📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Phạm Hoàng Cường

Mã SV: OTO210043Lớp: Kỹ thuật ô tô K2021.01CTĐT: Kỹ thuật ô tôKhóa: K2021Cố vấn: Nguyễn Hồng Nhật

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
64
64/64 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.99
thang điểm 10
PLO đạt
7/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
18
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
18
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
No
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Vận dụng kiến thức toán, khoa học cơ bản, công nghệ thông tin; kiến thức cốt lõi liên ngành, chuyên ngành kỹ thuật ô tô để phân tích, giải quyết các vấn đề thực tiễn phức tạp trong phạm vi lĩnh vực kỹ thuật ô tô....
PLO1
58.9%
Điểm: 5.89 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy chuyển đổi xanh, tư duy khởi nghiệp để xác định yêu cầu, đề xuất, đánh giá và lựa chọn các giải pháp kỹ thuật khả thi trong lĩnh vực ô tô và giao thông thông minh; có khả năng định hướng nghề nghiệp và khởi nghiệp....
PLO2
59.2%
Điểm: 5.92 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập và theo nhóm hiệu quả; có năng lực tổ chức, quản lý, phản biện chuyên môn; tuân thủ đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội trong hoạt động kỹ thuật....
PLO3
59.8%
Điểm: 5.98 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Giao tiếp và truyền đạt hiệu quả bằng văn bản, thuyết trình; sử dụng ngoại ngữ trong môi trường chuyên môn kỹ thuật ô tô, giao thông thông minh và chuyển đổi xanh....
PLO4
57.7%
Điểm: 5.77 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế và triển khai thí nghiệm; thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu để đánh giá và tối ưu hiệu suất các cụm, tổng thành, hệ thống trên ô tô....
PLO5
63.4%
Điểm: 6.34 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Vận dụng kiến thức chuyên sâu ngành kỹ thuật ô tô và khoa học kỹ thuật liên ngành, kết hợp ứng dụng các công cụ, phần mềm tính toán và thiết kế hiện đại để giải quyết các vấn đề phức tạp trong ô tô truyền thống, ô tô hybrid, ô tô điện, ô tô sử dụng nhiên liệu mới....
PLO6
59.7%
Điểm: 5.97 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, tư duy thiết kế sáng tạo, nghiên cứu phát triển sản phẩm chuyên sâu đặc thù thuộc lĩnh vực kỹ thuật ô tô và năng lượng tái tạo nhằm đáp ứng yêu cầu về chuyển đổi xanh, bảo vệ môi trường, phù hợp với xu hướng phát triển trong bối cảnh công nghiệp 4.0....
PLO7
60.3%
Điểm: 6.03 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4.58 4 CLO3 3.14 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO008 Anh văn B1.1 5.62 4 CLO3 4.82 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO009 Anh văn chuyên ngành 5.08 4 CLO3 4.44 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO011 Giải tích nâng cao 4.44 4 CLO2 4.91 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO011 Giải tích nâng cao 4.44 4 CLO3 2.68 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nâng cao; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.37 4 CLO2 4.61 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.37 4 CLO3 3.26 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 5.09 4 CLO1 4.90 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu.
OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 5.09 4 CLO2 4.98 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp 4.98 4 CLO3 4.50 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 4.78 4 CLO2 4.86 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 4.78 4 CLO3 4.02 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí 5.31 4 CLO3 4.19 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử 5.05 4 CLO2 4.75 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điện - điện tử để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO045 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 5.45 4 CLO3 4.71 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô 5.23 4 CLO3 4.96 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO052 Chẩn đoán kỹ thuật ô tô 5.01 4 CLO3 4.73 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chẩn đoán kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô 5.35 4 CLO1 4.62 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô.

3. Truy vết PLO chưa đạt

🎉 Tất cả PLO của bạn đều đạt. Hãy tiếp tục duy trì kết quả tốt!

4. Khuyến nghị học tập cho bạn