| OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.89 |
4 |
CLO3 |
4.21 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.19 |
4 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam. |
| OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.19 |
4 |
CLO2 |
4.27 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.19 |
4 |
CLO3 |
3.61 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
4.82 |
4 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh. |
| OTO005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
4.82 |
4 |
CLO2 |
4.74 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO006 |
Pháp luật đại cương |
5.14 |
4 |
CLO1 |
4.39 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Pháp luật đại cương. |
| OTO006 |
Pháp luật đại cương |
5.14 |
4 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
4.62 |
4 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn chuyên ngành. |
| OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
4.62 |
4 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
4.62 |
4 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO010 |
Giải tích |
4.43 |
4 |
CLO1 |
4.19 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích. |
| OTO010 |
Giải tích |
4.43 |
4 |
CLO2 |
4.42 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO010 |
Giải tích |
4.43 |
4 |
CLO3 |
4.63 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO011 |
Giải tích nâng cao |
5.13 |
4 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nâng cao; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO012 |
Đại số tuyến tính |
4.35 |
4 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO012 |
Đại số tuyến tính |
4.35 |
4 |
CLO3 |
3.34 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO013 |
Xác suất thống kê |
4.68 |
4 |
CLO3 |
3.74 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.50 |
4 |
CLO1 |
4.37 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt. |
| OTO014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.50 |
4 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.50 |
4 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.34 |
4 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt. |
| OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.34 |
4 |
CLO2 |
4.47 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.34 |
4 |
CLO3 |
3.74 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.81 |
4 |
CLO3 |
4.15 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
4.09 |
4 |
CLO2 |
4.49 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
4.09 |
4 |
CLO3 |
2.38 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
4.18 |
4 |
CLO1 |
4.62 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô. |
| OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
4.18 |
4 |
CLO2 |
4.20 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
4.18 |
4 |
CLO3 |
3.81 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO019 |
Kỹ thuật lập trình |
4.05 |
4 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật lập trình. |
| OTO019 |
Kỹ thuật lập trình |
4.05 |
4 |
CLO2 |
4.27 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật lập trình để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO019 |
Kỹ thuật lập trình |
4.05 |
4 |
CLO3 |
3.15 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật lập trình; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO020 |
Phương pháp số |
4.11 |
4 |
CLO1 |
4.24 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp số. |
| OTO020 |
Phương pháp số |
4.11 |
4 |
CLO2 |
4.24 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp số để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO020 |
Phương pháp số |
4.11 |
4 |
CLO3 |
3.84 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp số; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.76 |
4 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo. |
| OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.76 |
4 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.76 |
4 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.38 |
4 |
CLO1 |
4.53 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo. |
| OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.38 |
4 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.38 |
4 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.05 |
4 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học. |
| OTO024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.05 |
4 |
CLO2 |
4.39 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.05 |
4 |
CLO3 |
2.97 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO025 |
Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô |
4.66 |
4 |
CLO1 |
4.31 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô. |
| OTO025 |
Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô |
4.66 |
4 |
CLO2 |
4.54 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO026 |
Quản trị học |
5.07 |
4 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO027 |
Kinh tế và quản lý doanh nghiệp |
5.13 |
4 |
CLO3 |
4.99 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
5.40 |
4 |
CLO1 |
4.65 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô. |
| OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.54 |
4 |
CLO1 |
4.71 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Môi trường và phát triển bền vững. |
| OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.54 |
4 |
CLO2 |
4.49 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát triển bền vững để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.54 |
4 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
4.95 |
4 |
CLO1 |
4.63 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Cơ học kỹ thuật. |
| OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
4.95 |
4 |
CLO2 |
5.00 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cơ học kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO032 |
Vẽ kỹ thuật cơ khí |
5.50 |
4 |
CLO1 |
4.87 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí. |
| OTO033 |
Sức bền vật liệu |
4.34 |
4 |
CLO2 |
4.55 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sức bền vật liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO033 |
Sức bền vật liệu |
4.34 |
4 |
CLO3 |
3.01 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sức bền vật liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
4.62 |
4 |
CLO1 |
4.53 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật nhiệt. |
| OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
4.62 |
4 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
4.62 |
4 |
CLO3 |
4.49 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
4.63 |
4 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật liệu kỹ thuật. |
| OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
4.63 |
4 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật liệu kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
4.63 |
4 |
CLO3 |
4.35 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật liệu kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO037 |
Chi tiết máy |
4.45 |
4 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chi tiết máy. |
| OTO037 |
Chi tiết máy |
4.45 |
4 |
CLO2 |
4.41 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chi tiết máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO037 |
Chi tiết máy |
4.45 |
4 |
CLO3 |
4.33 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chi tiết máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
4.76 |
4 |
CLO2 |
4.85 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điện - điện tử để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
4.76 |
4 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điện - điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
4.36 |
4 |
CLO1 |
4.63 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong. |
| OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
4.36 |
4 |
CLO2 |
4.51 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
4.36 |
4 |
CLO3 |
3.97 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
4.32 |
4 |
CLO1 |
4.01 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Lý thuyết ô tô. |
| OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
4.32 |
4 |
CLO2 |
4.17 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lý thuyết ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
4.32 |
4 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lý thuyết ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
4.39 |
4 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo. |
| OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
4.39 |
4 |
CLO2 |
4.41 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
4.39 |
4 |
CLO3 |
3.95 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
4.58 |
4 |
CLO2 |
4.83 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
4.58 |
4 |
CLO3 |
3.24 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
5.03 |
4 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thủy khí ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO048 |
Kết cấu và tính toán ô tô |
5.18 |
4 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
4.36 |
4 |
CLO1 |
4.80 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống truyền lực ô tô. |
| OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
4.36 |
4 |
CLO2 |
4.44 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
4.36 |
4 |
CLO3 |
3.90 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO051 |
Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid |
4.71 |
4 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid. |
| OTO051 |
Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid |
4.71 |
4 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO051 |
Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid |
4.71 |
4 |
CLO3 |
4.85 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO052 |
Chẩn đoán kỹ thuật ô tô |
4.05 |
4 |
CLO1 |
4.22 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô. |
| OTO052 |
Chẩn đoán kỹ thuật ô tô |
4.05 |
4 |
CLO2 |
4.06 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO052 |
Chẩn đoán kỹ thuật ô tô |
4.05 |
4 |
CLO3 |
3.91 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO053 |
Thực tập kỹ thuật ô tô |
4.35 |
4 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô. |
| OTO053 |
Thực tập kỹ thuật ô tô |
4.35 |
4 |
CLO2 |
4.44 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO053 |
Thực tập kỹ thuật ô tô |
4.35 |
4 |
CLO3 |
3.81 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO054 |
Thực tập kỹ thuật điện |
4.77 |
4 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật điện. |
| OTO054 |
Thực tập kỹ thuật điện |
4.77 |
4 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật điện để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
4.36 |
4 |
CLO1 |
4.28 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô. |
| OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
4.36 |
4 |
CLO2 |
4.40 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
4.36 |
4 |
CLO3 |
4.39 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO056 |
Hệ thống điện và điện tử thân xe |
5.79 |
4 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống điện và điện tử thân xe. |
| OTO060 |
Hệ thống sản xuất tự động ô tô |
4.67 |
4 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống sản xuất tự động ô tô. |
| OTO060 |
Hệ thống sản xuất tự động ô tô |
4.67 |
4 |
CLO2 |
4.57 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống sản xuất tự động ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO060 |
Hệ thống sản xuất tự động ô tô |
4.67 |
4 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản xuất tự động ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO061 |
Thiết kế khung vỏ ô tô |
4.05 |
4 |
CLO1 |
4.43 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô. |
| OTO061 |
Thiết kế khung vỏ ô tô |
4.05 |
4 |
CLO2 |
4.14 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO061 |
Thiết kế khung vỏ ô tô |
4.05 |
4 |
CLO3 |
3.65 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO063 |
Ô tô chuyên dùng |
4.34 |
4 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Ô tô chuyên dùng. |
| OTO063 |
Ô tô chuyên dùng |
4.34 |
4 |
CLO2 |
4.42 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ô tô chuyên dùng để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO063 |
Ô tô chuyên dùng |
4.34 |
4 |
CLO3 |
3.85 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ô tô chuyên dùng; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO065 |
PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid |
4.65 |
4 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid. |
| OTO065 |
PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid |
4.65 |
4 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO065 |
PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid |
4.65 |
4 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO070 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.12 |
4 |
CLO1 |
4.52 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập tốt nghiệp. |
| OTO070 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.12 |
4 |
CLO2 |
4.19 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập tốt nghiệp để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO070 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.12 |
4 |
CLO3 |
3.69 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập tốt nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO071 |
Đồ án tốt nghiệp |
4.22 |
4 |
CLO2 |
4.31 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ án tốt nghiệp để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO071 |
Đồ án tốt nghiệp |
4.22 |
4 |
CLO3 |
3.32 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ án tốt nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |