📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Mai Nhật Nhân

Mã SV: 2022114127Lớp: Lớp Cơ điện tử K2022-03CTĐT: Kỹ thuật Cơ điện tửKhóa: K2022Cố vấn: Nguyễn Hồng Nhật

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
76
0/76 qua môn
Điểm PLO trung bình
2.71
thang điểm 10
PLO đạt
0/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
249
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
0
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
High
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Vận dụng kiến thức toán, khoa học cơ bản, CNTT, cơ sở ngành bao gồm cơ khí, điện – điện tử, điều khiển, lập trình, kiến thức hệ thống cơ điệ...
PLO1
27.0%
Điểm: 2.70 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy Công nghiệp 4.0 và tư duy khởi nghiệp để phát triển, tích hợp và tối ưu các giải pháp cơ điện tử.
PLO2
26.5%
Điểm: 2.65 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO3: Làm việc độc lập và nhóm hiệu quả trong môi trường đa ngành; tuân thủ pháp luật, chuẩn mực đạo đức và an toàn nghề nghiệp.
PLO3
26.9%
Điểm: 2.69 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả bằng tiếng Anh trong các hoạt động chuyên môn cơ điện tử.
PLO4
29.7%
Điểm: 2.97 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO5: Thực hiện thí nghiệm, mô phỏng và phân tích dữ liệu để đưa ra kết luận chính xác về hệ thống cơ điện tử.
PLO5
27.8%
Điểm: 2.78 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO6: Sử dụng và phát triển công cụ thiết kế, mô phỏng, lập trình và phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định kỹ thuật.
PLO6
24.7%
Điểm: 2.47 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế – tích hợp – vận hành và quản trị hệ thống cơ điện tử phù hợp với Công nghiệp 4.0 và phát triển bền vững.
PLO7
26.9%
Điểm: 2.69 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

🎉 Bạn không có học phần nào bị mâu thuẫn Pass/CLO.

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 7 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C010 Giải tích 1 CLO1 3.28
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C011 Giải tích nâng cao CLO1 2.91
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C011 Giải tích nâng cao CLO1 2.91
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C011 Giải tích nâng cao CLO1 2.91
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C011 Giải tích nâng cao CLO1 2.91
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C012 Đại số tuyến tính CLO1 2.08
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C013 Xác suất thống kê CLO1 3.29
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C014 Toán CN1: Phương pháp tính CLO1 3.00
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C014 Toán CN1: Phương pháp tính CLO3 3.04
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C014 Toán CN1: Phương pháp tính CLO4 3.09
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C015 Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn CLO1 2.49
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C016 Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu CLO1 3.05
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C017 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 2.77
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C018 Vật lý Điện, Từ và Quang CLO1 2.64
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C019 Lập trình Python CLO1 2.46
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C019 Lập trình Python CLO3 3.20
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO1 2.47
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C032 Vật liệu kỹ thuật CLO1 2.63
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C032 Vật liệu kỹ thuật CLO4 2.38
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C033 Kỹ thuật điện CLO1 2.32
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C034 Kỹ thuật điện tử CLO2 2.44
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C035 Sức bền vật liệu + TH CLO1 2.58
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C035 Sức bền vật liệu + TH CLO1 2.58
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C035 Sức bền vật liệu + TH CLO1 2.58
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C035 Sức bền vật liệu + TH CLO1 2.58
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C038 Cơ sở truyền động điện CLO1 1.98
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C038 Cơ sở truyền động điện CLO4 2.59
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C039 Kỹ thuật điều khiển tự động CLO1 2.61
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C040 Dung sai và kỹ thuật đo CLO1 3.15
PLO1 2.7 PI1.1 2.62 C040 Dung sai và kỹ thuật đo CLO1 3.15

4. Khuyến nghị học tập cho bạn