📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Đặng Minh Bình

Mã SV: OTO220011Lớp: Kỹ thuật ô tô K2022.01CTĐT: Kỹ thuật ô tôKhóa: K2022Cố vấn: Nguyễn Hồng Nhật

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
62
62/62 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.54
thang điểm 10
PLO đạt
6/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
37
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
37
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
Medium
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Vận dụng kiến thức toán, khoa học cơ bản, công nghệ thông tin; kiến thức cốt lõi liên ngành, chuyên ngành kỹ thuật ô tô để phân tích, giải quyết các vấn đề thực tiễn phức tạp trong phạm vi lĩnh vực kỹ thuật ô tô....
PLO1
59.3%
Điểm: 5.93 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy chuyển đổi xanh, tư duy khởi nghiệp để xác định yêu cầu, đề xuất, đánh giá và lựa chọn các giải pháp kỹ thuật khả thi trong lĩnh vực ô tô và giao thông thông minh; có khả năng định hướng nghề nghiệp và khởi nghiệp....
PLO2
52.5%
Điểm: 5.25 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập và theo nhóm hiệu quả; có năng lực tổ chức, quản lý, phản biện chuyên môn; tuân thủ đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội trong hoạt động kỹ thuật....
PLO3
60.5%
Điểm: 6.05 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Giao tiếp và truyền đạt hiệu quả bằng văn bản, thuyết trình; sử dụng ngoại ngữ trong môi trường chuyên môn kỹ thuật ô tô, giao thông thông minh và chuyển đổi xanh....
PLO4
54.1%
Điểm: 5.41 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế và triển khai thí nghiệm; thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu để đánh giá và tối ưu hiệu suất các cụm, tổng thành, hệ thống trên ô tô....
PLO5
54.9%
Điểm: 5.49 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Vận dụng kiến thức chuyên sâu ngành kỹ thuật ô tô và khoa học kỹ thuật liên ngành, kết hợp ứng dụng các công cụ, phần mềm tính toán và thiết kế hiện đại để giải quyết các vấn đề phức tạp trong ô tô truyền thống, ô tô hybrid, ô tô điện, ô tô sử dụng nhiên liệu mới....
PLO6
56.9%
Điểm: 5.69 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, tư duy thiết kế sáng tạo, nghiên cứu phát triển sản phẩm chuyên sâu đặc thù thuộc lĩnh vực kỹ thuật ô tô và năng lượng tái tạo nhằm đáp ứng yêu cầu về chuyển đổi xanh, bảo vệ môi trường, phù hợp với xu hướng phát triển trong bối cảnh công nghiệp 4.0....
PLO7
49.3%
Điểm: 4.93 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.67 4 CLO2 4.73 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.67 4 CLO3 3.85 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh 5.11 4 CLO1 4.88 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh.
OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh 5.11 4 CLO3 4.98 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO007 Anh văn A2.2 5.21 4 CLO3 4.80 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO008 Anh văn B1.1 4.87 4 CLO1 4.83 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1.
OTO008 Anh văn B1.1 4.87 4 CLO2 4.86 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO008 Anh văn B1.1 4.87 4 CLO3 4.92 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO012 Đại số tuyến tính 4.88 4 CLO2 4.84 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO012 Đại số tuyến tính 4.88 4 CLO3 4.74 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO020 Phương pháp số 4.85 4 CLO1 4.92 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp số.
OTO020 Phương pháp số 4.85 4 CLO2 4.80 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp số để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO020 Phương pháp số 4.85 4 CLO3 4.85 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp số; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 4.98 4 CLO3 3.91 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO025 Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô 5.20 4 CLO3 4.43 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp 5.00 4 CLO3 4.71 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 5.32 4 CLO3 4.40 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO029 Môi trường và phát triển bền vững 4.67 4 CLO1 4.68 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
OTO029 Môi trường và phát triển bền vững 4.67 4 CLO2 4.78 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát triển bền vững để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO029 Môi trường và phát triển bền vững 4.67 4 CLO3 4.51 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO036 Nguyên lý máy 4.41 4 CLO1 4.78 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý máy.
OTO036 Nguyên lý máy 4.41 4 CLO2 4.44 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO036 Nguyên lý máy 4.41 4 CLO3 4.09 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO037 Chi tiết máy 5.59 4 CLO3 4.92 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chi tiết máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử 4.95 4 CLO1 4.58 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật điện - điện tử.
OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử 4.95 4 CLO2 4.77 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điện - điện tử để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô 5.26 4 CLO1 4.89 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kết cấu và tính toán ô tô.
OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô 5.26 4 CLO2 4.77 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toán ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 5.40 4 CLO3 4.89 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 4.99 4 CLO1 4.77 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống truyền lực ô tô.
OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 4.99 4 CLO2 4.99 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô 5.39 4 CLO1 4.76 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô.
OTO063 Ô tô chuyên dùng 4.65 4 CLO1 4.88 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Ô tô chuyên dùng.
OTO063 Ô tô chuyên dùng 4.65 4 CLO2 4.86 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ô tô chuyên dùng để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO063 Ô tô chuyên dùng 4.65 4 CLO3 4.21 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ô tô chuyên dùng; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO064 Thử nghiệm và kiểm định ô tô 4.39 4 CLO2 4.78 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thử nghiệm và kiểm định ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO064 Thử nghiệm và kiểm định ô tô 4.39 4 CLO3 2.91 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thử nghiệm và kiểm định ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 1 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO7 4.93 PI7.3 4.64 OTO003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin CLO3 3.85
PLO7 4.93 PI7.3 4.64 OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo CLO3 3.91
PLO7 4.93 PI7.3 4.64 OTO027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp CLO3 4.71
PLO7 4.93 PI7.3 4.64 OTO029 Môi trường và phát triển bền vững CLO3 4.51

4. Khuyến nghị học tập cho bạn