📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
🎓 Trưởng CTĐT ← K2022

Dashboard Trưởng CTĐT — Cơ khí Động lực

CTĐT: Cơ khí Động lựcKhoa: Khoa Cơ khí - Nhiệt - Động lựcKhóa: K2022

I. Tổng quan ngành/cohort

Sinh viên
150
Học phần
71
Bản ghi điểm
9,300
CLO đạt
89.0%
27,900 kết quả
PLO đạt cấp CT
7/7
Mâu thuẫn Pass/CLO
2,915
SV rủi ro Cao
14
SV rủi ro TB
0

II. Phân tích chi tiết PLO

PLO Số SV Điểm TB Số SV đạt T_m δ_m Trạng thái
PLO1 150 6.78 136 90.7% 70% ✓ Đạt
PLO2 150 6.76 136 90.7% 70% ✓ Đạt
PLO3 150 6.79 136 90.7% 70% ✓ Đạt
PLO4 150 6.87 139 92.7% 70% ✓ Đạt
PLO5 150 6.72 136 90.7% 70% ✓ Đạt
PLO6 150 6.76 138 92.0% 70% ✓ Đạt
PLO7 150 6.88 136 90.7% 70% ✓ Đạt

III. ⚠️ Top 20 CLO có tỷ lệ đạt thấp nhất

IV. ⚠️ Top học phần có nhiều mâu thuẫn Pass/CLO

Mã HP Tên HP TC GV Mâu thuẫn
C046 Động cơ phản lực và tuốc bin khí 2 Dương Gia Khánh 63
C018 Xác suất thống kê 3 Hồ Thị Lan 60
C051 Động cơ tăng áp 2 Đỗ Quang Huy 58
C011 Giải tích nâng cao 4 Huỳnh Đức Tài 58
C006 Pháp luật đại cương 2 Huỳnh Đức Tài 57
C054 PBL1: Truyền động cơ khí 2 Lý Thanh Tùng 56
C030 Kỹ thuật thuỷ khí 2 Hồ Thị Lan 54
C001 Triết học Mac-Lê nin 3 Đặng Hữu Phúc 54
C020 Đồ họa kỹ thuật 3 Lý Thanh Tùng 53
C028 Nhập môn ngành 2 Đỗ Quang Huy 53
C061 Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình 2 Tạ Bảo Long 53
C009 Kỹ thuật viết và thuyết trình tiếng Anh 2 Dương Gia Khánh 52
C042 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 3 Trần Quốc Bảo 52
C015 Vật lý Điện, Từ, Quang 3 Võ Nhật Minh 51
C012 Toán chuyên ngành 2 Lê Minh Cường 51
C032 Chi tiết máy 2 Huỳnh Đức Tài 51
C031 Nguyên lý máy 2 Phan Thanh Sơn 51
C017 Phương pháp tính 2 Hoàng Anh Dũng 51
C033 Nguyên lý động cơ 3 Mai Hồng Nhung 50
C055 Lý thuyết ô tô 2 Đỗ Quang Huy 50

V. Truy vết các nguyên nhân hệ thống (Sankey)

PLO ✗ Số SV Số HP Số dòng
PLO1 14 30 556
PLO2 14 14 131
PLO3 14 17 212
PLO4 11 10 118
PLO5 14 34 407
PLO6 12 4 93
PLO7 14 15 153

Học phần xuất hiện nhiều nhất trong truy vết

Mã HP Tên HP Số SV Số CLO Số dòng
C051 Động cơ tăng áp 13 3 37
C011 Giải tích nâng cao 14 3 34
C032 Chi tiết máy 12 3 34
C043 Hệ thống điện - điện tử trên ô tô 13 3 34
C035 Sức bền vật liệu 12 3 33
C033 Nguyên lý động cơ 13 3 33
C034 Vật liệu kỹ thuật 12 3 32
C001 Triết học Mac-Lê nin 14 3 32
C044 Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ 12 3 31
C046 Động cơ phản lực và tuốc bin khí 13 3 31
C012 Toán chuyên ngành 12 3 31
C005 Tư tưởng Hồ Chí Minh 12 3 31
C027 Quản trị học 12 3 30
C036 Kỹ thuật điện-điện tử 13 3 30
C037 Kỹ thuật nhiệt 11 3 30

VI. Top 30 sinh viên rủi ro CAO

Mã SV Họ tên Lớp PLO TB PLO ✗ CLO ✗ Pass/CLO Chi tiết
CKDL220002 Ngô Ngọc Tú Cơ khí Động lực K2022.01 4.63 7 143 134
CKDL220004 Hồ Khánh Dung Cơ khí Động lực K2022.01 4.72 7 115 109
CKDL220014 Tạ Hồng Trang Cơ khí Động lực K2022.01 4.75 7 124 112
CKDL220017 Huỳnh Duy Hải Cơ khí Động lực K2022.01 4.68 7 130 124
CKDL220063 Huỳnh Thanh Uyên Cơ khí Động lực K2022.02 4.74 7 135 129
CKDL220073 Đinh Thu Vy Cơ khí Động lực K2022.02 4.84 7 111 105
CKDL220133 Đặng Hữu Thắng Cơ khí Động lực K2022.03 4.73 7 128 120
CKDL220126 Huỳnh Như Trâm Cơ khí Động lực K2022.03 4.75 7 122 110
CKDL220130 Vũ Quang Tài Cơ khí Động lực K2022.03 4.70 7 139 133
CKDL220033 Hoàng Duy Khánh Cơ khí Động lực K2022.01 4.86 6 119 116
CKDL220034 Đinh Thanh Phương Cơ khí Động lực K2022.01 4.83 6 130 118
CKDL220052 Lý Minh Thắng Cơ khí Động lực K2022.02 4.78 6 127 122
CKDL220036 Võ Gia Nghĩa Cơ khí Động lực K2022.01 4.88 6 120 117
CKDL220146 Dương Anh Cường Cơ khí Động lực K2022.03 4.78 6 119 104