📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
🎓 Trưởng CTĐT ← K2021

Dashboard Trưởng CTĐT — Cơ khí Động lực

CTĐT: Cơ khí Động lựcKhoa: Khoa Cơ khí - Nhiệt - Động lựcKhóa: K2021

I. Tổng quan ngành/cohort

Sinh viên
150
Học phần
71
Bản ghi điểm
9,600
CLO đạt
89.2%
28,800 kết quả
PLO đạt cấp CT
7/7
Mâu thuẫn Pass/CLO
3,088
SV rủi ro Cao
13
SV rủi ro TB
1

II. Phân tích chi tiết PLO

PLO Số SV Điểm TB Số SV đạt T_m δ_m Trạng thái
PLO1 150 6.71 137 91.3% 70% ✓ Đạt
PLO2 150 6.65 138 92.0% 70% ✓ Đạt
PLO3 150 6.70 138 92.0% 70% ✓ Đạt
PLO4 150 6.77 136 90.7% 70% ✓ Đạt
PLO5 150 6.64 137 91.3% 70% ✓ Đạt
PLO6 150 6.69 138 92.0% 70% ✓ Đạt
PLO7 150 6.80 139 92.7% 70% ✓ Đạt

III. ⚠️ Top 20 CLO có tỷ lệ đạt thấp nhất

IV. ⚠️ Top học phần có nhiều mâu thuẫn Pass/CLO

Mã HP Tên HP TC GV Mâu thuẫn
C042 Kết cấu và tính toán động cơ đốt trong 3 Nguyễn Văn An 64
C020 Đồ họa kỹ thuật 3 Phạm Thị Diệu Hằng 61
C018 Xác suất thống kê 3 Vũ Ngọc Linh 61
C047 Kỹ thuật ô tô hybrid - ô tô điện 2 Phan Thanh Sơn 59
C033 Nguyên lý động cơ 3 Trần Quốc Bảo 58
C006 Pháp luật đại cương 2 Tạ Bảo Long 57
C031 Nguyên lý máy 2 Mai Hồng Nhung 57
C012 Toán chuyên ngành 2 Nguyễn Văn An 56
C049 Kỹ thuật quản lý năng lượng trên ô tô 2 Hoàng Anh Dũng 55
C025 Quản trị vận hành 2 Đinh Xuân Trường 55
C030 Kỹ thuật thuỷ khí 2 Dương Gia Khánh 55
C061 Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình 2 Đỗ Quang Huy 55
C058 Thực tập kỹ thuật 3 2 Huỳnh Đức Tài 54
C037 Kỹ thuật nhiệt 2 Hồ Thị Lan 54
C028 Nhập môn ngành 2 Trần Quốc Bảo 54
C016 Đại số tuyến tính 3 Ngô Đức Việt 53
C039 Máy thuỷ khí (bơm, quạt, máy nén) 2 Trần Quốc Bảo 53
C034 Vật liệu kỹ thuật 2 Võ Nhật Minh 53
C024 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 Bùi Thị Mai 52
C017 Phương pháp tính 2 Võ Nhật Minh 52

V. Truy vết các nguyên nhân hệ thống (Sankey)

PLO ✗ Số SV Số HP Số dòng
PLO1 13 30 535
PLO2 12 14 112
PLO3 12 19 203
PLO4 14 12 154
PLO5 13 34 363
PLO6 12 4 97
PLO7 11 17 140

Học phần xuất hiện nhiều nhất trong truy vết

Mã HP Tên HP Số SV Số CLO Số dòng
C031 Nguyên lý máy 13 3 33
C017 Phương pháp tính 12 3 32
C030 Kỹ thuật thuỷ khí 12 3 32
C033 Nguyên lý động cơ 13 3 32
C061 Truyền động thuỷ khí ô tô, máy công trình 12 3 32
C023 Kỹ năng mềm 12 3 30
C024 Phương pháp nghiên cứu khoa học 12 3 30
C019 Ứng dụng CAD/CAE trong thiết kế động cơ 12 3 30
C038 Cơ học kỹ thuật 12 3 30
C040 An toàn lao động 12 3 30
C044 Cung cấp nhiên liệu và hình thành hỗn hợp trong động cơ 12 3 30
C048 Quản lý dịch vụ bảo dưỡng ô tô 11 3 30
C026 Quản trị Logistics căn bản 12 3 29
C058 Thực tập kỹ thuật 3 11 3 29
C007 Anh văn A2.2 13 3 29

VI. Top 30 sinh viên rủi ro CAO

Mã SV Họ tên Lớp PLO TB PLO ✗ CLO ✗ Pass/CLO Chi tiết
CKDL210066 Nguyễn Diệu Hân Cơ khí Động lực K2021.02 4.69 7 130 127
CKDL210059 Bùi Thị My Cơ khí Động lực K2021.02 4.66 7 151 148
CKDL210079 Vũ Thanh Đạt Cơ khí Động lực K2021.02 4.72 7 125 125
CKDL210074 Trần Xuân Phúc Cơ khí Động lực K2021.02 4.79 7 134 134
CKDL210069 Huỳnh Anh Đạt Cơ khí Động lực K2021.02 4.68 7 133 130
CKDL210095 Ngô Văn Việt Cơ khí Động lực K2021.02 4.66 7 134 134
CKDL210112 Đỗ Mai Hương Cơ khí Động lực K2021.03 4.74 7 132 132
CKDL210124 Huỳnh Gia Minh Cơ khí Động lực K2021.03 4.78 7 133 133
CKDL210088 Phạm Tuấn Thắng Cơ khí Động lực K2021.02 4.67 7 135 132
CKDL210134 Trần Hữu Nam Cơ khí Động lực K2021.03 4.78 7 126 123
CKDL210039 Ngô Khánh Lan Cơ khí Động lực K2021.01 4.82 6 124 124
CKDL210020 Đặng Mỹ My Cơ khí Động lực K2021.01 4.86 6 138 138
CKDL210017 Hoàng Hữu Phong Cơ khí Động lực K2021.01 4.88 4 107 107