📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Phan Tuấn Phúc

Mã SV: OTO220005Lớp: Kỹ thuật ô tô K2022.01CTĐT: Kỹ thuật ô tôKhóa: K2022Cố vấn: Nguyễn Hồng Nhật

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
62
62/62 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.82
thang điểm 10
PLO đạt
7/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
35
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
35
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
No
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Vận dụng kiến thức toán, khoa học cơ bản, công nghệ thông tin; kiến thức cốt lõi liên ngành, chuyên ngành kỹ thuật ô tô để phân tích, giải quyết các vấn đề thực tiễn phức tạp trong phạm vi lĩnh vực kỹ thuật ô tô....
PLO1
58.8%
Điểm: 5.88 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy chuyển đổi xanh, tư duy khởi nghiệp để xác định yêu cầu, đề xuất, đánh giá và lựa chọn các giải pháp kỹ thuật khả thi trong lĩnh vực ô tô và giao thông thông minh; có khả năng định hướng nghề nghiệp và khởi nghiệp....
PLO2
62.5%
Điểm: 6.25 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập và theo nhóm hiệu quả; có năng lực tổ chức, quản lý, phản biện chuyên môn; tuân thủ đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội trong hoạt động kỹ thuật....
PLO3
60.7%
Điểm: 6.07 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Giao tiếp và truyền đạt hiệu quả bằng văn bản, thuyết trình; sử dụng ngoại ngữ trong môi trường chuyên môn kỹ thuật ô tô, giao thông thông minh và chuyển đổi xanh....
PLO4
56.4%
Điểm: 5.64 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế và triển khai thí nghiệm; thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu để đánh giá và tối ưu hiệu suất các cụm, tổng thành, hệ thống trên ô tô....
PLO5
55.2%
Điểm: 5.52 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Vận dụng kiến thức chuyên sâu ngành kỹ thuật ô tô và khoa học kỹ thuật liên ngành, kết hợp ứng dụng các công cụ, phần mềm tính toán và thiết kế hiện đại để giải quyết các vấn đề phức tạp trong ô tô truyền thống, ô tô hybrid, ô tô điện, ô tô sử dụng nhiên liệu mới....
PLO6
56.1%
Điểm: 5.61 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, tư duy thiết kế sáng tạo, nghiên cứu phát triển sản phẩm chuyên sâu đặc thù thuộc lĩnh vực kỹ thuật ô tô và năng lượng tái tạo nhằm đáp ứng yêu cầu về chuyển đổi xanh, bảo vệ môi trường, phù hợp với xu hướng phát triển trong bối cảnh công nghiệp 4.0....
PLO7
58.0%
Điểm: 5.80 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
OTO004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.77 4 CLO3 3.80 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO008 Anh văn B1.1 5.17 4 CLO3 4.55 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt 5.84 4 CLO1 4.93 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
OTO015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 5.30 4 CLO3 4.94 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO020 Phương pháp số 5.25 4 CLO1 4.57 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp số.
OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.54 4 CLO2 4.64 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.54 4 CLO3 3.65 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO025 Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô 5.58 4 CLO3 4.41 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp 5.65 4 CLO3 4.95 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 5.27 4 CLO3 4.88 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO031 Đồ họa kỹ thuật 5.70 4 CLO3 4.64 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO034 Kỹ thuật nhiệt 4.87 4 CLO1 4.95 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật nhiệt.
OTO034 Kỹ thuật nhiệt 4.87 4 CLO2 4.86 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO034 Kỹ thuật nhiệt 4.87 4 CLO3 4.84 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO035 Vật liệu kỹ thuật 4.95 4 CLO2 4.89 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật liệu kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO035 Vật liệu kỹ thuật 4.95 4 CLO3 4.63 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật liệu kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO037 Chi tiết máy 5.21 4 CLO3 4.98 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chi tiết máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO039 Kỹ thuật thủy khí 4.94 4 CLO2 4.76 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật thủy khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO039 Kỹ thuật thủy khí 4.94 4 CLO3 4.93 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật thủy khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí 4.64 4 CLO2 4.91 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO040 PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí 4.64 4 CLO3 3.24 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong 4.93 4 CLO1 4.63 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong.
OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong 4.93 4 CLO2 4.78 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO043 Lý thuyết ô tô 4.77 4 CLO1 4.98 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Lý thuyết ô tô.
OTO043 Lý thuyết ô tô 4.77 4 CLO2 4.57 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lý thuyết ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO043 Lý thuyết ô tô 4.77 4 CLO3 4.84 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lý thuyết ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô 5.36 4 CLO1 4.97 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kết cấu và tính toán ô tô.
OTO049 Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong 5.62 4 CLO1 4.70 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong.
OTO052 Chẩn đoán kỹ thuật ô tô 4.82 4 CLO2 4.98 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO052 Chẩn đoán kỹ thuật ô tô 4.82 4 CLO3 4.40 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO053 Thực tập kỹ thuật ô tô 4.35 4 CLO2 4.63 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO053 Thực tập kỹ thuật ô tô 4.35 4 CLO3 3.20 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO060 Hệ thống sản xuất tự động ô tô 4.56 4 CLO2 4.59 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống sản xuất tự động ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO060 Hệ thống sản xuất tự động ô tô 4.56 4 CLO3 3.85 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản xuất tự động ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO061 Thiết kế khung vỏ ô tô 5.68 4 CLO3 4.64 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.

3. Truy vết PLO chưa đạt

🎉 Tất cả PLO của bạn đều đạt. Hãy tiếp tục duy trì kết quả tốt!

4. Khuyến nghị học tập cho bạn