| OTO002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.19 |
4 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học. |
| OTO002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.19 |
4 |
CLO2 |
4.38 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.19 |
4 |
CLO3 |
3.45 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
5.64 |
4 |
CLO3 |
4.49 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO006 |
Pháp luật đại cương |
5.12 |
4 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại cương; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO007 |
Anh văn A2.2 |
5.34 |
4 |
CLO1 |
4.05 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn A2.2. |
| OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
5.21 |
4 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO020 |
Phương pháp số |
4.78 |
4 |
CLO2 |
4.57 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp số để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO020 |
Phương pháp số |
4.78 |
4 |
CLO3 |
4.77 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp số; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO023 |
Kỹ năng mềm |
4.37 |
4 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ năng mềm. |
| OTO023 |
Kỹ năng mềm |
4.37 |
4 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO023 |
Kỹ năng mềm |
4.37 |
4 |
CLO3 |
3.46 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO025 |
Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô |
4.54 |
4 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO025 |
Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô |
4.54 |
4 |
CLO3 |
3.21 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
5.53 |
4 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô. |
| OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
4.68 |
4 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Cơ học kỹ thuật. |
| OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
4.68 |
4 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cơ học kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
4.68 |
4 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cơ học kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
4.15 |
4 |
CLO2 |
4.42 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điện - điện tử để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
4.15 |
4 |
CLO3 |
2.92 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điện - điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO048 |
Kết cấu và tính toán ô tô |
5.18 |
4 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
5.10 |
4 |
CLO3 |
4.64 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO051 |
Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid |
5.31 |
4 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid. |
| OTO052 |
Chẩn đoán kỹ thuật ô tô |
5.72 |
4 |
CLO3 |
4.82 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO061 |
Thiết kế khung vỏ ô tô |
4.98 |
4 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO064 |
Thử nghiệm và kiểm định ô tô |
5.16 |
4 |
CLO3 |
4.85 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thử nghiệm và kiểm định ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO065 |
PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid |
5.32 |
4 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |