| OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.99 |
4 |
CLO1 |
4.74 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Triết học Mac-Lê nin. |
| OTO001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.99 |
4 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.88 |
4 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.88 |
4 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.88 |
4 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.88 |
4 |
CLO3 |
3.96 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.76 |
4 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam. |
| OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.76 |
4 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.76 |
4 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO006 |
Pháp luật đại cương |
4.39 |
4 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Pháp luật đại cương. |
| OTO006 |
Pháp luật đại cương |
4.39 |
4 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO006 |
Pháp luật đại cương |
4.39 |
4 |
CLO3 |
3.60 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại cương; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO007 |
Anh văn A2.2 |
4.44 |
4 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn A2.2. |
| OTO007 |
Anh văn A2.2 |
4.44 |
4 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO007 |
Anh văn A2.2 |
4.44 |
4 |
CLO3 |
4.01 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO008 |
Anh văn B1.1 |
4.19 |
4 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1. |
| OTO008 |
Anh văn B1.1 |
4.19 |
4 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO008 |
Anh văn B1.1 |
4.19 |
4 |
CLO3 |
3.42 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
4.02 |
4 |
CLO1 |
3.86 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn chuyên ngành. |
| OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
4.02 |
4 |
CLO2 |
4.21 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO009 |
Anh văn chuyên ngành |
4.02 |
4 |
CLO3 |
3.92 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO010 |
Giải tích |
5.02 |
4 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO011 |
Giải tích nâng cao |
4.52 |
4 |
CLO1 |
4.15 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao. |
| OTO011 |
Giải tích nâng cao |
4.52 |
4 |
CLO2 |
4.36 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO012 |
Đại số tuyến tính |
5.00 |
4 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại số tuyến tính. |
| OTO012 |
Đại số tuyến tính |
5.00 |
4 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO013 |
Xác suất thống kê |
4.57 |
4 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Xác suất thống kê. |
| OTO013 |
Xác suất thống kê |
4.57 |
4 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO013 |
Xác suất thống kê |
4.57 |
4 |
CLO3 |
4.67 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.80 |
4 |
CLO1 |
4.76 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt. |
| OTO014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.80 |
4 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
5.37 |
4 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt. |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.57 |
4 |
CLO1 |
4.60 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý chuyên ngành. |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.57 |
4 |
CLO2 |
4.54 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO016 |
Vật lý chuyên ngành |
4.57 |
4 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
4.21 |
4 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu. |
| OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
4.21 |
4 |
CLO2 |
4.20 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO017 |
Đại cương hóa học và nhiên liệu |
4.21 |
4 |
CLO3 |
3.93 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
4.05 |
4 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô. |
| OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
4.05 |
4 |
CLO2 |
4.09 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO018 |
Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô |
4.05 |
4 |
CLO3 |
3.33 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO019 |
Kỹ thuật lập trình |
4.64 |
4 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật lập trình để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO019 |
Kỹ thuật lập trình |
4.64 |
4 |
CLO3 |
4.09 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật lập trình; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO020 |
Phương pháp số |
4.58 |
4 |
CLO2 |
4.79 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp số để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO020 |
Phương pháp số |
4.58 |
4 |
CLO3 |
3.63 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp số; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.13 |
4 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo. |
| OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.05 |
4 |
CLO2 |
4.39 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO022 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.05 |
4 |
CLO3 |
2.69 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO023 |
Kỹ năng mềm |
4.86 |
4 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO023 |
Kỹ năng mềm |
4.86 |
4 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO025 |
Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô |
4.98 |
4 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO025 |
Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô |
4.98 |
4 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
4.13 |
4 |
CLO1 |
4.46 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô. |
| OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
4.13 |
4 |
CLO2 |
4.19 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO028 |
Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô |
4.13 |
4 |
CLO3 |
3.80 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO030 |
Cơ học kỹ thuật |
5.07 |
4 |
CLO1 |
4.42 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Cơ học kỹ thuật. |
| OTO033 |
Sức bền vật liệu |
4.28 |
4 |
CLO1 |
4.15 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Sức bền vật liệu. |
| OTO033 |
Sức bền vật liệu |
4.28 |
4 |
CLO2 |
4.02 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sức bền vật liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO033 |
Sức bền vật liệu |
4.28 |
4 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sức bền vật liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
4.35 |
4 |
CLO1 |
4.30 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật nhiệt. |
| OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
4.35 |
4 |
CLO2 |
4.21 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO034 |
Kỹ thuật nhiệt |
4.35 |
4 |
CLO3 |
4.57 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
4.77 |
4 |
CLO1 |
4.42 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật liệu kỹ thuật. |
| OTO035 |
Vật liệu kỹ thuật |
4.77 |
4 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật liệu kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO036 |
Nguyên lý máy |
4.48 |
4 |
CLO1 |
4.27 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý máy. |
| OTO036 |
Nguyên lý máy |
4.48 |
4 |
CLO2 |
4.36 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO036 |
Nguyên lý máy |
4.48 |
4 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO037 |
Chi tiết máy |
4.22 |
4 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chi tiết máy. |
| OTO037 |
Chi tiết máy |
4.22 |
4 |
CLO2 |
4.47 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chi tiết máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO037 |
Chi tiết máy |
4.22 |
4 |
CLO3 |
3.41 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chi tiết máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
4.15 |
4 |
CLO1 |
4.12 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật điện - điện tử. |
| OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
4.15 |
4 |
CLO2 |
4.20 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điện - điện tử để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO038 |
Kỹ thuật điện - điện tử |
4.15 |
4 |
CLO3 |
4.11 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điện - điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
4.25 |
4 |
CLO1 |
4.68 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí. |
| OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
4.25 |
4 |
CLO2 |
4.25 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO040 |
PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí |
4.25 |
4 |
CLO3 |
3.86 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 1: Thiết kế hệ thống truyền động cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
4.94 |
4 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong. |
| OTO042 |
Nguyên lý động cơ đốt trong |
4.94 |
4 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
4.85 |
4 |
CLO1 |
4.89 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Lý thuyết ô tô. |
| OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
4.85 |
4 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lý thuyết ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO043 |
Lý thuyết ô tô |
4.85 |
4 |
CLO3 |
4.99 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lý thuyết ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
4.84 |
4 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo. |
| OTO044 |
Cảm biến và kỹ thuật đo |
4.84 |
4 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
4.39 |
4 |
CLO1 |
4.35 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong. |
| OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
4.39 |
4 |
CLO2 |
4.33 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO045 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
4.39 |
4 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
4.82 |
4 |
CLO1 |
5.00 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ. |
| OTO046 |
Thực tập kỹ thuật động cơ |
4.82 |
4 |
CLO3 |
4.33 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
4.31 |
4 |
CLO1 |
3.90 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống thủy khí ô tô. |
| OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
4.31 |
4 |
CLO2 |
4.16 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thủy khí ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO047 |
Hệ thống thủy khí ô tô |
4.31 |
4 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thủy khí ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO048 |
Kết cấu và tính toán ô tô |
4.68 |
4 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kết cấu và tính toán ô tô. |
| OTO048 |
Kết cấu và tính toán ô tô |
4.68 |
4 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toán ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO048 |
Kết cấu và tính toán ô tô |
4.68 |
4 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
4.41 |
4 |
CLO1 |
4.21 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong. |
| OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
4.41 |
4 |
CLO2 |
4.26 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO049 |
Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong |
4.41 |
4 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện và điện tử trên động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
4.50 |
4 |
CLO1 |
4.23 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống truyền lực ô tô. |
| OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
4.50 |
4 |
CLO2 |
4.45 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO050 |
Hệ thống truyền lực ô tô |
4.50 |
4 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO051 |
Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid |
4.28 |
4 |
CLO1 |
4.42 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid. |
| OTO051 |
Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid |
4.28 |
4 |
CLO2 |
4.21 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO051 |
Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid |
4.28 |
4 |
CLO3 |
4.24 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO052 |
Chẩn đoán kỹ thuật ô tô |
4.74 |
4 |
CLO1 |
4.46 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô. |
| OTO052 |
Chẩn đoán kỹ thuật ô tô |
4.74 |
4 |
CLO2 |
4.72 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO052 |
Chẩn đoán kỹ thuật ô tô |
4.74 |
4 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO053 |
Thực tập kỹ thuật ô tô |
4.89 |
4 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO053 |
Thực tập kỹ thuật ô tô |
4.89 |
4 |
CLO3 |
4.69 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO054 |
Thực tập kỹ thuật điện |
4.74 |
4 |
CLO1 |
4.63 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật điện. |
| OTO054 |
Thực tập kỹ thuật điện |
4.74 |
4 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật điện để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO054 |
Thực tập kỹ thuật điện |
4.74 |
4 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật điện; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
4.80 |
4 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO055 |
PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô |
4.80 |
4 |
CLO3 |
4.46 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO056 |
Hệ thống điện và điện tử thân xe |
4.33 |
4 |
CLO1 |
4.07 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống điện và điện tử thân xe. |
| OTO056 |
Hệ thống điện và điện tử thân xe |
4.33 |
4 |
CLO2 |
4.26 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống điện và điện tử thân xe để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO056 |
Hệ thống điện và điện tử thân xe |
4.33 |
4 |
CLO3 |
4.62 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện và điện tử thân xe; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO060 |
Hệ thống sản xuất tự động ô tô |
5.05 |
4 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản xuất tự động ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO061 |
Thiết kế khung vỏ ô tô |
4.75 |
4 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô. |
| OTO061 |
Thiết kế khung vỏ ô tô |
4.75 |
4 |
CLO2 |
4.79 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO061 |
Thiết kế khung vỏ ô tô |
4.75 |
4 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO062 |
PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại |
5.09 |
4 |
CLO1 |
4.87 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 3: Thiết kế các hệ thống ô tô hiện đại. |
| OTO063 |
Ô tô chuyên dùng |
4.92 |
4 |
CLO3 |
4.25 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ô tô chuyên dùng; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO064 |
Thử nghiệm và kiểm định ô tô |
4.93 |
4 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thử nghiệm và kiểm định ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO064 |
Thử nghiệm và kiểm định ô tô |
4.93 |
4 |
CLO3 |
4.85 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thử nghiệm và kiểm định ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO065 |
PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid |
4.35 |
4 |
CLO1 |
4.45 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid. |
| OTO065 |
PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid |
4.35 |
4 |
CLO2 |
4.41 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO065 |
PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid |
4.35 |
4 |
CLO3 |
4.19 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 4: Thiết kế ô tô điện - ô tô Hybrid; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO066 |
Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp |
4.98 |
4 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO066 |
Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp |
4.98 |
4 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |
| OTO070 |
Thực tập tốt nghiệp |
5.14 |
4 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập tốt nghiệp. |
| OTO071 |
Đồ án tốt nghiệp |
4.86 |
4 |
CLO1 |
5.00 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đồ án tốt nghiệp. |
| OTO071 |
Đồ án tốt nghiệp |
4.86 |
4 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ án tốt nghiệp để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan. |
| OTO071 |
Đồ án tốt nghiệp |
4.86 |
4 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ án tốt nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật. |