Dashboard Trưởng CTĐT — Cơ khí Động lực
CTĐT: Cơ khí Động lựcKhoa: Khoa Cơ khí - Nhiệt - Động lựcKhóa: K2023
I. Tổng quan ngành/cohort
CLO đạt
90.4%
21,150 kết quả
II. Phân tích chi tiết PLO
| PLO |
Số SV |
Điểm TB |
Số SV đạt |
T_m |
δ_m |
Trạng thái |
| PLO1 |
150 |
6.76 |
141 |
94.0% |
70% |
✓ Đạt |
| PLO2 |
150 |
6.73 |
142 |
94.7% |
70% |
✓ Đạt |
| PLO3 |
150 |
6.78 |
141 |
94.0% |
70% |
✓ Đạt |
| PLO4 |
150 |
6.82 |
141 |
94.0% |
70% |
✓ Đạt |
| PLO5 |
150 |
6.71 |
141 |
94.0% |
70% |
✓ Đạt |
| PLO6 |
150 |
6.68 |
141 |
94.0% |
70% |
✓ Đạt |
| PLO7 |
150 |
6.87 |
143 |
95.3% |
70% |
✓ Đạt |
III. ⚠️ Top 20 CLO có tỷ lệ đạt thấp nhất
IV. ⚠️ Top học phần có nhiều mâu thuẫn Pass/CLO
| Mã HP |
Tên HP |
TC |
GV |
Mâu thuẫn |
| C033 |
Nguyên lý động cơ |
3 |
Phan Thanh Sơn |
57 |
| C020 |
Đồ họa kỹ thuật |
3 |
Phan Thanh Sơn |
55 |
| C036 |
Kỹ thuật điện-điện tử |
3 |
Ngô Đức Việt |
52 |
| C028 |
Nhập môn ngành |
2 |
Dương Gia Khánh |
52 |
| C012 |
Toán chuyên ngành |
2 |
Huỳnh Đức Tài |
50 |
| C019 |
Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ |
2 |
Hồ Thị Lan |
50 |
| C030 |
Kỹ thuật thuỷ khí |
2 |
Hồ Thị Lan |
48 |
| C024 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 |
Vũ Ngọc Linh |
47 |
| C032 |
Chi tiết máy |
2 |
Đặng Hữu Phúc |
44 |
| C007 |
Anh văn A2.2 |
4 |
Phạm Thị Diệu Hằng |
44 |
| C044 |
Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ |
2 |
Trịnh Thị Thu |
44 |
| C056 |
Thực tập kỹ thuật 1 |
2 |
Trần Quốc Bảo |
44 |
| C027 |
Quản trị học |
2 |
Dương Gia Khánh |
44 |
| C043 |
Hệ thống điện - điện tử trên ô tô |
2 |
Đinh Xuân Trường |
44 |
| C037 |
Kỹ thuật nhiệt |
2 |
Võ Nhật Minh |
43 |
| C025 |
Quản trị vận hành |
2 |
Trịnh Thị Thu |
43 |
| C040 |
An toàn lao động |
1 |
Hoàng Anh Dũng |
42 |
| C031 |
Nguyên lý máy |
2 |
Vũ Ngọc Linh |
42 |
| C014 |
Thí nghiệm Vật lý Cơ và Nhiệt |
1 |
Bùi Thị Mai |
42 |
| C010 |
Giải tích |
4 |
Phạm Thị Diệu Hằng |
42 |
V. Truy vết các nguyên nhân hệ thống (Sankey)
| PLO ✗ |
Số SV |
Số HP |
Số dòng |
| PLO1 |
9 |
26 |
321 |
| PLO2 |
8 |
11 |
64 |
| PLO3 |
9 |
12 |
117 |
| PLO4 |
9 |
5 |
59 |
| PLO5 |
9 |
28 |
185 |
| PLO6 |
9 |
3 |
57 |
| PLO7 |
7 |
8 |
37 |
Học phần xuất hiện nhiều nhất trong truy vết
| Mã HP |
Tên HP |
Số SV |
Số CLO |
Số dòng |
| C008 |
Anh văn B1.1 |
9 |
3 |
23 |
| C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
9 |
3 |
22 |
| C032 |
Chi tiết máy |
9 |
3 |
22 |
| C040 |
An toàn lao động |
9 |
3 |
22 |
| C033 |
Nguyên lý động cơ |
9 |
3 |
21 |
| C010 |
Giải tích |
8 |
3 |
21 |
| C005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
9 |
3 |
21 |
| C044 |
Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ |
9 |
3 |
21 |
| C042 |
Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong |
9 |
3 |
21 |
| C021 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
9 |
3 |
20 |
| C030 |
Kỹ thuật thuỷ khí |
8 |
3 |
20 |
| C055 |
Lý thuyết ô tô |
9 |
3 |
20 |
| C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
9 |
3 |
20 |
| C003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
9 |
3 |
20 |
| C043 |
Hệ thống điện - điện tử trên ô tô |
9 |
3 |
20 |
VI. Top 30 sinh viên rủi ro CAO
| Mã SV |
Họ tên |
Lớp |
PLO TB |
PLO ✗ |
CLO ✗ |
Pass/CLO |
Chi tiết |
| CKDL230011 |
Trịnh Minh Quỳnh |
Cơ khí Động lực K2023.01 |
4.74 |
7 |
103 |
103 |
→ |
| CKDL230079 |
Mai Tuấn Huy |
Cơ khí Động lực K2023.02 |
4.67 |
7 |
93 |
90 |
→ |
| CKDL230051 |
Trần Đức Tài |
Cơ khí Động lực K2023.02 |
4.57 |
7 |
115 |
106 |
→ |
| CKDL230003 |
Hoàng Bảo Phương |
Cơ khí Động lực K2023.01 |
4.55 |
6 |
105 |
90 |
→ |
| CKDL230013 |
Phạm Anh Khánh |
Cơ khí Động lực K2023.01 |
4.78 |
6 |
95 |
89 |
→ |
| CKDL230037 |
Nguyễn Đức Trí |
Cơ khí Động lực K2023.01 |
4.65 |
6 |
101 |
86 |
→ |
| CKDL230064 |
Lý Anh Trí |
Cơ khí Động lực K2023.02 |
4.73 |
6 |
97 |
85 |
→ |
| CKDL230108 |
Đặng Hữu Khánh |
Cơ khí Động lực K2023.03 |
4.74 |
6 |
98 |
89 |
→ |
| CKDL230118 |
Hoàng Gia Hải |
Cơ khí Động lực K2023.03 |
4.79 |
5 |
102 |
90 |
→ |