%
Điểm: 5.92 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.95 4 CLO3 4.47 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO008 Anh văn B1.1 4.63 4 CLO1 4.67 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1.
OTO008 Anh văn B1.1 4.63 4 CLO2 4.52 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO008 Anh văn B1.1 4.63 4 CLO3 4.71 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO010 Giải tích 5.32 4 CLO1 4.80 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích.
OTO011 Giải tích nâng cao 5.48 4 CLO3 4.78 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nâng cao; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO013 Xác suất thống kê 5.41 4 CLO3 4.86 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO016 Vật lý chuyên ngành 4.47 4 CLO2 4.84 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO016 Vật lý chuyên ngành 4.47 4 CLO3 3.13 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO020 Phương pháp số 4.76 4 CLO2 4.87 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp số để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO020 Phương pháp số 4.76 4 CLO3 4.35 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp số; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học 5.38 4 CLO3 4.83 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí 4.24 4 CLO2 4.49 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí 4.24 4 CLO3 2.81 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO033 Sức bền vật liệu 5.83 4 CLO3 4.94 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sức bền vật liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô 4.43 4 CLO2 4.74 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thủy khí ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô 4.43 4 CLO3 3.11 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thủy khí ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 4.34 4 CLO1 4.62 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong.
OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 4.34 4 CLO2 4.58 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 4.34 4 CLO3 3.81 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 5.12 4 CLO2 4.98 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO052 Chẩn đoán kỹ thuật ô tô 4.52 4 CLO2 4.74 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO052 Chẩn đoán kỹ thuật ô tô 4.52 4 CLO3 3.26 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO053 Thực tập kỹ thuật ô tô 5.55 4 CLO1 4.85 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô.
OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô 5.05 4 CLO1 4.99 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô.
OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô 5.05 4 CLO3 4.76 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO060 Hệ thống sản xuất tự động ô tô 5.18 4 CLO3 4.93 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản xuất tự động ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO061 Thiết kế khung vỏ ô tô 5.11 4 CLO1 4.57 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô.
OTO061 Thiết kế khung vỏ ô tô 5.11 4 CLO2 4.95 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.

3. Truy vết PLO chưa đạt

🎉 Tất cả PLO của bạn đều đạt. Hãy tiếp tục duy trì kết quả tốt!

4. Khuyến nghị học tập cho bạn