📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Trần Khánh Linh

Mã SV: OTO210026Lớp: Kỹ thuật ô tô K2021.01CTĐT: Kỹ thuật ô tôKhóa: K2021Cố vấn: Nguyễn Hồng Nhật

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
64
64/64 qua môn
Điểm PLO trung bình
4.81
thang điểm 10
PLO đạt
1/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
108
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
108
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
High
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Vận dụng kiến thức toán, khoa học cơ bản, công nghệ thông tin; kiến thức cốt lõi liên ngành, chuyên ngành kỹ thuật ô tô để phân tích, giải quyết các vấn đề thực tiễn phức tạp trong phạm vi lĩnh vực kỹ thuật ô tô....
PLO1
47.3%
Điểm: 4.73 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy chuyển đổi xanh, tư duy khởi nghiệp để xác định yêu cầu, đề xuất, đánh giá và lựa chọn các giải pháp kỹ thuật khả thi trong lĩnh vực ô tô và giao thông thông minh; có khả năng định hướng nghề nghiệp và khởi nghiệp....
PLO2
51.5%
Điểm: 5.15 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập và theo nhóm hiệu quả; có năng lực tổ chức, quản lý, phản biện chuyên môn; tuân thủ đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội trong hoạt động kỹ thuật....
PLO3
48.7%
Điểm: 4.87 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO4: Giao tiếp và truyền đạt hiệu quả bằng văn bản, thuyết trình; sử dụng ngoại ngữ trong môi trường chuyên môn kỹ thuật ô tô, giao thông thông minh và chuyển đổi xanh....
PLO4
47.1%
Điểm: 4.71 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO5: Thiết kế và triển khai thí nghiệm; thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu để đánh giá và tối ưu hiệu suất các cụm, tổng thành, hệ thống trên ô tô....
PLO5
47.7%
Điểm: 4.77 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO6: Vận dụng kiến thức chuyên sâu ngành kỹ thuật ô tô và khoa học kỹ thuật liên ngành, kết hợp ứng dụng các công cụ, phần mềm tính toán và thiết kế hiện đại để giải quyết các vấn đề phức tạp trong ô tô truyền thống, ô tô hybrid, ô tô điện, ô tô sử dụng nhiên liệu mới....
PLO6
48.5%
Điểm: 4.85 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, tư duy thiết kế sáng tạo, nghiên cứu phát triển sản phẩm chuyên sâu đặc thù thuộc lĩnh vực kỹ thuật ô tô và năng lượng tái tạo nhằm đáp ứng yêu cầu về chuyển đổi xanh, bảo vệ môi trường, phù hợp với xu hướng phát triển trong bối cảnh công nghiệp 4.0....
PLO7
45.8%
Điểm: 4.58 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
OTO001 Triết học Mac-Lê nin 4.90 4 CLO2 4.78 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê nin để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO001 Triết học Mac-Lê nin 4.90 4 CLO3 4.87 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4.64 4 CLO1 4.36 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học.
OTO002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4.64 4 CLO2 4.49 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.75 4 CLO1 4.90 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.
OTO004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.75 4 CLO2 4.62 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.75 4 CLO3 4.79 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh 4.72 4 CLO2 4.95 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO005 Tư tưởng Hồ Chí minh 4.72 4 CLO3 4.09 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ Chí minh; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO007 Anh văn A2.2 4.61 4 CLO2 4.94 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO007 Anh văn A2.2 4.61 4 CLO3 3.29 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO009 Anh văn chuyên ngành 4.96 4 CLO3 4.55 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO011 Giải tích nâng cao 4.34 4 CLO1 4.75 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao.
OTO011 Giải tích nâng cao 4.34 4 CLO2 4.27 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO011 Giải tích nâng cao 4.34 4 CLO3 4.11 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích nâng cao; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO012 Đại số tuyến tính 4.75 4 CLO2 4.85 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO012 Đại số tuyến tính 4.75 4 CLO3 4.28 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO013 Xác suất thống kê 4.49 4 CLO2 4.59 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO013 Xác suất thống kê 4.49 4 CLO3 3.92 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.96 4 CLO1 4.49 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.96 4 CLO2 4.85 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO016 Vật lý chuyên ngành 4.24 4 CLO1 4.56 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý chuyên ngành.
OTO016 Vật lý chuyên ngành 4.24 4 CLO2 4.36 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý chuyên ngành để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO016 Vật lý chuyên ngành 4.24 4 CLO3 3.85 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý chuyên ngành; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 4.57 4 CLO1 4.35 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu.
OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 4.57 4 CLO2 4.44 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu 4.57 4 CLO3 4.91 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại cương hóa học và nhiên liệu; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô 4.23 4 CLO1 4.16 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô.
OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô 4.23 4 CLO2 4.35 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO018 Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô 4.23 4 CLO3 4.13 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng phần mềm trong thiết kế ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO019 Kỹ thuật lập trình 4.24 4 CLO1 4.56 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật lập trình.
OTO019 Kỹ thuật lập trình 4.24 4 CLO2 4.43 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật lập trình để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO019 Kỹ thuật lập trình 4.24 4 CLO3 3.74 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật lập trình; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO020 Phương pháp số 5.31 4 CLO1 4.93 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp số.
OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.75 4 CLO1 4.29 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.75 4 CLO2 4.90 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.75 4 CLO3 4.93 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO022 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 5.27 4 CLO3 4.93 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO023 Kỹ năng mềm 5.12 4 CLO1 4.42 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ năng mềm.
OTO023 Kỹ năng mềm 5.12 4 CLO2 4.82 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO024 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.96 4 CLO3 4.43 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO025 Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô 4.66 4 CLO1 3.87 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô.
OTO025 Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô 4.66 4 CLO2 4.58 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý sản xuất - dịch vụ ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO026 Quản trị học 5.06 4 CLO3 4.98 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị học; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp 4.50 4 CLO2 4.46 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp 4.50 4 CLO3 4.14 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 4.71 4 CLO1 4.71 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô.
OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 4.71 4 CLO2 4.72 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô 4.71 4 CLO3 4.71 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO029 Môi trường và phát triển bền vững 4.98 4 CLO3 4.01 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO030 Cơ học kỹ thuật 4.93 4 CLO3 4.10 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cơ học kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO031 Đồ họa kỹ thuật 4.75 4 CLO1 4.84 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đồ họa kỹ thuật.
OTO031 Đồ họa kỹ thuật 4.75 4 CLO2 4.50 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO031 Đồ họa kỹ thuật 4.75 4 CLO3 4.99 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO032 Vẽ kỹ thuật cơ khí 4.94 4 CLO3 4.43 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vẽ kỹ thuật cơ khí; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO033 Sức bền vật liệu 4.40 4 CLO1 3.87 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Sức bền vật liệu.
OTO033 Sức bền vật liệu 4.40 4 CLO2 4.18 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sức bền vật liệu để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO034 Kỹ thuật nhiệt 4.30 4 CLO1 4.30 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật nhiệt.
OTO034 Kỹ thuật nhiệt 4.30 4 CLO2 4.29 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật nhiệt để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO034 Kỹ thuật nhiệt 4.30 4 CLO3 4.31 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO035 Vật liệu kỹ thuật 4.64 4 CLO1 4.82 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Vật liệu kỹ thuật.
OTO035 Vật liệu kỹ thuật 4.64 4 CLO2 4.67 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật liệu kỹ thuật để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO035 Vật liệu kỹ thuật 4.64 4 CLO3 4.45 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật liệu kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO036 Nguyên lý máy 4.78 4 CLO1 4.60 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý máy.
OTO036 Nguyên lý máy 4.78 4 CLO2 4.56 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO037 Chi tiết máy 4.80 4 CLO1 4.97 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Chi tiết máy.
OTO037 Chi tiết máy 4.80 4 CLO2 4.81 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chi tiết máy để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO037 Chi tiết máy 4.80 4 CLO3 4.67 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chi tiết máy; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử 5.17 4 CLO1 4.30 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật điện - điện tử.
OTO038 Kỹ thuật điện - điện tử 5.17 4 CLO2 4.63 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điện - điện tử để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO039 Kỹ thuật thủy khí 4.97 4 CLO1 4.42 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật thủy khí.
OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong 4.50 4 CLO1 4.90 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong.
OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong 4.50 4 CLO2 4.47 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO042 Nguyên lý động cơ đốt trong 4.50 4 CLO3 4.23 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý động cơ đốt trong; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO043 Lý thuyết ô tô 4.53 4 CLO2 4.92 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lý thuyết ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO043 Lý thuyết ô tô 4.53 4 CLO3 3.24 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lý thuyết ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo 4.05 4 CLO1 4.37 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo.
OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo 4.05 4 CLO2 4.34 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO044 Cảm biến và kỹ thuật đo 4.05 4 CLO3 3.44 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Cảm biến và kỹ thuật đo; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ 4.49 4 CLO1 4.67 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ.
OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ 4.49 4 CLO2 4.58 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO046 Thực tập kỹ thuật động cơ 4.49 4 CLO3 4.23 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật động cơ; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô 4.05 4 CLO1 4.66 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống thủy khí ô tô.
OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô 4.05 4 CLO2 4.23 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thủy khí ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô 4.05 4 CLO3 3.34 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thủy khí ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô 4.58 4 CLO1 4.87 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kết cấu và tính toán ô tô.
OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô 4.58 4 CLO2 4.59 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kết cấu và tính toán ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô 4.58 4 CLO3 4.33 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kết cấu và tính toán ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 4.47 4 CLO1 4.59 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống truyền lực ô tô.
OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 4.47 4 CLO2 4.44 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO050 Hệ thống truyền lực ô tô 4.47 4 CLO3 4.41 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO051 Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid 4.88 4 CLO1 4.54 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid.
OTO051 Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid 4.88 4 CLO2 4.77 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật ô tô điện - ô tô Hybrid để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO053 Thực tập kỹ thuật ô tô 4.86 4 CLO2 4.97 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO053 Thực tập kỹ thuật ô tô 4.86 4 CLO3 4.34 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô 4.05 4 CLO1 4.02 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô.
OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô 4.05 4 CLO2 4.04 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO055 PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô 4.05 4 CLO3 4.08 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 2: Thiết kế hệ thống truyền lực ô tô; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO056 Hệ thống điện và điện tử thân xe 4.64 4 CLO2 4.93 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống điện và điện tử thân xe để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO056 Hệ thống điện và điện tử thân xe 4.64 4 CLO3 3.96 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống điện và điện tử thân xe; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO060 Hệ thống sản xuất tự động ô tô 5.71 4 CLO1 4.70 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống sản xuất tự động ô tô.
OTO061 Thiết kế khung vỏ ô tô 5.18 4 CLO1 4.94 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Thiết kế khung vỏ ô tô.
OTO066 Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp 4.74 4 CLO2 4.69 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO066 Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp 4.74 4 CLO3 4.33 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật tại doanh nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO070 Thực tập tốt nghiệp 5.05 4 CLO3 4.86 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập tốt nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.
OTO071 Đồ án tốt nghiệp 4.71 4 CLO1 4.72 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý và nội dung cốt lõi của học phần Đồ án tốt nghiệp.
OTO071 Đồ án tốt nghiệp 4.71 4 CLO2 4.71 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ án tốt nghiệp để giải quyết bài toán/bài tập kỹ thuật hoặc tình huống nghề nghiệp liên quan.
OTO071 Đồ án tốt nghiệp 4.71 4 CLO3 4.69 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ án tốt nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, đáp ứng yêu cầu chuyên môn và quy định học thuật.

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 6 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO1 4.73 PI1.1 4.85 OTO011 Giải tích nâng cao CLO1 4.75
PLO1 4.73 PI1.1 4.85 OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 4.49
PLO1 4.73 PI1.1 4.85 OTO016 Vật lý chuyên ngành CLO1 4.56
PLO1 4.73 PI1.1 4.85 OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO1 4.35
PLO1 4.73 PI1.1 4.85 OTO020 Phương pháp số CLO1 4.93
PLO1 4.73 PI1.1 4.85 OTO021 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO1 4.29
PLO1 4.73 PI1.1 4.85 OTO031 Đồ họa kỹ thuật CLO1 4.84
PLO1 4.73 PI1.1 4.85 OTO033 Sức bền vật liệu CLO1 3.87
PLO1 4.73 PI1.1 4.85 OTO034 Kỹ thuật nhiệt CLO1 4.30
PLO1 4.73 PI1.1 4.85 OTO035 Vật liệu kỹ thuật CLO1 4.82
PLO1 4.73 PI1.1 4.85 OTO039 Kỹ thuật thủy khí CLO1 4.42
PLO1 4.73 PI1.1 4.85 OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô CLO1 4.66
PLO1 4.73 PI1.1 4.85 OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô CLO1 4.87
PLO1 4.73 PI1.2 4.75 OTO011 Giải tích nâng cao CLO2 4.27
PLO1 4.73 PI1.2 4.75 OTO012 Đại số tuyến tính CLO2 4.85
PLO1 4.73 PI1.2 4.75 OTO013 Xác suất thống kê CLO2 4.59
PLO1 4.73 PI1.2 4.75 OTO014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 4.85
PLO1 4.73 PI1.2 4.75 OTO016 Vật lý chuyên ngành CLO2 4.36
PLO1 4.73 PI1.2 4.75 OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO2 4.44
PLO1 4.73 PI1.2 4.75 OTO033 Sức bền vật liệu CLO2 4.18
PLO1 4.73 PI1.2 4.75 OTO034 Kỹ thuật nhiệt CLO2 4.29
PLO1 4.73 PI1.2 4.75 OTO035 Vật liệu kỹ thuật CLO2 4.67
PLO1 4.73 PI1.2 4.75 OTO047 Hệ thống thủy khí ô tô CLO2 4.23
PLO1 4.73 PI1.2 4.75 OTO048 Kết cấu và tính toán ô tô CLO2 4.59
PLO1 4.73 PI1.3 4.68 OTO011 Giải tích nâng cao CLO3 4.11
PLO1 4.73 PI1.3 4.68 OTO012 Đại số tuyến tính CLO3 4.28
PLO1 4.73 PI1.3 4.68 OTO013 Xác suất thống kê CLO3 3.92
PLO1 4.73 PI1.3 4.68 OTO016 Vật lý chuyên ngành CLO3 3.85
PLO1 4.73 PI1.3 4.68 OTO017 Đại cương hóa học và nhiên liệu CLO3 4.91
PLO1 4.73 PI1.3 4.68 OTO028 Nhập môn ngành Kỹ thuật ô tô CLO1 4.71

4. Khuyến nghị học tập cho bạn